Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Hiệp Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng năm 2026

Khu vực: xã Hiệp Hưng.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 5.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 3.872.000 1.161.600 774.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 936.000 624.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.990.000 1.197.000 798.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.164.800 349.440 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất TM-DV nông thôn 883.200 264.960 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 504.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 326.400 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 331.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 563.200 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất TM-DV nông thôn 406.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.548.800 464.640 309.760 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 374.400 249.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.696.000 508.800 339.200 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.596.000 478.800 319.200 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 764.400 509.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 579.600 386.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.103.000 330.900 220.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất SX-KD nông thôn 2.415.000 724.500 483.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất ở nông thôn 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất ở nông thôn 2.760.000 828.000 552.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất ở nông thôn 3.450.000 1.035.000 690.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.275.000 850.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 3.750.000 1.125.000 750.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.275.000 850.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 3.750.000 1.125.000 750.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất ở nông thôn 1.269.000 380.700 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 4.840.000 1.452.000 968.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.170.000 780.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.275.000 850.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.275.000 850.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.275.000 850.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất ở nông thôn 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 5.035.000 1.510.500 1.007.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 5.035.000 1.510.500 1.007.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 5.035.000 1.510.500 1.007.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất ở nông thôn 5.035.000 1.510.500 1.007.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất ở nông thôn 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 4.988.000 1.496.400 997.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 4.725.000 1.417.500 945.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 4.725.000 1.417.500 945.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 4.725.000 1.417.500 945.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 4.725.000 1.417.500 945.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 4.725.000 1.417.500 945.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất ở nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất ở nông thôn 2.208.000 662.400 441.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất ở nông thôn 2.720.000 816.000 544.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất ở nông thôn 2.760.000 828.000 552.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.408.000 422.400 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất ở nông thôn 1.015.200 304.560 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.872.000 1.161.600 774.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.120.000 936.000 624.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất ở nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất ở nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 3.990.400 1.197.120 798.080 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất ở nông thôn 1.456.000 436.800 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất ở nông thôn 1.104.000 331.200 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất ở nông thôn 630.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất ở nông thôn 1.380.000 414.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất ở nông thôn 704.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất ở nông thôn 507.600 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.936.000 580.800 387.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 1.560.000 468.000 312.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất ở nông thôn 2.120.000 636.000 424.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 2.014.000 604.200 402.800 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 2.014.000 604.200 402.800 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất ở nông thôn 2.014.000 604.200 402.800 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất ở nông thôn 2.014.000 604.200 402.800 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 1.995.200 598.560 399.040 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 662.400 441.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 816.000 544.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 828.000 552.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất TM-DV nông thôn 1.015.000 304.500 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 3.872.000 1.161.600 774.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 936.000 624.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất TM-DV nông thôn 4.028.000 1.208.400 805.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.990.000 1.197.000 798.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.134.000 756.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.164.800 349.440 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất TM-DV nông thôn 883.200 264.960 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 504.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 326.400 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 331.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 563.200 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất TM-DV nông thôn 406.000 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.548.800 464.640 309.760 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 374.400 249.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.696.000 508.800 339.200 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất TM-DV nông thôn 1.611.200 483.360 322.240 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.596.000 478.800 319.200 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 764.400 509.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 579.600 386.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.103.000 330.900 220.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất SX-KD nông thôn 2.415.000 724.500 483.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 2.975.000 892.500 595.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 924.000 616.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 924.000 616.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 787.500 525.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 2.975.000 892.500 595.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.675.000 1.102.500 735.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 787.500 525.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 369.600 246.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.225.000 367.500 245.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất SX-KD nông thôn 888.000 266.400 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.388.000 1.016.400 677.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 819.000 546.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất SX-KD nông thôn 2.975.000 892.500 595.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 2.975.000 892.500 595.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 2.975.000 892.500 595.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 1.057.500 705.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 1.057.500 705.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 1.057.500 705.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất SX-KD nông thôn 3.525.000 1.057.500 705.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.675.000 1.102.500 735.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.492.000 1.047.600 698.400 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.308.000 992.400 661.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.308.000 992.400 661.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.308.000 992.400 661.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.308.000 992.400 661.600 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 3.308.000 992.400 661.600 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 1.019.200 305.760 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
Đất SX-KD nông thôn 772.800 231.840 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82
Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 441.200 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học
Đất SX-KD nông thôn 952.000 285.600 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
Đất SX-KD nông thôn 966.000 289.800 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 369.600 246.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 369.600 246.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 411.600 274.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.372.000 411.600 274.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 492.800 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất SX-KD nông thôn 355.200 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.355.200 406.560 271.040 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 327.600 218.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 22 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 12 (25 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.484.000 445.200 296.800 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 10 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 423.000 282.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 23 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 423.000 282.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 25 (17 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 423.000 282.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) -
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 423.000 282.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.396.800 419.040 279.360 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.200 396.960 264.640 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.200 396.960 264.640 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.200 396.960 264.640 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.200 396.960 264.640 0
Xã Hiệp Hưng Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.323.200 396.960 264.640 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất trồng lúa 110.000 100.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 100.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 100.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất rừng sản xuất 110.000 100.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 80.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 80.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 130.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 140.000 130.000 0 0
Xã Hiệp Hưng Xã Hiệp Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 100.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hiệp Hưng Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 3.872.000 1.161.600 774.400 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 936.000 624.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Hiệp Hưng Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Hưng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hiệp Hưng có diện tích tự nhiên 69,25 km² với quy mô dân số 33.514 người, mật độ dân cư đạt 484 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Hưng được đặt tại UBND huyện Phụng Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Hiệp Hưng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ là 5.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.186.802 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?