Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Hòa Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Bình, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Bình năm 2026
Khu vực: xã Hòa Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 7.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)) - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) - Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) - Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài) Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Bàu Sen Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A) Quốc lộ 1A lộ trên - Đến cầu Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 3 (nhà ông Suốt) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 30/4 (đường Trại tạm giam) Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Huyện Ủy Quốc lộ 1A - Đến chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A) Quốc lộ 1A - Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Kênh Chùa cũ- Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A Quốc lộ 1A - Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1 Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ - Đến hết ranh đất nhà ông Quận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến kênh Chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm nhà bà Ky Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn - Đến giao lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến giao lộ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào) - Đến cầu Hàng Bần |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Cầu Hàng Bần - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 1/5 (Đường chợ giữa) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1) - Đến cổng chợ mới |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B Quốc lộ 1A - Đến kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Bệnh Viện Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1 Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út) Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến chùa Hòa Bình mới |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) - Đến hết ranh Khu Dân Cư ven sông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông - Đến vựa cát đá ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhà Ba Công Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ giáp đường Trần Huỳnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh Bắt đầu từ sân vận động - Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Bảy Tập Kết Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau - Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Đông Thắng Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cựa Gà Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhà ông Phước Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Một |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu hết ranh đất Ấp thị trấn A1 - Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường sau chùa cũ Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi - Đến chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Chùa cũ- Láng Giài Bắt đầu từ cầu Lâm Út - Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Thị trấn B Bắt đầu giáp đường 3/2 - Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến trụ sở ấp thị trấn B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất nhà bà Điệp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi) - Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 30/4 Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển - Đến Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực - Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh - Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Chùa Phật Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến Xóm Chạy Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Rạch Miễu Bà Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh - Đến hết ranh đất nhà Cô Ba |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ kênh 18 thước - Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh ) Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 01 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 02 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 27 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 28 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu dân cư lò gạch - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Khu dân cư ven sông Quốc Lộ 1A - Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 1 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Hết ranh lô B15 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 2 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Giáp đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 3 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 4 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Hết ranh lô C08 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 5 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Bánh Bò |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến hết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Miếu Thành Hoàng |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến Chùa Hưng Mỹ Tự |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Ông Sang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Sang - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 6 Tập - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Tào Lang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến cầu rạch Vinh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến cảng cầu cảng Bà Cồng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a) - Đến ngã Ba Xóm Lung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2 - Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng ) - Đến nhà thờ ấp Châu Phú |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) - Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 5 Đấu - Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Rắn - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Ông Vạn - Đến giáp kênh Vĩnh Thành |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến) - Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Châu Phú - Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Tuấn - Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tiến Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tân Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ) - Đến cầu Cây Vong |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Út Lác - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 4 Chà - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình) - Đến Cầu Lung Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình) ) Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh ) - Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập)) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu ) - Đến cống Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2 Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Thới Chiến Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ - Đến cầu Bà Thủy |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1) Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1 Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phước Thạnh 1 Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Dần Xây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh ông Cấn Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều ) Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê ) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh ) Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Kênh bà Hai Sinh Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cây Điều - Tràm Một Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo ) - Đến cầu ông Liêm |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ kênh 8 Thước Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh Hàng Bần Nhà bà Son - Đầu kênh 18 thước |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh hàng bần Đầu kênh 18 thước - Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường trụ sở Ấp thị trấn A1 Từ trụ sở Ấp thị trấn A1 - Đến nhà ông Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng CM - BL |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông) Giáp đường Phan Thị Tư - Đến Cầu Dương Châu ( Kênh xáng CM - BL) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cặp Chùa cũ Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Tươi) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ( Nhà Ông Rô Be |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường rạch miếu Bà Đầu kênh Cái Phóc - Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng) - Đến ranh đất nhà Ông Bao |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình) Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) - Đến ranh đất nhà Ông Danh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Cô Sao Mai) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thạch Du) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thoang) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường) - Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan - Giáp hẻm 10 ( Nhà Bà