Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hòa Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Ninh năm 2026

Khu vực: xã Hòa Ninh.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 6.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc An cũ): Từ thửa 167 TBĐ 36 và thửa 235 TBĐ 41 đến hết thửa 154 và thửa 168 TBĐ 35.
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ cầu đập 3 - đến ngã 3 nhà ông Đạt (từ thửa 329 TBĐ 28 đến hết thửa 348, 351 TBĐ 24)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông Huỳnh Xuân Đạt - đến đầu cầu Bắc Trang (từ thửa đất số 396, 383 TBĐ 24 đến hết thửa 48, 306 TBĐ 24)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cầu Bắc Trang - đến ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng (từ thửa 20, 21 TBĐ 24 đến hết thửa 166, 165 TBĐ 21)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng - đến ngã 3 xuống cầu ông Khang (từ thửa 129, 163 TBĐ 21 đến hết thửa 286, 191 TBĐ 15)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 xuống cầu ông Khang - đến ngã 3 rẽ vào Trường Tiểu học, Trung học cơ sở 2 (từ thửa đất số 271, 300 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 5, 226 TBĐ 15)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 vào trường học - đến hết đất nhà thờ giáo xứ Xà Lùng (từ thửa đất số 155 TBĐ 15, thửa 114 TBĐ 9 đến hết thửa 74, 41 TBĐ 10)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ hết đất nhà thờ - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (xã Tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 335, 383 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 27, 30 TBĐ 6)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 thôn 14 - đến hết cây xăng (từ thửa đất số 401, 264 TBĐ 9 đến hết thửa 234, 268 TBĐ 9)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cây xăng thôn 14 - đến ngã ba Bunsơnao (từ thửa đất số 233, 503 TBĐ 9 đến hết thửa đất số 55, 57 TBĐ 14)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 Bunsơnao - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 130, 58 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 91, 92, 192 TBĐ 19)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 cây xăng 16 đi về hướng cầu Brui Kamé thôn 2a từ thửa đất 1209 TBĐ 53 - đến hết thửa đất số 562 TBĐ 53
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 giáp UBND xã đi về phía cầu Simmin, thôn 2a (từ thửa 1190, 1301 TBĐ 62 - đến hết thửa 305, 302 TBĐ 48)
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 tiệm thuốc Thu Hà (thửa 1226; 1213 tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 1221; 1222 tờ bản đồ 62
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Các đoạn còn lại của thôn 2A -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ cổng văn hóa thôn 2B vào tới ngã 5 thôn 2B (từ thửa 1383 TBĐ 62 - đến các thửa 193, 194, 196, 198, 192, 962, 197, 201, 289, 292, 291 TBĐ 61)
Đất TM-DV 434.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ Quốc lộ 20 (cổng văn hóa thôn 2B) - đến ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 (từ thửa 183, 85 TBĐ 61 đến hết thửa 307 TBĐ 61, thửa 796 TBĐ 62)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Đoạn còn lại từ ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 - đến ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 308 TBĐ 61 đến hết thửa 844, 842 TBĐ 61)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Các đoạn còn lại của thôn 2B -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1A
Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 1A -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ cổng văn hóa thôn 1B - đến hội trường thôn 1B (từ thửa đất số 813 TBĐ 61 đến hết thửa 835, 994 TBĐ 61)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thanh vào ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 816, 924 TBĐ 61 - đến hết thửa 888, 890 TBĐ 61)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Các đoạn còn lại của thôn 1B -
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 cây xăng thôn 6 đi hướng đập Sre K'Lào (từ thửa 1057, TBĐ 74 - đến hết thửa 230, TBĐ 85)
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Đường xóm 1 thôn 6A (cổng an ninh) (từ thửa đất số 137, 138 TBĐ 85 - đến hết thửa đất số 177, 179 TBĐ 85)
Đất TM-DV 301.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 ông nhà Thắng đi qua hội trường thôn 6 - đến giáp ranh thôn 10, xã Hòa Ninh (từ thửa 36, 774 TBĐ 83 đến hết thửa 152, 196 TBĐ 73)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 (đất nhà ông K'Brốt) đi vào khu sản xuất thôn 6 (từ thửa đất số 66 TBĐ 83 - đến hết thửa đất số 270 TBĐ 83, thửa đất số 4 TBĐ 102)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Các đoạn còn lại của thôn 6 -
Đất TM-DV 259.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (ngã ba nhà ông Tân cũ) - đến cầu Đại Nớ (từ thửa 107, TBĐ 53 đến thửa 92, TBĐ 53; từ thửa 139 đến hết thửa 117, TBĐ 53)
Đất TM-DV 583.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (quán Đồng xanh thôn 3) - đến giáp cầu Đại Nớ (từ thửa 718, 1109 TBĐ 53 đến hết thửa 90, 89 TBĐ 53)
Đất TM-DV 583.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ cầu Đại Nớ - đến ngã 3 đường nhựa nông trường (từ thửa 87 TBĐ 53, thửa 59 TBĐ 52 đến hết thửa 32, 58 TBĐ 45)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Các đoạn còn lại của thôn 3 -
