Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Hòa Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Hội năm 2026

Khu vực: xã Hòa Hội.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 9.870.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội)
Đất ở nông thôn 4.520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1188 + 500 - Km 1189
Đất ở nông thôn 9.870.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1189 - Giáp xã Phù Cát
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại
ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Đường Cao tốc Bắc Nam - Giáp đường tỉnh lộ ĐT 634
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Quốc lộ 1A - Hết khu TĐC thôn Khánh Phước
Đất ở nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Khu TĐC thôn Khánh Phước - Giáp xã Cát Lâm
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Tây chợ Gồm
ĐT 633 - Nhà ông Võ Tạo
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Đông chợ Gồm
ĐT 633 - Hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà ông Trần Tài)
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cổng trường Quân đoàn 3
Đất ở nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất ở nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất ở nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Nhà ông Ngô Cự Diệp - Hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cống Cây Da
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Đường ĐT 633 - Hết trường THCS Cát Hanh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Khu dân cư hiện trạng - Cầu ông Đốc (phía trước)
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Đường bê tông tuyến đường (phía sau) -
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7))
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu QHDC Điểm số 8 năm 2021 trước trường mẫu giáo bán trú - thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 3 năm 2021 thôn Khánh Lộc
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 2 năm 2021 thôn Khánh Phước
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 4 năm 2021 thôn Tân Xuân
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 6 năm 2021 thôn Chánh An
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 7 năm 2021 thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.N01 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.100.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân
Đường Đ.N1 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, N2, D3 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N2, D1, D2 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, N1, N2, N3 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D2, N2 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.830.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D3, N2 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội)
Đất TM-DV nông thôn 2.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500
Đất TM-DV nông thôn 3.255.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1188 + 500 - Km 1189
Đất TM-DV nông thôn 4.935.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1189 - Giáp xã Phù Cát
Đất TM-DV nông thôn 3.255.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.525.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại
ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Đường Cao tốc Bắc Nam - Giáp đường tỉnh lộ ĐT 634
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Quốc lộ 1A - Hết khu TĐC thôn Khánh Phước
Đất TM-DV nông thôn 945.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Khu TĐC thôn Khánh Phước - Giáp xã Cát Lâm
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Tây chợ Gồm
ĐT 633 - Nhà ông Võ Tạo
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Đông chợ Gồm
ĐT 633 - Hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà ông Trần Tài)
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cổng trường Quân đoàn 3
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Nhà ông Ngô Cự Diệp - Hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 385.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cống Cây Da
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Đường ĐT 633 - Hết trường THCS Cát Hanh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Khu dân cư hiện trạng - Cầu ông Đốc (phía trước)
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Đường bê tông tuyến đường (phía sau) -
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7))
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu QHDC Điểm số 8 năm 2021 trước trường mẫu giáo bán trú - thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 3 năm 2021 thôn Khánh Lộc
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 2 năm 2021 thôn Khánh Phước
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 4 năm 2021 thôn Tân Xuân
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 6 năm 2021 thôn Chánh An
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 7 năm 2021 thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.N01 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân
Đường Đ.N1 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, N2, D3 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N2, D1, D2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, N1, N2, N3 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D2, N2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 915.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D3, N2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội)
Đất SX-KD nông thôn 1.808.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1188 + 500 - Km 1189
Đất SX-KD nông thôn 3.948.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1189 - Giáp xã Phù Cát
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại
ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Đường Cao tốc Bắc Nam - Giáp đường tỉnh lộ ĐT 634
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Quốc lộ 1A - Hết khu TĐC thôn Khánh Phước
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông cống chui Khánh Phước
Khu TĐC thôn Khánh Phước - Giáp xã Cát Lâm
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Tây chợ Gồm
ĐT 633 - Nhà ông Võ Tạo
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông phía Đông chợ Gồm
ĐT 633 - Hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà ông Trần Tài)
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cổng trường Quân đoàn 3
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
ĐT 634 - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Nhà ông Ngô Cự Diệp - Hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Quốc lộ 1A - Cống Cây Da
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông
Đường ĐT 633 - Hết trường THCS Cát Hanh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Khu dân cư hiện trạng - Cầu ông Đốc (phía trước)
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A)
Đường bê tông tuyến đường (phía sau) -
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7))
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu QHDC Điểm số 8 năm 2021 trước trường mẫu giáo bán trú - thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 3 năm 2021 thôn Khánh Lộc
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 2 năm 2021 thôn Khánh Phước
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 4 năm 2021 thôn Tân Xuân
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 6 năm 2021 thôn Chánh An
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 7 năm 2021 thôn Tân Hóa Nam
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.N01 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.640.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại
Đường Đ.D4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân
Đường Đ.N1 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, N2, D3 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N2, D1, D2 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 584.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D2, N1, N2, N3 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 816.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D2, N2 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường D1, D3, N2 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Hòa Hội Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Hòa Hội Khu Công nghiệp Hòa Hội (nay là xã Hòa Hội)
Toàn khu -
Đất SX-KD 209.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội)
Đất ở nông thôn 4.520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1188 + 500 - Km 1189
Đất ở nông thôn 9.870.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội)
Km 1189 - Giáp xã Phù Cát
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 634
Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh
Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại
ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hòa Hội Đường bê tông xi măng
Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Hội

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Hội theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Hội có diện tích tự nhiên 136,27 km² với quy mô dân số 36.174 người, mật độ dân cư đạt 265,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội được đặt tại Xã Cát Hanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Hòa Hội là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Hội, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai là 9.870.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.216.665 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1307 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?