Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Hiệp Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Hiệp Hưng năm 2026
Khu vực: xã Hiệp Hưng.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.872.000 | 1.161.600 | 774.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 1.197.000 | 798.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.800 | 349.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất TM-DV nông thôn | 883.200 | 264.960 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 331.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 563.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.548.800 | 464.640 | 309.760 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.696.000 | 508.800 | 339.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 478.800 | 319.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.103.000 | 330.900 | 220.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 724.500 | 483.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 315.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.275.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.275.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất ở nông thôn | 1.269.000 | 380.700 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 4.840.000 | 1.452.000 | 968.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.275.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.275.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.275.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.035.000 | 1.510.500 | 1.007.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.035.000 | 1.510.500 | 1.007.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.035.000 | 1.510.500 | 1.007.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất ở nông thôn | 5.035.000 | 1.510.500 | 1.007.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.988.000 | 1.496.400 | 997.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.725.000 | 1.417.500 | 945.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.725.000 | 1.417.500 | 945.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.725.000 | 1.417.500 | 945.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.725.000 | 1.417.500 | 945.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.725.000 | 1.417.500 | 945.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất ở nông thôn | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất ở nông thôn | 1.015.200 | 304.560 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.872.000 | 1.161.600 | 774.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất ở nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.990.400 | 1.197.120 | 798.080 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 331.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 414.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 704.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất ở nông thôn | 507.600 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.936.000 | 580.800 | 387.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 636.000 | 424.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 604.200 | 402.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 604.200 | 402.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 604.200 | 402.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 604.200 | 402.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.995.200 | 598.560 | 399.040 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 304.500 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.872.000 | 1.161.600 | 774.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.028.000 | 1.208.400 | 805.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 1.197.000 | 798.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.800 | 349.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất TM-DV nông thôn | 883.200 | 264.960 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 331.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 563.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.548.800 | 464.640 | 309.760 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 374.400 | 249.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.696.000 | 508.800 | 339.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.611.200 | 483.360 | 322.240 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 478.800 | 319.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.103.000 | 330.900 | 220.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 724.500 | 483.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.975.000 | 892.500 | 595.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.975.000 | 892.500 | 595.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.675.000 | 1.102.500 | 735.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 367.500 | 245.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 888.000 | 266.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.388.000 | 1.016.400 | 677.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 819.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.975.000 | 892.500 | 595.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.975.000 | 892.500 | 595.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.975.000 | 892.500 | 595.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 1.057.500 | 705.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 1.057.500 | 705.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 1.057.500 | 705.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 1.057.500 | 705.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.675.000 | 1.102.500 | 735.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.492.000 | 1.047.600 | 698.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.308.000 | 992.400 | 661.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.308.000 | 992.400 | 661.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.308.000 | 992.400 | 661.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.308.000 | 992.400 | 661.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.308.000 | 992.400 | 661.600 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 82 - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây - Đường 26 Tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.019.200 | 305.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 26 Tháng 3 - Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cây Dương - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) - Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) |
Đất SX-KD nông thôn | 772.800 | 231.840 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) - Cầu Kênh T82 |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Châu Bộ - Giáp ranh xã Tân Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 441.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Kênh Trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 285.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 289.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường Võ Thị Tẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 369.600 | 246.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lái Hiếu - Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 - Cầu Kênh Châu Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Hùng Vương (Đường số 31) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Võ Thị Tẩu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Văn Chia - Đường số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Trương Thị Hoa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 492.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường vào khu Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Ba (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 355.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.355.200 | 406.560 | 271.040 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 327.600 | 218.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 (25 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.484.000 | 445.200 | 296.800 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 10 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 423.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 23 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 423.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (17 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 423.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 423.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.396.800 | 419.040 | 279.360 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.200 | 396.960 | 264.640 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.200 | 396.960 | 264.640 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.200 | 396.960 | 264.640 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.200 | 396.960 | 264.640 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.323.200 | 396.960 | 264.640 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Hưng |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 22 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Tẩu - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.872.000 | 1.161.600 | 774.400 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 20 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 23 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 25 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Văn Thép (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) - Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Hiệp Hưng |
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Hưng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hiệp Hưng có diện tích tự nhiên 69,25 km² với quy mô dân số 33.514 người, mật độ dân cư đạt 484 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Hưng được đặt tại UBND huyện Phụng Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Hiệp Hưng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