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ Quốc lộ 20 (nhà ông Quốc) tới đường nhựa nông trường (từ thửa 722 TBĐ 52 - đến hết thửa 184 TBĐ 45)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Tuyên (tuyên mập) - đến đất nhà bà Lương Thị Bưởi (từ thửa đất số 249 đến hết thửa 688 TBĐ 50, thửa 195 TBĐ 53)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 đối diện 2 cây điệp (thửa 349 TBĐ 60) - đến ngã 3 thửa đất số 42, 564 TBĐ 50
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 Lương Thị Bưởi - đến ngã 3 đường vào thôn 7 (từ thửa 688, 40 TBĐ 52 đến hết thửa 124 TBĐ 45)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Các đoạn còn lại của thôn 4 -
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bà Tĩnh - thửa 1281, 174 TBĐ 61) - đến hết thửa 527, 1374 TBĐ 61
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn còn lại: Từ thửa đất 978, 524 TBĐ 61 - đến hết thửa đất 844, 888 TBĐ 61
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bậc thang - thửa 242, 1587 TBĐ 61) - đến hết thửa 1315, 976 TBĐ 61
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ quán cafe Caly đi qua trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hội trường thôn 5B (từ thửa đất 41 TBĐ 51 đến hết thửa 1333, 493 TBĐ 61)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ hội trường thôn 5B (thửa 492 TBĐ 61) - đến ngã 3 thửa 759, 760 TBĐ 61
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ ngã ba nhà ông Nhanh - đến ngã 3 giáp đường bậc thang (từ thửa đất 29, 38 TBĐ 60 đến hết thửa 1577, 1587 TBĐ 61)
Đất TM-DV 554.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Các đoạn còn lại của thôn 5B -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 trường THCS (thửa 134 TBĐ 60) - đến ngã ba thửa đất 894, 875 TBĐ 61
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 hội trường thôn 5A đi về hướng cầu (từ thửa 266, 427 TBĐ 74 - đến hết thửa 1249, 620 TBĐ 74)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Các đoạn còn lại của thôn 5A -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Từ ngã 3 Trại gà theo trục chính thôn 7 - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc An cũ) (từ thửa đất số 111, 86 TBĐ 45 đến hết thửa 85,62 TBĐ 43)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7 -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà bà Ngô Thị Hoa vào đồi 87 (từ thửa 139, 155 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 12, 13 TBĐ 44)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà ông Huy - đến hội trường thôn Nam Trang (từ thửa đất số 8, 17 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 87, 112 TBĐ 40)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 đường nhựa đi hướng đồi Tàu thôn Nam Trang (từ thửa đất số 361, 211 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 118 TBĐ 38)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Nam Trang -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 đường nhựa vào xóm Tây Trang qua đất nhà ông Cự (từ thửa đất số 01 TBĐ 40 - đến hết thửa đất số 51, 91, TBĐ 39)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã ba nhà ông Lem (thửa 157 TBĐ 35) - đến thửa 255, 99 TBĐ 35
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Rạng - đến ngã 3 nhà bà Huân (từ thửa đất số 487 TBĐ 41 đến 103, 104 TBĐ 36)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Tâm đi thôn 12 (từ thửa đất 152, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa 35, 63 TBĐ 25)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Huỳnh Xuân Đạt tới hết đất nhà ông Hoàng Phó Dư (từ thửa đất số 358, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa đất số 155, 154 TBĐ 23)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Vinh qua thôn 9 giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 15, 22 TBĐ 21 - đến hết thửa đất số 93, 145 TBĐ 19)
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Đông xuống cầu ông Khang (từ thửa đất số 222 TBĐ 15 - đến hết thửa 66, 91 TBĐ 16)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 13 -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Thành - đến hết Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (từ thửa đất số 330, 145 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 280, 28 TBĐ 15)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Đường đi tới cầu sắt thôn 12 (từ thửa đất số 333, 189 TBĐ 15 - đến hết thửa 45, 29 TBĐ 16)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 14 -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa vào nhà bà Vũ Thị Thắm (từ thửa đất số 32, 60 TBĐ 14 - đến hết thửa 90, 218 TBĐ 14)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa đi qua nhà ông Lê Văn Duẩn - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 13, 39 TBĐ 19 đến hết thửa 125, 29 TBĐ 19)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 Bunsơnao đi thôn 10 - đến cầu Bunsơnao (từ thửa đất số 129, 319 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 193 TBĐ 8)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Các đoạn còn lại của thôn 9 -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ cầu Bunsơnao - đến nhà ông K' Lê (từ thửa đất số 159, 335 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 106, 107 TBĐ 8)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ ngã 3 nhà ông K din - đến hết nhà ông K'Brốs (từ thửa đất số 141, 334 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 134, 167 TBĐ 8)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Đoạn còn lại của thôn 10 -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Từ cầu sắt thôn 12 đi - đến hội trường thôn 12 (từ thửa đất số 47, 202 TBĐ 16 đến hết thửa đất số 235, 133 TBĐ 16)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Các nhánh còn lại của thôn 12 -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường nhựa - đến đầu dốc S (từ thửa đất số 261, 279 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 140, 58 TBĐ 10)
