Bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Hòa Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Long năm 2026
Khu vực: xã Hòa Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 65.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Huyện lộ số 03 - Đường nội bộ số 02 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Đường nội bộ số 02 - Đường nội bộ số 03 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 9 m - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 7 m - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) - Hết cống số 1 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Chùa Phước An |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) - Cầu Gia Vàm |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) - Cầu Hộ Bà Nương |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hai Bà Trưng Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Trần Quốc Tuấn Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Tư Hùng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Hai Đức - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Võ Thị Sáu ĐT 851 - Tuyến dân cư |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến đường vào sân vận động Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) - Nhà ông Thuấn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) - Cầu Doi đất làng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) - Nhà ông 7 Xích |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Đ-03 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 2 Cầu Thông Dông - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 3 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 6 Huyện lộ 30/4 - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Long Hậu - Chợ Long Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Chợ Long Thành - Cầu Thông Dông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Minh triết |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cây xăng Minh triết - Cầu Ấp Tiết |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 ĐT 851 - Cầu ấp Tiết |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu ấp Tiết - Ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Chanh Bến xe lai Vung - Huyện lộ số 3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hộ Bà Nương Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Ranh xã Vĩnh Thới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi Cầu tư Hiểu - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) - Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - Nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu vực 2 - Xã Hòa Long - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Huyện lộ số 03 - Đường nội bộ số 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Đường nội bộ số 02 - Đường nội bộ số 03 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 9 m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 7 m - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) - Hết cống số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Chùa Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) - Cầu Gia Vàm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) - Cầu Hộ Bà Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hai Bà Trưng Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Trần Quốc Tuấn Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) - Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Tư Hùng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Hai Đức - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Võ Thị Sáu ĐT 851 - Tuyến dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - Cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến đường vào sân vận động Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) - Nhà ông Thuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) - Cầu Doi đất làng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) - Nhà ông 7 Xích |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Đ-03 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 2 Cầu Thông Dông - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 3 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 6 Huyện lộ 30/4 - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Long Hậu - Chợ Long Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Chợ Long Thành - Cầu Thông Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Minh triết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cây xăng Minh triết - Cầu Ấp Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 ĐT 851 - Cầu ấp Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu ấp Tiết - Ranh xã Phong Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Chanh Bến xe lai Vung - Huyện lộ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hộ Bà Nương Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Ranh xã Vĩnh Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi Cầu tư Hiểu - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) - Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - Nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu vực 2 - Xã Hòa Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 560.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ xã Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Định Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Hậu Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Long Thắng Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư Hòa Long Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cụm dân cư ấp Long Hội Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Huyện lộ số 03 - Đường nội bộ số 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan Đường nội bộ số 02 - Đường nội bộ số 03 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 9 m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Đường 7 m - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) - Hết cống số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - Chùa Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) - Cầu Gia Vàm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1) - Cầu Hộ Bà Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hai Bà Trưng Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Trần Quốc Tuấn Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) - Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Tư Hùng - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường hộ Bà Nương Kênh Hai Đức - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Võ Thị Sáu ĐT 851 - Tuyến dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Tuyến đường vào sân vận động Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) - Nhà ông Thuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn) - Cầu Doi đất làng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét) Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng) - Nhà ông 7 Xích |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Đ-03 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 2 Cầu Thông Dông - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 3 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã số 6 Huyện lộ 30/4 - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Long Hậu - Chợ Long Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã Ngô Gia Tự Chợ Long Thành - Cầu Thông Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Minh triết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cây xăng Minh triết - Cầu Ấp Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 ĐT 851 - Cầu ấp Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường liên xã 30 tháng 4 Cầu ấp Tiết - Ranh xã Phong Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Cái Chanh Bến xe lai Vung - Huyện lộ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Hộ Bà Nương Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Ranh xã Vĩnh Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi Cầu tư Hiểu - Giáp ranh xã Tân Khánh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) - Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - Nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Khu vực 2 - Xã Hòa Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 420.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 115.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 105.000 | 100.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 115.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 100.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 120.000 | 115.000 | 105.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | 120.000 | 115.000 | 105.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 108.000 | 96.000 | 92.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 108.000 | 96.000 | 92.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 115.000 | 100.000 | 95.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 100.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | 120.000 | 115.000 | 105.000 |
| Xã Hòa Long |
Vị trí 6 - Xã Hòa Long (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Long Thành Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ dân lập Thông Dong Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Cái Tắc Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Long |
Chợ Ngã Năm Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Long theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa Long có diện tích tự nhiên 81,3 km² với quy mô dân số 68.886 người, mật độ dân cư đạt 847,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Long được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Hòa Long là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
