Bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hòa Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Bắc năm 2026
Khu vực: xã Hòa Bắc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 244.000 đến 4.699.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất ở | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất ở | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất ở | 4.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất ở | 2.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất ở | 2.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất ở | 1.473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất ở | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất ở | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất ở | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất ở | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất ở | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất ở | 996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất ở | 871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất ở | 842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất ở | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất ở | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất ở | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất ở | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất ở | 653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất ở | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất ở | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất ở | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất ở | 1.713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất ở | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất ở | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất ở | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) - đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) |
Đất TM-DV | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) - đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) |
Đất TM-DV | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh cầu La Òn - đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) |
Đất TM-DV | 1.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc - đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) |
Đất TM-DV | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) |
Đất TM-DV | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam - đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) - đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) |
Đất TM-DV | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 2 Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) - đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 3 Từ thửa 24, TBĐ 04(10) - đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) - đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) |
Đất TM-DV | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh Trạm y tế xã - đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) |
Đất TM-DV | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) |
Đất TM-DV | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) - đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) |
Đất TM-DV | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 2B - đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) |
Đất TM-DV | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B - đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B - đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) - |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12B đi thôn 11B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) - đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12 đi thôn 17B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) - đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) |
Đất TM-DV | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) - đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 788, TBĐ 14 (24) - đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào Trạm xử lý nước sạch - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Tiến đi - đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) |
Đất TM-DV | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) - đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ Hội trường thôn 7B - đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) |
Đất TM-DV | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) - đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) - đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) |
Đất TM-DV | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) - đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) |
Đất TM-DV | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) |
Đất TM-DV | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất TM-DV | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất TM-DV | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất TM-DV | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất TM-DV | 1.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất TM-DV | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất TM-DV | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất TM-DV | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất TM-DV | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất TM-DV | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất TM-DV | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất TM-DV | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất TM-DV | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất TM-DV | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất TM-DV | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất TM-DV | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất TM-DV | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất TM-DV | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất TM-DV | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất TM-DV | 1.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất TM-DV | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất TM-DV | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) - đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) - đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) |
Đất SX-KD | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh cầu La Òn - đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc - đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) |