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Đường xóm 8 từ ngã 3 nhà bà Hải vào tới cầu sắt (từ thửa đất số 85,86 TBĐ 5 - đến hết thửa đất số 28 TBĐ 5)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường liên xã (đất ông Cường) - đến đường nhựa thôn 10 xã Đinh Trang Thượng (tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 53, 59 TBĐ 6 đến hết thửa đất số 16, 19 TBĐ 6)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Các nhánh rẽ còn lại -
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ cầu xóm Bắc Trang thôn 8 - đến hội trường xóm Bắc Trang thôn 8 (từ thửa 48, TBĐ 24 đến thửa 120, TBĐ 24 và từ thửa 47, TBĐ 24 đền hết thửa 143, TBĐ 24)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa cũ - đến ngã ba vào thôn 2 (từ thửa 57, 58 TBĐ 84 đến hết thửa 321 TBĐ 86, thửa 102 TBĐ 84)
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 2 - đến hết trường Trung học cơ sở Hòa Trung (từ thửa 335, 328 , TBĐ 86 đến hết thửa 157, TBĐ 104, thửa 236 TBĐ 103)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ trường Trung học cơ sở Hòa Trung - đến ranh giới xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 169, TBĐ 104, thửa 03 TBĐ 116 đến hết thửa 132, TBĐ 122)
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Trạm Y tế - đến giáp ranh xã Hòa Ninh cũ (từ thửa 252, TBĐ 103 đến hết thửa 69, TBĐ 114)
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Trung Kiên - đến đất nhà ông Bùi Duy Hưng (từ thửa 90 TBĐ 84 đến hết thửa 70, 102 TBĐ 103)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Trịnh Văn Phục (từ thửa 61, 55, TBĐ 84 đến hết thửa 314, 340 TBĐ 886)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đât nhà ông bà Đoàn Thị Nhài - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lãng (từ thửa số 330 TBĐ 84 đến hết thửa 741 TBĐ 88)
Đất TM-DV 336.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đất nhà ông Lưu Hồng Bông - đến đất nhà ông Vũ Văn Ký (từ thửa 343, TBĐ 86 đến hết thửa 280, TBĐ 86)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 1 vào thôn 2 - đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Dũng (từ thửa 326, TBĐ 86 đến hết thửa 56, 66, TBĐ 105)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa đất số 18 TBĐ 104 đến hết thửa 56 TBĐ 104)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Quang Yên - đến đất nhà ông Tô Đình Tú. Từ thửa 61, 62, TBĐ 104 đến hết thửa 55, 75, TBĐ 104)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba hội trường thôn 2 - đến nhà ông Phùng Xuân Hiên từ thửa 03,20 TBDD đến hết thửa 758 TBĐ 88)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Dũng - đến ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (từ thửa đất số 48, 63 TBĐ 105 đến hết thửa 29 TBĐ 106)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ nhà ông Lê Thanh Hà - đến nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 141, 70 TBĐ 105 đến hết thửa 97, 106 TBĐ 105)
Đất TM-DV 392.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Chùa - đến ngã ba nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 127, 148 TBĐ 103 đến hết thửa 112, 119, TBĐ 105)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Xuân Đỉnh - đến đất nhà ông Bùi Duy Lộc (từ thửa 219, TBĐ 103 đến hết thửa 12, TBĐ 115)
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hải - đến nhà ông Vũ Văn Lịch (đường ĐH 2) (từ thửa 227, 241 TBĐ 103 đến hết thửa 161, 153 TBĐ 103)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Hoán - đến đất nhà ông Vũ Văn Toản (từ thửa đất số 208, 206 TBĐ 103 đến hết thửa đất số 133 TBĐ 101)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã bà nhà ông Phạm Văn Đô - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Toán (từ thửa đất số 173, 159 TBĐ 101 đến hết thửa đất số 132, 120 TBĐ 101)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Duyệt - đến đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa đất số 154, 152 TBĐ 101 đến hết thửa 130, 142 TBĐ 101)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Mai Tuấn Thương (từ thửa đất số 69, 74 TBĐ số 114 đến hết thửa 49 TBĐ 114)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Đoàn Mạnh Hùng (từ thửa đất số 84 TBĐ số 114 đến hết thửa 114 TBĐ 114)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hân - đến đất nhà ông Phan Mạnh Cường (từ thửa đất số 33, 42 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 73 TBĐ 116)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Thê - đến đất nhà ông Vũ Minh Chức (từ thửa đất số 137, 110 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 113 TBĐ 116)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa (từ thửa 133, 107 TBĐ 116 đến hết thửa 07 TBĐ 117)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã 3 nhà ông Vũ Văn Oánh - đến đất nhà ông Lương Thái Ngọc (từ thửa đất số 159, 169 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 120, 103 TBĐ 115)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