Quệl) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Danh) - Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung) - Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng) - Đến ranh đất nhà Ông Vững |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới) Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu) - Đến hết ranh đất nhà Ông Quang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1) Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng) - Đến hết ranh đất bà Sậy |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh hàng bần (phía Bắc) Từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà Ông Lai |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng) - Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà Tạ Việt Thái) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ông Cơ Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4) - Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường lòng chảo Đầu cầu nhà bà Hào - Ranh đất nhà ông Ái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trường Trung học cơ sở Giáp Đường Trần Văn Hộ - Đến Trường Trung học cơ sở |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp nhà gỗ xưa Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Lý Thanh Phúc Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh 30/4 - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu - Ngã tư đường ông Cơ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà bà Tám) - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B) Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Quan |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh giáp phường 8 Cống phường 8 - Nhà ông Phạm Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Nhỏ Cầu ông Tách - Nhà bà Nguyễn Thị Nói |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái - Cầu Miếu |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 6 Tây Bắt đầu từ cầu 6 Tây - Cầu Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Xóm Lớn B - 15A Bắt đầu từ cầu Miếu - Đến hết đất ông Bình |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)) - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) - Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) - Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài) Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Bàu Sen Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A) Quốc lộ 1A lộ trên - Đến cầu Láng Giài |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 3 (nhà ông Suốt) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 30/4 (đường Trại tạm giam) Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Huyện Ủy Quốc lộ 1A - Đến chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A) Quốc lộ 1A - Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Kênh Chùa cũ- Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A Quốc lộ 1A - Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1 Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ - Đến hết ranh đất nhà ông Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến kênh Chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm nhà bà Ky Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn - Đến giao lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến giao lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào) - Đến cầu Hàng Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Cầu Hàng Bần - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 1/5 (Đường chợ giữa) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1) - Đến cổng chợ mới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B Quốc lộ 1A - Đến kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Bệnh Viện Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1 Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út) Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến chùa Hòa Bình mới |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) - Đến hết ranh Khu Dân Cư ven sông |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông - Đến vựa cát đá ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhà Ba Công Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ giáp đường Trần Huỳnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh Bắt đầu từ sân vận động - Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Bảy Tập Kết Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau - Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Đông Thắng Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cựa Gà Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhà ông Phước Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Một |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu hết ranh đất Ấp thị trấn A1 - Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Giài |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường sau chùa cũ Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi - Đến chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Chùa cũ- Láng Giài Bắt đầu từ cầu Lâm Út - Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Thị trấn B Bắt đầu giáp đường 3/2 - Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến trụ sở ấp thị trấn B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất nhà bà Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi) - Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 30/4 Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển - Đến Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực - Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh - Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Chùa Phật Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến Xóm Chạy Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Rạch Miễu Bà Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh - Đến hết ranh đất nhà Cô Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ kênh 18 thước - Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh ) Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 01 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 02 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 27 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 28 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu dân cư lò gạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Khu dân cư ven sông Quốc Lộ 1A - Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 1 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Hết ranh lô B15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 2 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Giáp đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 3 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 4 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Hết ranh lô C08 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 5 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Bánh Bò |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến hết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Miếu Thành Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến Chùa Hưng Mỹ Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Ông Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Sang - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 6 Tập - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Tào Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến cầu rạch Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến cảng cầu cảng Bà Cồng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a) - Đến ngã Ba Xóm Lung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2 - Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng ) - Đến nhà thờ ấp Châu Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) - Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 5 Đấu - Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Rắn - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Ông Vạn - Đến giáp kênh Vĩnh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến) - Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Châu Phú - Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Tuấn - Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tiến Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tân Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ) - Đến cầu Cây Vong |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Út Lác - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 4 Chà - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình) - Đến Cầu Lung Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 355.200 | 236.800 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình) ) Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh ) - Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập)) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu ) - Đến cống Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2 Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Thới Chiến Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ - Đến cầu Bà Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1) Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1 Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phước Thạnh 1 Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Dần Xây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh ông