Đất SX-KD | 1.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) |
Đất SX-KD | 1.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam - đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) |
Đất SX-KD | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) - đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 2 Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) - đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 3 Từ thửa 24, TBĐ 04(10) - đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) - đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) |
Đất SX-KD | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh Trạm y tế xã - đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) |
Đất SX-KD | 1.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) |
Đất SX-KD | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) - đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) |
Đất SX-KD | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 2B - đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) |
Đất SX-KD | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B - đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B - đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) - |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12B đi thôn 11B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) - đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12 đi thôn 17B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) - đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) |
Đất SX-KD | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) - đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 788, TBĐ 14 (24) - đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào Trạm xử lý nước sạch - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Tiến đi - đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) |
Đất SX-KD | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) - đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ Hội trường thôn 7B - đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) - đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) - đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) - đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất SX-KD | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất SX-KD | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 3.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 1.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất SX-KD | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất SX-KD | 1.723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất SX-KD | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất SX-KD | 547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất SX-KD | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất SX-KD | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất SX-KD | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất SX-KD | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất SX-KD | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) - đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) |
Đất khoáng sản | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) - đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) |
Đất khoáng sản | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh cầu La Òn - đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) |
Đất khoáng sản | 1.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc - đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) |
Đất khoáng sản | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam - đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) - đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) |
Đất khoáng sản | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 2 Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) - đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 3 Từ thửa 24, TBĐ 04(10) - đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) - đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) |
Đất khoáng sản | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh Trạm y tế xã - đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) |
Đất khoáng sản | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) - đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 2B - đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) |
Đất khoáng sản | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B - đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B - đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) - |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12B đi thôn 11B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) - đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12 đi thôn 17B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) - đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) |
Đất khoáng sản | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) - đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 788, TBĐ 14 (24) - đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào Trạm xử lý nước sạch - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Tiến đi - đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) - đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ Hội trường thôn 7B - đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) - đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) - đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) |
Đất khoáng sản | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) - đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) |
Đất khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất khoáng sản | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất khoáng sản | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 1.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất khoáng sản | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất khoáng sản | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất khoáng sản | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất khoáng sản | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất khoáng sản | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất khoáng sản | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất khoáng sản | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất khoáng sản | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất khoáng sản | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất khoáng sản | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất khoáng sản | 1.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất khoáng sản | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) |