từ nhà ông Lương Thái Ngọc - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết (từ thửa đất số 117, 99 TBĐ 115 đến hết thửa đất số 107 TBD 114)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Quốc Huân - đến đất nhà ông Đinh Viết Hải (từ thửa đất số 204, 231 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 150 TBĐ 115, thửa 06 TBĐ 127)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Năm - đến đất nhà ông Vũ Văn Thứ (từ thửa đất số 4, 41 TBĐ 128 đến hết thửa đất số 25, 39 TBĐ 128)
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trần Đình Dân - đến đất nhà ông Nguyễn Hồng Lâm (từ thửa đất số 101 TBĐ 128 đến hết thửa 110, 136 TBD 128)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Hoài Đức - đến nghĩa địa (từ thửa đất số 87, 72 TBĐ 128 đến hết thửa 10, 43 TBĐ 129)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong (từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51)
Đất TM-DV 4.900.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ (từ thửa 48, TBĐ 59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 )
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng (từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 646, TBĐ 49)
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà (từ thửa 646, TBĐ 49 đến hết thửa 120, TBĐ 47)
Đất TM-DV 4.900.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa 120, TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47)
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58)
Đất TM-DV 6.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã (từ thửa 79, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 70)
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 (từ thửa 48, TBĐ 70 đến hết thửa 61, TBĐ 97)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 (từ thửa 61, TBĐ 97 đến hết thửa 89, TBĐ 124)
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 (từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 124)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam cũ (từ thửa 65, TBĐ 124 đến hết thửa 153, TBĐ 122)
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 82, TBĐ 124 đến hết thửa 175, TBĐ 124)
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung cũ - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 (từ thửa 56, TBĐ 112 đến hết thửa 65, TBĐ 112)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung cũ (từ thửa 65, TBĐ 112 đến hết thửa 03, TBĐ 112)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường đi thôn 10, thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 142, TBĐ 97 đến thửa 107, TBĐ 72)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét (từ thửa đất số 224 TBĐ 49 - đến hết thửa đất số 182 TBĐ 49)
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 - đến hết thửa đất số 177 TBĐ 51
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 51, thôn 1 -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa đất số 480 (đường bê tông nhánh 1 nhánh 2 thôn 1) - đến hết thửa đất số 81 TBĐ 51
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 06(nay là 59 mới), thôn 1 -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 51 - đến thửa 164, TBĐ 49
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 51 - đến thửa 190, TBĐ 49
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 221, TBĐ 49 - đến hết thửa 98, TBĐ 49
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 49
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 49 - đến thửa 46, TBĐ 47
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét -
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạch
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm (từ thửa 146, TBĐ 47 đến thửa 46, TBĐ 47)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính (từ thửa 637, TBĐ 49 đến hết thửa 104, TBĐ 58)
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa thôn 1 (từ thửa 22, TBĐ 59 đến hết thửa 174, TBĐ 59
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 -
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 1 (từ thửa 162+163 TBĐ97 - đến hết thửa 133+145 TBĐ 111)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 2 (từ thửa 244+245 TBĐ97 - đến hết thửa 90 TBĐ 111)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương (từ thửa 110, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 58)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 565, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 71)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Nam thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (từ thửa 163, TBĐ 57 đến hết thửa 96, TBĐ 70)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 82, TBĐ 70 đến hết thửa 265, TBĐ 71)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (từ thửa 426, TBĐ 70 đến hết thửa 129, TBĐ 69)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 241, TBĐ 79 đến hết thửa 235, TBĐ 79)
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm (từ thửa 254, TBĐ 79 đến hết thửa 228, TBĐ 79)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề (từ thửa 115, TBĐ 97 đến hết thửa 66, TBĐ 97)
