Bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Hòa An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Hòa An năm 2026
Khu vực: xã Hòa An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 320.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ - Nhà văn hóa thôn Gốc Chú |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn 1 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Làng Mạ - Nhà Văn hóa thôn Làng Chang |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ - Nhà văn hóa thôn Gốc Chú |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Làng Mạ - Nhà Văn hóa thôn Làng Chang |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 150.000 | 110.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Trạm y tế xã - Ngã ba thôn Ba I |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã 3 thôn Liên Kết - Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba trường THCS - Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Lèng Văn Thọ - Hết đất nhà ông Hà Văn Kính |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B - Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên thôn Nhà ông Triệu tiến Phượng - Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Làng Mạ - Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng - Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) - Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm biến áp thôn Làng Mạ - Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong - Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Trạm TBA thôn Phúc An - Ngã ba thôn Pá Tao |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Dốc Thập Thị - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Ba I - Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I - Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ - Nhà văn hóa thôn Gốc Chú |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Nhà văn hóa thôn Gốc Chú - Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Đầu Cầu - Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) - Ngã ba thôn Đầu Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông - Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) - Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) - Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục xã Quốc lộ 3B (thôn An Phú) - Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) - Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Chân dốc Công An (thôn Phúc An) - Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Trạm biếp áp (thôn Phúc An) - Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai - Nhà văn hóa thôn Điểng |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng - Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Điểng + Chản - Bến đò Hạ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Hạ Đồng - Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng - Bến đò Hạ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Làng Mạ - Nhà Văn hóa thôn Làng Chang |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường trục thôn Nhà Văn hóa thôn Khuôn Nhất - Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Hòa An |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 44.000 | 38.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 44.000 | 38.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 41.000 | 37.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 34.000 | 31.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 44.000 | 38.000 | |
| Xã Hòa An |
Xã Hòa An - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa An |
Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) - Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Ngã ba thôn Pá Tao - Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ - Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) - Ngã ba thôn Ba Một |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đèo Thập Thi - Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An - Hết nhà văn hóa thôn làng Bục |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh - Hết ngã ba thôn Pá Tao |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Hết ngã ba thôn Cháng Thượng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Cháng Thượng - Ngã ba thôn Cháng Hạ |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên - Hết ngã ba thôn Ba Một |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn Ba Một - Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ - Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín - Trạm TBA thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Ngã ba thôn làng Bục - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Hòa An |
Đường liên xã Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai - Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa An theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa An có diện tích tự nhiên 61,62 km² với quy mô dân số 32.937 người, mật độ dân cư đạt 534,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa An được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Hòa An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa An, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