Cấn Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều ) Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê ) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh ) Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Kênh bà Hai Sinh Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cây Điều - Tràm Một Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo ) - Đến cầu ông Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ kênh 8 Thước Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh Hàng Bần Nhà bà Son - Đầu kênh 18 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh hàng bần Đầu kênh 18 thước - Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường trụ sở Ấp thị trấn A1 Từ trụ sở Ấp thị trấn A1 - Đến nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng CM - BL |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông) Giáp đường Phan Thị Tư - Đến Cầu Dương Châu ( Kênh xáng CM - BL) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cặp Chùa cũ Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Tươi) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ( Nhà Ông Rô Be |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường rạch miếu Bà Đầu kênh Cái Phóc - Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng) - Đến ranh đất nhà Ông Bao |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình) Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) - Đến ranh đất nhà Ông Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Cô Sao Mai) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thạch Du) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thoang) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường) - Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan - Giáp hẻm 10 ( Nhà Bà Quệl) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Danh) - Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung) - Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng) - Đến ranh đất nhà Ông Vững |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới) Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu) - Đến hết ranh đất nhà Ông Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1) Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng) - Đến hết ranh đất bà Sậy |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh hàng bần (phía Bắc) Từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà Ông Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng) - Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà Tạ Việt Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ông Cơ Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4) - Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường lòng chảo Đầu cầu nhà bà Hào - Ranh đất nhà ông Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trường Trung học cơ sở Giáp Đường Trần Văn Hộ - Đến Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp nhà gỗ xưa Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Lý Thanh Phúc Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh 30/4 - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu - Ngã tư đường ông Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà bà Tám) - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B) Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh giáp phường 8 Cống phường 8 - Nhà ông Phạm Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Nhỏ Cầu ông Tách - Nhà bà Nguyễn Thị Nói |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái - Cầu Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 6 Tây Bắt đầu từ cầu 6 Tây - Cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Xóm Lớn B - 15A Bắt đầu từ cầu Miếu - Đến hết đất ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)) - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) - Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) - Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.460.000 | 1.476.000 | 984.000 | 492.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài) Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Bàu Sen Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A) Quốc lộ 1A lộ trên - Đến cầu Láng Giài |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 3 (nhà ông Suốt) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 30/4 (đường Trại tạm giam) Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Huyện Ủy Quốc lộ 1A - Đến chùa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A) Quốc lộ 1A - Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Kênh Chùa cũ- Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A Quốc lộ 1A - Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1 Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ - Đến hết ranh đất nhà ông Quận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A - Đến kênh Chùa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm nhà bà Ky Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn - Đến giao lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến giao lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào) - Đến cầu Hàng Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu) Cầu Hàng Bần - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu ) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 1/5 (Đường chợ giữa) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1) - Đến cổng chợ mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B Quốc lộ 1A - Đến kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp Bệnh Viện Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1 Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út) Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến chùa Hòa Bình mới |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm) - Đến hết ranh Khu Dân Cư ven sông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông - Đến vựa cát đá ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhà Ba Công Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ giáp đường Trần Huỳnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh Bắt đầu từ sân vận động - Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Bảy Tập Kết Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau - Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Đông Thắng Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cựa Gà Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhà ông Phước Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Một |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bắt đầu hết ranh đất Ấp thị trấn A1 - Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Giài |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường sau chùa cũ Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi - Đến chùa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Chùa cũ- Láng Giài Bắt đầu từ cầu Lâm Út - Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Thị trấn B Bắt đầu giáp đường 3/2 - Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến trụ sở ấp thị trấn B |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất nhà bà Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi) - Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 30/4 Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển - Đến Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực - Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ) Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh - Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Chùa Phật Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến Xóm Chạy Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Rạch Miễu Bà Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh - Đến hết ranh đất nhà Cô Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài) Bắt đầu từ kênh 18 thước - Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh ) Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 01 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 02 - Khu Trung Tâm Thương Mại Quốc Lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 27 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 28 - Khu dân cư lò gạch Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu dân cư lò gạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Khu dân cư ven sông Quốc Lộ 1A - Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 1 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Hết ranh lô B15 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 2 - Khu dân cư ven sông Giáp đường số 4 - Giáp đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 3 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 4 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Hết ranh lô C08 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường số 5 - Khu dân cư ven sông Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng) - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Bánh Bò |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến hết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến cầu Miếu Thành Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ cầu chợ - Đến Chùa Hưng Mỹ Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn) Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Ông Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Sang - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 6 Tập - Đến nghĩa địa Phước Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Tào Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến cầu rạch Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến cảng cầu cảng Bà Cồng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a) - Đến ngã Ba Xóm Lung |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2 - Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng ) - Đến nhà thờ ấp Châu Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) - Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu 5 Đấu - Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Rắn - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Ông Vạn - Đến giáp kênh Vĩnh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến) - Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Châu Phú - Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu ông Tuấn - Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến cầu ông Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tiến Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Vĩnh Tân Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ) - Đến cầu Cây Vong |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Chư - Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 3 Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Út Lác - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu 4 Chà - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình) - Đến Cầu Lung Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.460.000 | 1.476.000 | 984.000 | 492.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu - Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ) Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.460.000 | 1.476.000 | 984.000 | 492.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá) Bắt đầu từ cầu Sập - Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 266.400 | 177.600 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 - Đến trạm Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình) ) Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh ) - Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập)) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ ấp Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu ) - Đến cống Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2 Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường vào Đình Tân Long Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Bầu Rán Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Thới Chiến Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ - Đến cầu Bà Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1) Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1 Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Phước Thạnh 1 Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cái Tràm A 2 Bắt đầu từ cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Long Hà (Cái Tràm 2) Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Dần Xây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh ông Cấn Bắt đầu từ cầu ông Cấn - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều ) Bắt đầu từ cầu 5 Râu - Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu 6 Từng - Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê ) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh ) Bắt đầu từ cống 6 Lợi - Đến cầu 7 Cưng |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Hòa Linh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Lớn Bắt đầu từ cầu ông Rê - Đến cầu ông Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Béc Hen Nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách - Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Kênh bà Hai Sinh Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh - Đến cầu Ông Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Cây Điều - Tràm Một Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo ) - Đến cầu ông Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ kênh 8 Thước Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh Hàng Bần Nhà bà Son - Đầu kênh 18 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh hàng bần Đầu kênh 18 thước - Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường trụ sở Ấp thị trấn A1 Từ trụ sở Ấp thị trấn A1 - Đến nhà ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp) Quốc lộ 1A - Đến kênh xáng CM - BL |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông) Giáp đường Phan Thị Tư - Đến Cầu Dương Châu ( Kênh xáng CM - BL) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cặp Chùa cũ Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Tươi) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ( Nhà Ông Rô Be |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường rạch miếu Bà Đầu kênh Cái Phóc - Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Lắm Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng) - Đến ranh đất nhà Ông Bao |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình) Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) - Đến ranh đất nhà Ông Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Cô Sao Mai) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thạch Du) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thoang) - Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường) - Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan - Giáp hẻm 10 ( Nhà Bà Quệl) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Danh) - Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung) - Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Văn Hộ Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng) - Đến ranh đất nhà Ông Vững |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới) Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu) - Đến hết ranh đất nhà Ông Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1) Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng) - Đến hết ranh đất bà Sậy |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh hàng bần (phía Bắc) Từ ranh đất nhà Ông Tùng - Đến hết ranh đất nhà Ông Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh Chùa nhỏ Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng) - Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà Tạ Việt Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường ông Cơ Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4) - Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường lòng chảo Đầu cầu nhà bà Hào - Ranh đất nhà ông Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trường Trung học cơ sở Giáp Đường Trần Văn Hộ - Đến Trường Trung học cơ sở |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường cặp nhà gỗ xưa Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành Giáp Đường Phan Thị Tư - Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường nhà ông Lý Thanh Phúc Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh 30/4 - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B) Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu - Ngã tư đường ông Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà bà Tám) - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B) Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường kênh giáp phường 8 Cống phường 8 - Nhà ông Phạm Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Lộ Béc Hen Nhỏ Cầu ông Tách - Nhà bà Nguyễn Thị Nói |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Ấp Xóm Lớn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái - Cầu Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Kênh 6 Tây Bắt đầu từ cầu 6 Tây - Cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Xóm Lớn B - 15A Bắt đầu từ cầu Miếu - Đến hết đất ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Hòa Bình |
Xã Hòa Bình - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) - Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)) - Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông) - Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa) - Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Xã Hòa Bình |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B ) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài) Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Bàu Sen Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A) Quốc lộ 1A lộ trên - Đến cầu Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Hẻm 3 (nhà ông Suốt) Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường 30/4 (đường Trại tạm giam) Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Bình |
Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư) Quốc lộ 1A - Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoà Bình theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoà Bình có diện tích tự nhiên 26,54 km² với quy mô dân số 25.794 người, mật độ dân cư đạt 971,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoà Bình được đặt tại Ấp Thị Trấn A, xã Hòa Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoà Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Hoà Bình là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoà Bình, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