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 - đến giáp thôn 13 (từ thửa 154, TBĐ 97 đến hết thửa 460, TBĐ 97)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Đông thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc (từ thửa 105, TBĐ 124 đến hết thửa 52, TBĐ 134) và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (từ thửa 40, TBĐ 122 đến hết thửa 07, TBĐ 109)
Đất TM-DV 595.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 75 TBĐ 122 - đến hết thửa 263 TBĐ 122 (Nhánh 1)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 64 TBĐ 122 - đến hết thửa 41 TBĐ 121 (Nhánh 2)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 179, TBĐ 70 đến thửa 170, TBĐ 70)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An cũ (từ thửa 06, TBĐ 57 đến thửa 39, TBĐ 57)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Bắc thôn 5 - đến giáp nhà ông Định thôn 5 (từ thửa 434, TBĐ 58 đến hết thửa 458, TBĐ 58)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Tang thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực (từ thửa 233, TBĐ 70 đến hết thửa 192, TBĐ 70)
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (từ thửa 17, TBĐ 47 đến hết thửa 22, TBĐ 47)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà bà Hoa thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (từ thửa 51, TBĐ 70 đến hết thửa 78, TBĐ 70)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 146, TBĐ 70 đến hết thửa 260, TBĐ 71)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông từ nhà ông Hiệu thôn 10 - đến nhà ông Dự thôn 10 (từ thửa 172 TBĐ 72 đến hết thửa 354 TBĐ 72)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông thôn 10 từ nhà ông Diễn - đến nhà ông Thành (từ thửa đất số 99 TBĐ 72 đến hết thửa 77 TBĐ 81)
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Liên Đầm cũ (thửa 192 và 349, TBĐ 46) - đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 53
Đất SX-KD 1.690.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Đoạn từ hết đất nhà ông Tân - đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét (từ thửa 144 và 139, TBĐ 53 đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 53)
Đất SX-KD 2.275.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét - đến hết cầu Đinh Trang Hòa (từ thửa 995 và 704, TBĐ 61 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 61)
Đất SX-KD 3.510.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa - đến giáp xã Hòa Ninh (từ thửa 39, TBĐ 61 đến thửa 154 và 155, TBĐ 61; từ thửa 365 đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 60)
Đất SX-KD 3.575.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa - đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 1228, TBĐ 62 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 62)
Đất SX-KD 2.145.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa cũ - đến giáp cầu số 1 (từ thửa 1306, TBĐ 62 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 62 đến thửa 1393, TBĐ 62 và từ thửa 61, TBĐ 74 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 74 đến hết thửa 171 và 172, TBĐ 74)
Đất SX-KD 1.365.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ cầu số 1 thôn 6 - đến giáp xã Hòa Trung cũ (từ thửa 188 và 341, TBĐ 74 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 83)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ QL 20 (ngã 3 nông trường) - đến ngã rẽ vào thôn 3 Đinh Trang Hòa (từ thửa 28, 955 TBĐ 61 đến hết thửa 385, 316 TBĐ 45)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ ngã rẽ thôn 3 - đến văn phòng nông trường cà phê (từ thửa 17 và 33, TBĐ 45 đến hết thửa 226 và 7, TBĐ 41)
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc An cũ): Từ thửa 167 TBĐ 36 và thửa 235 TBĐ 41 đến hết thửa 154 và thửa 168 TBĐ 35.
Đất SX-KD 585.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ cầu đập 3 - đến ngã 3 nhà ông Đạt (từ thửa 329 TBĐ 28 đến hết thửa 348, 351 TBĐ 24)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông Huỳnh Xuân Đạt - đến đầu cầu Bắc Trang (từ thửa đất số 396, 383 TBĐ 24 đến hết thửa 48, 306 TBĐ 24)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cầu Bắc Trang - đến ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng (từ thửa 20, 21 TBĐ 24 đến hết thửa 166, 165 TBĐ 21)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng - đến ngã 3 xuống cầu ông Khang (từ thửa 129, 163 TBĐ 21 đến hết thửa 286, 191 TBĐ 15)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 xuống cầu ông Khang - đến ngã 3 rẽ vào Trường Tiểu học, Trung học cơ sở 2 (từ thửa đất số 271, 300 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 5, 226 TBĐ 15)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 vào trường học - đến hết đất nhà thờ giáo xứ Xà Lùng (từ thửa đất số 155 TBĐ 15, thửa 114 TBĐ 9 đến hết thửa 74, 41 TBĐ 10)
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ hết đất nhà thờ - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (xã Tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 335, 383 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 27, 30 TBĐ 6)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 thôn 14 - đến hết cây xăng (từ thửa đất số 401, 264 TBĐ 9 đến hết thửa 234, 268 TBĐ 9)
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cây xăng thôn 14 - đến ngã ba Bunsơnao (từ thửa đất số 233, 503 TBĐ 9 đến hết thửa đất số 55, 57 TBĐ 14)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 Bunsơnao - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 130, 58 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 91, 92, 192 TBĐ 19)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 cây xăng 16 đi về hướng cầu Brui Kamé thôn 2a từ thửa đất 1209 TBĐ 53 - đến hết thửa đất số 562 TBĐ 53
