Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Hòa An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa An năm 2026
Khu vực: xã Hòa An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 5.920.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 5.115.000 | 1.534.500 | 1.023.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 1.683.000 | 1.122.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 4.736.000 | 1.420.800 | 947.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 604.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 4.092.000 | 1.227.600 | 818.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.488.000 | 1.346.400 | 897.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 684.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 2.368.000 | 710.400 | 473.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 302.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.046.000 | 613.800 | 409.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.244.000 | 673.200 | 448.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 5.115.000 | 1.534.500 | 1.023.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.928.000 | 1.178.400 | 785.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 1.683.000 | 1.122.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 4.736.000 | 1.420.800 | 947.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 604.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 4.092.000 | 1.227.600 | 818.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 3.142.400 | 942.720 | 628.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.488.000 | 1.346.400 | 897.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 684.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 2.368.000 | 710.400 | 473.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 302.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.046.000 | 613.800 | 409.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất ở nông thôn | 1.571.200 | 471.360 | 314.240 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 577.200 | 384.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.244.000 | 673.200 | 448.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 4.736.000 | 1.420.800 | 947.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.092.000 | 1.227.600 | 818.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.142.000 | 942.600 | 628.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.848.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.488.000 | 1.346.400 | 897.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 547.200 | 364.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.539.200 | 461.760 | 307.840 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.539.200 | 461.760 | 307.840 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.894.400 | 568.320 | 378.880 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 242.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.636.800 | 491.040 | 327.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.256.800 | 377.040 | 251.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.539.200 | 461.760 | 307.840 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.200 | 538.560 | 359.040 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.990.000 | 1.197.000 | 798.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.367.000 | 1.010.100 | 673.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 3.367.000 | 1.010.100 | 673.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 4.144.000 | 1.243.200 | 828.800 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 529.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.581.000 | 1.074.300 | 716.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 825.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.367.000 | 1.010.100 | 673.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.927.000 | 1.178.100 | 785.400 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 478.800 | 319.200 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.346.800 | 404.040 | 269.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.346.800 | 404.040 | 269.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.657.600 | 497.280 | 331.520 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 211.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.432.400 | 429.720 | 286.480 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.346.800 | 404.040 | 269.360 | 0 |
| Xã Hòa An |
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.570.800 | 471.240 | 314.160 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 1.443.000 | 962.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát |
Đất ở nông thôn | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Tuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Đường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa An |
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở nông thôn | 5.115.000 | 1.534.500 | 1.023.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa An
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Hòa An, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa An theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa An có diện tích tự nhiên 61,62 km² với quy mô dân số 32.937 người, mật độ dân cư đạt 534,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa An được đặt tại UBND thị trấn Kinh Cùng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Hòa An là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
