Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Hồ Đắc Kiện được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồ Đắc Kiện theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện năm 2026

Khu vực: xã Hồ Đắc Kiện.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 728.000 218.400 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Hồ Đắc Kiện Cụm Công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp)
Cả khu -
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 1.900.000 570.000 380.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất ở nông thôn 2.300.000 690.000 460.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.300.000 690.000 460.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất ở nông thôn 1.840.000 552.000 368.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 1.840.000 552.000 368.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất ở nông thôn 920.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 920.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 552.000 368.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 552.000 368.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (50 mét đầu của thửa đất)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 608.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất TM-DV nông thôn 736.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 832.000 249.600 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 399.000 266.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 483.000 322.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 546.000 364.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 483.000 322.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (50 mét đầu của thửa đất)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 532.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Cầu Kênh Cũ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú Tâm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Sáu Lái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 728.000 218.400 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường đal Giao Thông A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Láng - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mương Khai B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Hồ Đắc Kiện Cụm Công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp)
Cả khu -
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Hồ Đắc Kiện Xã Hồ Đắc Kiện
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An Tập
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPT
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 728.000 218.400 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường phía sau nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 644.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Hồ Đắc Kiện Đường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hồ Đắc Kiện

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồ Đắc Kiện theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hồ Đắc Kiện có diện tích tự nhiên 72,61 km² với quy mô dân số 31.322 người, mật độ dân cư đạt 431,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồ Đắc Kiện được đặt tại UBND xã Hồ Đắc Kiện, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồ Đắc Kiện không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Hồ Đắc Kiện là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ là 2.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ là khoảng 336.902 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (971 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?