Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Hòa Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Hòa Mỹ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.155.000 630.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.155.000 630.000 420.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 1.155.000 630.000 420.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Đất ở nông thôn 1.365.000 790.000 470.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Đất ở nông thôn 840.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Đất ở nông thôn 780.000 480.000 280.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Đất ở nông thôn 540.000 360.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Đất ở nông thôn 456.000 336.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 300.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 300.000 200.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Đất ở nông thôn 960.000 720.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 840.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hòa Mỹ Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 600.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Đất ở nông thôn 1.155.000 630.000 420.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong
Đất ở nông thôn 1.155.000 630.000 420.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh
Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 800.000 500.000
Xã Hòa Mỹ Đường bờ kênh N4
-
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng
Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 250.000 150.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Đất ở nông thôn 840.000 480.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
-
Đất ở nông thôn 600.000 375.000 300.000 150.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 225.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ
Đất ở nông thôn 375.000 225.000 165.000 105.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222
Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222
Đất ở nông thôn 570.000 375.000 300.000 150.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải
Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải
Đất ở nông thôn 570.000 375.000 300.000 150.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 225.000 150.000
Xã Hòa Mỹ Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích
Đất ở nông thôn 375.000 225.000 135.000 90.000
Xã Hòa Mỹ Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần
Đất ở nông thôn 405.000 300.000 165.000 135.000
Xã Hòa Mỹ Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 1.671.000 0 0 0
Xã Hòa Mỹ Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.671.000 0 0 0
Xã Hòa Mỹ Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 1.838.000 0 0 0
Xã Hòa Mỹ Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m -
Đất ở nông thôn 1.838.000 0 0 0
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 760.000 460.000 250.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 760.000 460.000 250.000 170.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 460.000 250.000 170.000 80.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Đất TM-DV nông thôn 550.000 320.000 190.000 80.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Đất TM-DV nông thôn 340.000 240.000 140.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Đất TM-DV nông thôn 310.000 190.000 110.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 100.000 50.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 100.000 50.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 100.000 50.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Đất TM-DV nông thôn 380.000 290.000 140.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 340.000 240.000 140.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)
Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 440.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Đất TM-DV nông thôn 460.000 250.000 170.000 80.000
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 0 0
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 20.000 17.500 16.000
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 66.000 55.000 50.000 44.000
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 0 0
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 20.000 17.500 16.000
Xã Hòa Mỹ Xã Hòa Mỹ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 66.000 55.000 50.000 44.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.155.000 630.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.155.000 630.000 420.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 1.155.000 630.000 420.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Đất ở nông thôn 1.365.000 790.000 470.000 210.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Đất ở nông thôn 840.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Đất ở nông thôn 780.000 480.000 280.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Đất ở nông thôn 540.000 360.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Đất ở nông thôn 456.000 336.000 240.000 120.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 300.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 300.000 200.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Đất ở nông thôn 960.000 720.000 360.000 240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Mỹ theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Mỹ có diện tích tự nhiên 190,14 km² với quy mô dân số 2.653 người, mật độ dân cư đạt 14 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Mỹ được đặt tại Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Hòa Mỹ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Mỹ, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk là 3.150.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 416.674 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?