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 giáp UBND xã đi về phía cầu Simmin, thôn 2a (từ thửa 1190, 1301 TBĐ 62 - đến hết thửa 305, 302 TBĐ 48)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 tiệm thuốc Thu Hà (thửa 1226; 1213 tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 1221; 1222 tờ bản đồ 62
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Các đoạn còn lại của thôn 2A -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ cổng văn hóa thôn 2B vào tới ngã 5 thôn 2B (từ thửa 1383 TBĐ 62 - đến các thửa 193, 194, 196, 198, 192, 962, 197, 201, 289, 292, 291 TBĐ 61)
Đất SX-KD 403.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ Quốc lộ 20 (cổng văn hóa thôn 2B) - đến ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 (từ thửa 183, 85 TBĐ 61 đến hết thửa 307 TBĐ 61, thửa 796 TBĐ 62)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Đoạn còn lại từ ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 - đến ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 308 TBĐ 61 đến hết thửa 844, 842 TBĐ 61)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Các đoạn còn lại của thôn 2B -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1A
Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 1A -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ cổng văn hóa thôn 1B - đến hội trường thôn 1B (từ thửa đất số 813 TBĐ 61 đến hết thửa 835, 994 TBĐ 61)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thanh vào ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 816, 924 TBĐ 61 - đến hết thửa 888, 890 TBĐ 61)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Các đoạn còn lại của thôn 1B -
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 cây xăng thôn 6 đi hướng đập Sre K'Lào (từ thửa 1057, TBĐ 74 - đến hết thửa 230, TBĐ 85)
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Đường xóm 1 thôn 6A (cổng an ninh) (từ thửa đất số 137, 138 TBĐ 85 - đến hết thửa đất số 177, 179 TBĐ 85)
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 ông nhà Thắng đi qua hội trường thôn 6 - đến giáp ranh thôn 10, xã Hòa Ninh (từ thửa 36, 774 TBĐ 83 đến hết thửa 152, 196 TBĐ 73)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 (đất nhà ông K'Brốt) đi vào khu sản xuất thôn 6 (từ thửa đất số 66 TBĐ 83 - đến hết thửa đất số 270 TBĐ 83, thửa đất số 4 TBĐ 102)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Các đoạn còn lại của thôn 6 -
Đất SX-KD 241.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (ngã ba nhà ông Tân cũ) - đến cầu Đại Nớ (từ thửa 107, TBĐ 53 đến thửa 92, TBĐ 53; từ thửa 139 đến hết thửa 117, TBĐ 53)
Đất SX-KD 541.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (quán Đồng xanh thôn 3) - đến giáp cầu Đại Nớ (từ thửa 718, 1109 TBĐ 53 đến hết thửa 90, 89 TBĐ 53)
Đất SX-KD 541.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ cầu Đại Nớ - đến ngã 3 đường nhựa nông trường (từ thửa 87 TBĐ 53, thửa 59 TBĐ 52 đến hết thửa 32, 58 TBĐ 45)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Các đoạn còn lại của thôn 3 -
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ Quốc lộ 20 (nhà ông Quốc) tới đường nhựa nông trường (từ thửa 722 TBĐ 52 - đến hết thửa 184 TBĐ 45)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Tuyên (tuyên mập) - đến đất nhà bà Lương Thị Bưởi (từ thửa đất số 249 đến hết thửa 688 TBĐ 50, thửa 195 TBĐ 53)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 đối diện 2 cây điệp (thửa 349 TBĐ 60) - đến ngã 3 thửa đất số 42, 564 TBĐ 50
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 Lương Thị Bưởi - đến ngã 3 đường vào thôn 7 (từ thửa 688, 40 TBĐ 52 đến hết thửa 124 TBĐ 45)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Các đoạn còn lại của thôn 4 -
Đất SX-KD 65.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bà Tĩnh - thửa 1281, 174 TBĐ 61) - đến hết thửa 527, 1374 TBĐ 61
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn còn lại: Từ thửa đất 978, 524 TBĐ 61 - đến hết thửa đất 844, 888 TBĐ 61
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bậc thang - thửa 242, 1587 TBĐ 61) - đến hết thửa 1315, 976 TBĐ 61
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ quán cafe Caly đi qua trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hội trường thôn 5B (từ thửa đất 41 TBĐ 51 đến hết thửa 1333, 493 TBĐ 61)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ hội trường thôn 5B (thửa 492 TBĐ 61) - đến ngã 3 thửa 759, 760 TBĐ 61
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ ngã ba nhà ông Nhanh - đến ngã 3 giáp đường bậc thang (từ thửa đất 29, 38 TBĐ 60 đến hết thửa 1577, 1587 TBĐ 61)
Đất SX-KD 515.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Các đoạn còn lại của thôn 5B -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 trường THCS (thửa 134 TBĐ 60) - đến ngã ba thửa đất 894, 875 TBĐ 61
