Bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Hồ Tràm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồ Tràm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Hồ Tràm năm 2026
Khu vực: xã Hồ Tràm.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 326.000 đến 13.304.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.000 | 2.985.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.000 | 2.985.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.523.000 | 4.262.000 | 3.409.000 | 2.727.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.523.000 | 4.262.000 | 3.409.000 | 2.727.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.982.000 | 3.991.000 | 3.193.000 | 2.554.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.982.000 | 3.991.000 | 3.193.000 | 2.554.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | 2.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.349.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.349.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.234.000 | 3.117.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 2.419.000 | 1.935.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 2.419.000 | 1.935.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.991.000 | 1.996.000 | 1.596.000 | 1.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.991.000 | 1.996.000 | 1.596.000 | 1.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.731.000 | 1.866.000 | 1.492.000 | 1.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.731.000 | 1.866.000 | 1.492.000 | 1.194.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.691.000 | 1.846.000 | 1.476.000 | 1.181.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.691.000 | 1.846.000 | 1.476.000 | 1.181.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.691.000 | 1.846.000 | 1.476.000 | 1.181.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.409.000 | 1.705.000 | 1.364.000 | 1.091.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.409.000 | 1.705.000 | 1.364.000 | 1.091.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.409.000 | 1.705.000 | 1.364.000 | 1.091.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.386.000 | 1.693.000 | 1.354.000 | 1.084.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.282.000 | 1.641.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.282.000 | 1.641.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.282.000 | 1.641.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.282.000 | 1.641.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.193.000 | 1.597.000 | 1.277.000 | 1.022.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.193.000 | 1.597.000 | 1.277.000 | 1.022.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.798.000 | 1.399.000 | 1.119.000 | 895.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.798.000 | 1.399.000 | 1.119.000 | 895.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.664.000 | 1.332.000 | 1.066.000 | 852.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.557.000 | 1.279.000 | 1.023.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.555.000 | 1.278.000 | 1.022.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.494.000 | 1.247.000 | 998.000 | 798.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.462.000 | 1.231.000 | 985.000 | 788.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.462.000 | 1.231.000 | 985.000 | 788.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.557.000 | 1.279.000 | 1.023.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.555.000 | 1.278.000 | 1.022.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.395.000 | 1.198.000 | 958.000 | 766.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.557.000 | 1.279.000 | 1.023.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.555.000 | 1.278.000 | 1.022.000 | 818.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.494.000 | 1.247.000 | 998.000 | 798.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.494.000 | 1.247.000 | 998.000 | 798.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.395.000 | 1.198.000 | 958.000 | 766.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 958.000 | 766.000 | 613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 958.000 | 766.000 | 613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 958.000 | 766.000 | 613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 958.000 | 766.000 | 613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 935.000 | 748.000 | 598.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 935.000 | 748.000 | 598.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.476.000 | 738.000 | 590.000 | 472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.448.000 | 724.000 | 579.000 | 463.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.476.000 | 738.000 | 590.000 | 472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.448.000 | 724.000 | 579.000 | 463.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.204.000 | 602.000 | 482.000 | 385.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.204.000 | 602.000 | 482.000 | 385.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.107.000 | 554.000 | 443.000 | 354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.066.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.066.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.000 | 2.985.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.000 | 2.985.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
- ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.523.000 | 4.262.000 | 3.409.000 | 2.727.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hồ Tràm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồ Tràm theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hồ Tràm có diện tích tự nhiên 94,51 km² với quy mô dân số 51.895 người, mật độ dân cư đạt 549,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm được đặt tại 151 quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồ Tràm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Hồ Tràm là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hồ Tràm, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