Đất SX-KD | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) - đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ Hội trường thôn 7B - đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) - đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) - đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) - đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất SX-KD | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất SX-KD | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 3.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 1.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất SX-KD | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất SX-KD | 1.723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất SX-KD | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất SX-KD | 547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất SX-KD | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất SX-KD | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất SX-KD | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất SX-KD | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất SX-KD | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất SX-KD | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất SX-KD | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp xã Hoà Trung (cũ) - đến Cổng chào thôn 13 (thôn La Òn) (từ thửa 12, TBĐ 53(38) đến hết thửa 411, TBĐ 14(24)) |
Đất khoáng sản | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ Cổng chào thôn 13(thôn La Òn) - đến cầu La Òn (từ thửa 539, TBĐ 14(24) đến hết thửa 886, TBĐ 14(24)) |
Đất khoáng sản | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh cầu La Òn - đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc (từ thửa 902, TBĐ 14(24) đến hết thửa 132, TBĐ 24(39)) |
Đất khoáng sản | 1.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc - đến ngã ba Thôn 7B, thôn 8B (từ thửa 274, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 653, TBĐ 24(39)) |
Đất khoáng sản | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ ngã ba đi thôn 7B, thôn 8B - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam (từ thửa 669, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 66, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam - đến cầu thôn 9 (từ thửa 74, TBĐ24 (39) đến hết thửa 174, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào các thôn Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 (từ thửa 175, TBĐ 34 (55) - đến hết thửa 158, TBĐ 42 (67)) |
Đất khoáng sản | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 2 Từ thửa 195, TBĐ 42 (67) - đến hết thửa 63, TBĐ 59 (92) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường Hòa Bắc 3 Từ thửa 24, TBĐ 04(10) - đến hết thửa 60, TBĐ 02 (08) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba La Òn (thửa 899, TBĐ 14 (24)) - đến hết Trạm y tế xã (hết thửa 899, TBĐ 14 (24)) |
Đất khoáng sản | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh Trạm y tế xã - đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, thôn 3B (từ thửa 895, TBĐ 14 (24) đến thửa 198, TBĐ 13 (23)) |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - đến ngã ba đường đi thôn 2B đến hết đất bà Mai Thị Hằng, thôn 2 (từ thửa 195, TBĐ 13 (23) đến thửa 70, TBĐ 11 (21)) |
Đất khoáng sản | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi thôn 2B (thửa 59, TBĐ 11 (21)) - đến giáp xã Hòa Ninh cũ (hết thửa 50, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 2B - đến hết đường đi thôn 18B (từ thửa 99, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 92, TBĐ 31 (52)) |
Đất khoáng sản | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 9B, thôn 10B - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc (từ thửa 24, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 74, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B - đến hết đường đá (từ thửa 673, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 95, TBĐ 35 (56)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 5B, thôn 7B - đến Trường Mầm non Hoà Bắc (từ thửa 172, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 49, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, thôn 13 (La Òn) - |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu giáp cầu thôn 6 (từ thửa 213, TBĐ 12 (22) đến hết thửa 26, TBĐ 22 (37)) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 3B - đến cầu Đường Sẻ (từ thửa 137, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 173, TBĐ 12(22)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 18B đi thôn 16B đường đi xã Hòa Ninh - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 09, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12B đi thôn 11B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 04, TBĐ 40 (65) - đến hết thửa 95, TBĐ 50 (80) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi thôn 2, thôn 6B, thôn 9B, thôn 11 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 11, TBĐ 21 (36) - đến hết thửa 59, TBĐ 50 (80) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 12 đi thôn 17B - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ thửa 89, TBĐ 31 (52) - đến hết thửa 20, TBĐ 19 (34) |
Đất khoáng sản | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đường 135 Thôn 15 (thôn Kon Rum nhỏ) (từ thửa 68, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung cũ và xã Hòa Ninh cũ đi vào đường cầu sẻ (từ thửa 199, TBĐ 02 (8) - đến hết thửa 155, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, thôn 14 (thôn Kon Rum lớn) (từ thửa 28, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 103, TBĐ13 (23)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào đập Đạ La Òn, thôn 13 (thôn La Òn) - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh từ thửa 788, TBĐ 14 (24) - đến hết thửa 115, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường vào Trạm xử lý nước sạch - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Tiến đi - đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, thôn 7 (từ thửa 391, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 726, TBĐ 25 (40)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, thôn 8B (từ thửa 657, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 17, TBĐ 34 (55)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8B - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, thôn 8B (từ thửa 05, TBĐ 25 (40) đến hết thửa 38, TBĐ 33 (54)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ ngã ba thôn 8B, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng (từ thửa 136, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 01, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, thôn 9B (từ thửa 309, TBĐ 33(54) đến hết thửa 322, TBĐ 33(54)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9B, đến đất nhà ông Dưỡng (từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 (27) đến hết thửa 32, TBĐ 42 (27)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10B (từ thửa 131, TBĐ 42(67) đến hết thửa 139, TBĐ 43(68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi thôn 5B, thôn 6B (từ thửa 853, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 102, TBĐ 23 (23)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ (thửa 18, TBĐ 24 (39)) - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc (đến hết thửa 590, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, thôn 1B (từ thửa 63, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 56, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, thôn 1B (từ thửa 22, TBĐ 01 (7) đến hết thửa 05, TBĐ 01 (7)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, thôn 2B (từ thửa 35, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 15, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, thôn 2B (từ thửa 132, TBĐ 11 (21) đến hết thửa 36, TBĐ 10 (20)) |
Đất khoáng sản | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Hữu Sử (thửa 90, TBĐ 21 (36)) - đến giáp thôn 11B (hết thửa 69, TBĐ 50 (80)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ Hội trường thôn 7B - đến hết đất nhà ông Thiện, thôn 7 (từ thửa 341, TBĐ 24 (39) đến hết thửa 633, TBĐ 24 (39)) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn (thửa 230, TBĐ 43 (68)) - đến nhà ông Cao Trọng Hán, thôn 11B (hết thửa 70, TBĐ 51(81)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, thôn 11B (từ thửa 70, TBĐ 51 (81) đến hết thửa 44, TBĐ 59 (92)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Tuấn, thôn 4B (thửa 74 TBĐ 25 (61)) - đến nhà ông Minh thôn 4B (thửa 84 TBĐ 33 (76)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, thôn 11B (từ thửa 159, TBĐ 42 (67) đến hết thửa 102, TBĐ 51 (81)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Trản (thửa 192, TBĐ 42 (67)) - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, thôn 11B (hết thửa 46, TBĐ 59 (92)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, thôn 11B (từ thửa 06, TBĐ 49 (79) đến hết thửa 63, TBĐ 49 (79)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, thôn 10B (từ thửa 186, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 330, TBĐ 44 (69)) |
Đất khoáng sản | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Vũ Văn Đãng (thửa 03, TBĐ 52 (82)) - đến hết thửa 50, TBĐ 52 (82) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, thôn 10B (từ thửa 119, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 160, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, thôn 10 (từ thửa 279, TBĐ 43 (68) đến hết thửa 233, TBĐ 43 (68)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương (thửa 279, TBĐ 43 (68)) - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân (thửa 277, TBĐ 44 (69)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu (từ thửa 283, TBĐ 44 (69) đến thửa 56, TBĐ 54 (84)) |
Đất khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 41, TBĐ 22 (66) đến hết thửa 34, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, thôn 6B (từ thửa 132, TBĐ 23 (28) đến hết thửa 154, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, thôn 6B (từ thửa 144, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 96, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, thôn 6 (từ thửa 69, TBĐ 22 (37) đến hết thửa 123, TBĐ 23 (38)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, thôn Kon Run nhỏ (từ thửa 82, TBĐ 02 (8) đến hết thửa 131, TBĐ 02 (8)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất khoáng sản | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất khoáng sản | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 1.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền (từ thửa 79, TBĐ 13 (31) đến thửa 58, TBĐ 18 (47)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, thôn 7A (thôn 3A) (từ thửa 73, TBĐ 18 (47) đến thửa 82, TBĐ 19 (48)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, thôn 4A (từ thửa 106, TBĐ 19 (48) đến hết thửa 55, TBĐ 19 (48)) |
Đất khoáng sản | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, thôn 5A (từ thửa 92, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 15 (33)) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ đất nhà ông Ninh, thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, thôn 4A (từ thửa 90, TBĐ 15 (33) đến hết thửa 102, TBĐ 20 (49)) |
Đất khoáng sản | 1.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức (từ thửa 12, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 124, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8 (thôn 7A), thôn 15 cũ (thôn 7A) (từ thửa 126, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 53, TBĐ 07 (15)) |
Đất khoáng sản | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, thôn 15 (thôn 7A) (từ thửa 48, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 15, TBĐ 11 (29)) |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, thôn 15 (thôn 7) (từ thửa 87, TBĐ 12 (30) đến hết thửa 36, TBĐ 17 (46)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 (thôn 7) - đến hết đất nhà ông Trọng, thôn 1 (từ thửa 195, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 68, TBĐ 09 (17)) |
Đất khoáng sản | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ hết đất ông Vương (thửa 89, TBĐ 08 (16)) - đến cầu thôn 8 (thôn 7A) (thửa 22, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu thôn 8 (thôn 7A) - đến ngã ba nhà ông Hóa (từ thửa 05, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 37, TBĐ 05 (5)) |