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 hội trường thôn 5A đi về hướng cầu (từ thửa 266, 427 TBĐ 74 - đến hết thửa 1249, 620 TBĐ 74)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Các đoạn còn lại của thôn 5A -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Từ ngã 3 Trại gà theo trục chính thôn 7 - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc An cũ) (từ thửa đất số 111, 86 TBĐ 45 đến hết thửa 85,62 TBĐ 43)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7 -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà bà Ngô Thị Hoa vào đồi 87 (từ thửa 139, 155 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 12, 13 TBĐ 44)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà ông Huy - đến hội trường thôn Nam Trang (từ thửa đất số 8, 17 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 87, 112 TBĐ 40)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 đường nhựa đi hướng đồi Tàu thôn Nam Trang (từ thửa đất số 361, 211 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 118 TBĐ 38)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Nam Trang -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 đường nhựa vào xóm Tây Trang qua đất nhà ông Cự (từ thửa đất số 01 TBĐ 40 - đến hết thửa đất số 51, 91, TBĐ 39)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã ba nhà ông Lem (thửa 157 TBĐ 35) - đến thửa 255, 99 TBĐ 35
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Rạng - đến ngã 3 nhà bà Huân (từ thửa đất số 487 TBĐ 41 đến 103, 104 TBĐ 36)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Tâm đi thôn 12 (từ thửa đất 152, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa 35, 63 TBĐ 25)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Huỳnh Xuân Đạt tới hết đất nhà ông Hoàng Phó Dư (từ thửa đất số 358, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa đất số 155, 154 TBĐ 23)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Vinh qua thôn 9 giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 15, 22 TBĐ 21 - đến hết thửa đất số 93, 145 TBĐ 19)
Đất SX-KD 358.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Đông xuống cầu ông Khang (từ thửa đất số 222 TBĐ 15 - đến hết thửa 66, 91 TBĐ 16)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 13 -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Thành - đến hết Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (từ thửa đất số 330, 145 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 280, 28 TBĐ 15)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Đường đi tới cầu sắt thôn 12 (từ thửa đất số 333, 189 TBĐ 15 - đến hết thửa 45, 29 TBĐ 16)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 14 -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa vào nhà bà Vũ Thị Thắm (từ thửa đất số 32, 60 TBĐ 14 - đến hết thửa 90, 218 TBĐ 14)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa đi qua nhà ông Lê Văn Duẩn - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 13, 39 TBĐ 19 đến hết thửa 125, 29 TBĐ 19)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 Bunsơnao đi thôn 10 - đến cầu Bunsơnao (từ thửa đất số 129, 319 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 193 TBĐ 8)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Các đoạn còn lại của thôn 9 -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ cầu Bunsơnao - đến nhà ông K' Lê (từ thửa đất số 159, 335 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 106, 107 TBĐ 8)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ ngã 3 nhà ông K din - đến hết nhà ông K'Brốs (từ thửa đất số 141, 334 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 134, 167 TBĐ 8)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Đoạn còn lại của thôn 10 -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Từ cầu sắt thôn 12 đi - đến hội trường thôn 12 (từ thửa đất số 47, 202 TBĐ 16 đến hết thửa đất số 235, 133 TBĐ 16)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Các nhánh còn lại của thôn 12 -
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường nhựa - đến đầu dốc S (từ thửa đất số 261, 279 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 140, 58 TBĐ 10)
Đất SX-KD 358.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Đường xóm 8 từ ngã 3 nhà bà Hải vào tới cầu sắt (từ thửa đất số 85,86 TBĐ 5 - đến hết thửa đất số 28 TBĐ 5)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường liên xã (đất ông Cường) - đến đường nhựa thôn 10 xã Đinh Trang Thượng (tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 53, 59 TBĐ 6 đến hết thửa đất số 16, 19 TBĐ 6)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Các nhánh rẽ còn lại -
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ cầu xóm Bắc Trang thôn 8 - đến hội trường xóm Bắc Trang thôn 8 (từ thửa 48, TBĐ 24 đến thửa 120, TBĐ 24 và từ thửa 47, TBĐ 24 đền hết thửa 143, TBĐ 24)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
-
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa cũ - đến ngã ba vào thôn 2 (từ thửa 57, 58 TBĐ 84 đến hết thửa 321 TBĐ 86, thửa 102 TBĐ 84)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 2 - đến hết trường Trung học cơ sở Hòa Trung (từ thửa 335, 328 , TBĐ 86 đến hết thửa 157, TBĐ 104, thửa 236 TBĐ 103)
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ trường Trung học cơ sở Hòa Trung - đến ranh giới xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 169, TBĐ 104, thửa 03 TBĐ 116 đến hết thửa 132, TBĐ 122)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Trạm Y tế - đến giáp ranh xã Hòa Ninh cũ (từ thửa 252, TBĐ 103 đến hết thửa 69, TBĐ 114)