Đất khoáng sản | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 10 (thôn 6A) , thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng (từ thửa 98, TBĐ 33 (76) đến hết thửa 58, TBĐ 34 (77)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba thôn 5A - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II (từ thửa 61, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 42, TBĐ 27 (63)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 12 (thôn 8) - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam (từ thửa 88, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 78, TBĐ 29 (72)) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện thôn 13A (từ thửa 84, TBĐ 29 (72) đến thửa 99, TBĐ 36 (87)) |
Đất khoáng sản | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Tú thôn 4A - đến ngã ba thôn 3 Núi đá (từ thửa 31, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 17, TBĐ 24 (60)) |
Đất khoáng sản | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4A - đến nhà ông Mười (từ thửa 132, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 131, TBĐ 31 74)) |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, thôn 1A (từ thửa 71, TBĐ 08 (16) - đến hết thửa 78, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, thôn 2A (từ thửa 109, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 192, TBĐ 14 (32)) |
Đất khoáng sản | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, thôn 3 (từ thửa 01, TBĐ 18 (47) đến hết thửa 110, TBĐ 17 (46)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, thôn 3 (từ thửa 85, TBĐ 13 (31) đến hết thửa 142, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 47, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 41, TBĐ 07 (15)) |
Đất khoáng sản | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 34, TBĐ 05 (05) đến hết thửa 04, TBĐ 05 (05)) |
Đất khoáng sản | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, thôn 8 (thôn 7A) (từ thửa 41, TBĐ 07 (15) đến hết thửa 28, TBĐ 08 (16)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 48, TBĐ 08 (16) đến hết thửa 30, TBĐ 06 (06)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, thôn 9 (thôn 1A) (từ thửa 114, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 66, TBĐ 04 (04)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc cũ (từ thửa 52, TBĐ 04 (04) đến hết thửa 01, TBĐ 05 (05) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 (thôn 6A) (từ thửa 43, TBĐ 34 (77) đến hết thửa 30, TBĐ 34 (77)) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba thôn 10A, thôn 11 (từ thửa 171, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 84, TBĐ 33 (61)) |
Đất khoáng sản | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 69, TBĐ 25 (61) đến hết thửa 12, TBĐ 31 (74)) |
Đất khoáng sản | 1.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba vào thôn 6A - đến nhà bà Loan, thôn 6A (từ thửa 168, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 29, TBĐ 21 (50)) |
Đất khoáng sản | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5A - đến nhà ông Phong thôn 6 (từ thửa 62, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 38, TBĐ 21 (50)) |
Đất khoáng sản | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, thôn 4A - đến ngã ba Thôn 10 (thôn 6), thôn 11 (từ thửa 107, TBĐ 20 (49) đến hết thửa 82, TBĐ 33 (76)) |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, thôn 15 (từ thửa 53, TBĐ 11 (29) đến hết thửa 06, TBĐ 11 (29)) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ nhà ông Mến, thôn 4A - đến nhà ông Thi Hùng, thôn 11 (từ thửa 113, TBĐ 32 (75) đến hết thửa 20, TBĐ 31 (74)) |
Đất khoáng sản | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 1A, 2A, 3A, 5A, 6A và 8A - |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 4A, 6A 7A và 11A - |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Các nhánh rẽ còn lại của các thôn: 12A, 13A và 15A - |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, thôn 7B (từ thửa 99, TBĐ 34 (55) đến hết thửa 53, TBĐ 36 (57)) |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, thôn 13B (từ thửa 49, TBĐ 14 (24) đến hết thửa 02, TBĐ 05 (11)) |
Đất ở | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le thôn 12B (từ thửa 03, TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 02, TBĐ 39 (79)) |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, thôn 16B (từ thửa 151, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 70, TBĐ 09 (20)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, thôn 16B (từ thửa 38, TBĐ 10 (19) đến hết thửa 38, TBĐ 09 (20)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ cầu thôn 6B ông Mỹ - đến giáp đường đi thôn 6A, thôn 9A, thôn 11B hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32 (53) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, thôn 6B (từ thửa 125, TBĐ 23 (38) đến hết thửa 05, TBĐ 32 (53)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường thôn 4B đi thôn 14 - Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, thôn 14 (từ thửa 128, TBĐ 13 (23) đến hết thửa 49, TBĐ 03 (9)) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân (từ thửa 160 TBĐ 23 (38) đến thửa 56 TBĐ 32 (53) thôn 6B)) |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn (từ thửa 6 TBĐ 49 (79) đến hết thửa số 10 TBĐ 49 (79) thôn 2B) |
Đất ở | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung (từ thửa 90 TBĐ 21 (36) đến hết thửa 12 TBĐ 41 (66) thôn 1B) |
Đất ở | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi thôn 8A (thôn 7) (từ thửa 03, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 78, TBĐ 09 (17)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã ba đi thôn 8 ((thôn 7) - đến ngã tư đi thôn 5A, thôn 3A (từ thửa 194, TBĐ 09 (17) đến hết thửa 72, TBĐ 14 (32)) |
Đất ở | 4.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ ngã tư đi thôn 3A, thôn 5A - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I (từ thửa 91, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 84, TBĐ 14 (32)) |
Đất ở | 2.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bắc |
Đường đi xã Hòa Nam (cũ) Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, thôn 2 (từ thửa 54, TBĐ 14 (32) đến hết thửa 94, TBĐ 13 (31)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Bắc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Bắc theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa Bắc có diện tích tự nhiên 159,35 km² với quy mô dân số 19.979 người, mật độ dân cư đạt 125,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Bắc được đặt tại UBND xã Hòa Nam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hòa Bắc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa Bắc, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa Bắc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