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Trung Kiên - đến đất nhà ông Bùi Duy Hưng (từ thửa 90 TBĐ 84 đến hết thửa 70, 102 TBĐ 103)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Trịnh Văn Phục (từ thửa 61, 55, TBĐ 84 đến hết thửa 314, 340 TBĐ 886)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đât nhà ông bà Đoàn Thị Nhài - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lãng (từ thửa số 330 TBĐ 84 đến hết thửa 741 TBĐ 88)
Đất SX-KD 312.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đất nhà ông Lưu Hồng Bông - đến đất nhà ông Vũ Văn Ký (từ thửa 343, TBĐ 86 đến hết thửa 280, TBĐ 86)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 1 vào thôn 2 - đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Dũng (từ thửa 326, TBĐ 86 đến hết thửa 56, 66, TBĐ 105)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa đất số 18 TBĐ 104 đến hết thửa 56 TBĐ 104)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Quang Yên - đến đất nhà ông Tô Đình Tú. Từ thửa 61, 62, TBĐ 104 đến hết thửa 55, 75, TBĐ 104)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba hội trường thôn 2 - đến nhà ông Phùng Xuân Hiên từ thửa 03,20 TBDD đến hết thửa 758 TBĐ 88)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Dũng - đến ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (từ thửa đất số 48, 63 TBĐ 105 đến hết thửa 29 TBĐ 106)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ nhà ông Lê Thanh Hà - đến nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 141, 70 TBĐ 105 đến hết thửa 97, 106 TBĐ 105)
Đất SX-KD 364.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Chùa - đến ngã ba nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 127, 148 TBĐ 103 đến hết thửa 112, 119, TBĐ 105)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Xuân Đỉnh - đến đất nhà ông Bùi Duy Lộc (từ thửa 219, TBĐ 103 đến hết thửa 12, TBĐ 115)
Đất SX-KD 585.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hải - đến nhà ông Vũ Văn Lịch (đường ĐH 2) (từ thửa 227, 241 TBĐ 103 đến hết thửa 161, 153 TBĐ 103)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Hoán - đến đất nhà ông Vũ Văn Toản (từ thửa đất số 208, 206 TBĐ 103 đến hết thửa đất số 133 TBĐ 101)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã bà nhà ông Phạm Văn Đô - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Toán (từ thửa đất số 173, 159 TBĐ 101 đến hết thửa đất số 132, 120 TBĐ 101)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Duyệt - đến đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa đất số 154, 152 TBĐ 101 đến hết thửa 130, 142 TBĐ 101)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Mai Tuấn Thương (từ thửa đất số 69, 74 TBĐ số 114 đến hết thửa 49 TBĐ 114)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Đoàn Mạnh Hùng (từ thửa đất số 84 TBĐ số 114 đến hết thửa 114 TBĐ 114)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hân - đến đất nhà ông Phan Mạnh Cường (từ thửa đất số 33, 42 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 73 TBĐ 116)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Thê - đến đất nhà ông Vũ Minh Chức (từ thửa đất số 137, 110 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 113 TBĐ 116)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa (từ thửa 133, 107 TBĐ 116 đến hết thửa 07 TBĐ 117)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã 3 nhà ông Vũ Văn Oánh - đến đất nhà ông Lương Thái Ngọc (từ thửa đất số 159, 169 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 120, 103 TBĐ 115)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
từ nhà ông Lương Thái Ngọc - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết (từ thửa đất số 117, 99 TBĐ 115 đến hết thửa đất số 107 TBD 114)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Quốc Huân - đến đất nhà ông Đinh Viết Hải (từ thửa đất số 204, 231 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 150 TBĐ 115, thửa 06 TBĐ 127)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Năm - đến đất nhà ông Vũ Văn Thứ (từ thửa đất số 4, 41 TBĐ 128 đến hết thửa đất số 25, 39 TBĐ 128)
Đất SX-KD 260.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trần Đình Dân - đến đất nhà ông Nguyễn Hồng Lâm (từ thửa đất số 101 TBĐ 128 đến hết thửa 110, 136 TBD 128)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Hoài Đức - đến nghĩa địa (từ thửa đất số 87, 72 TBĐ 128 đến hết thửa 10, 43 TBĐ 129)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong (từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51)
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ (từ thửa 48, TBĐ 59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 )
Đất SX-KD 5.525.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng (từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 646, TBĐ 49)
Đất SX-KD 5.525.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà (từ thửa 646, TBĐ 49 đến hết thửa 120, TBĐ 47)
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa 120, TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47)
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58)
Đất SX-KD 5.850.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã (từ thửa 79, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 70)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 (từ thửa 48, TBĐ 70 đến hết thửa 61, TBĐ 97)
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 (từ thửa 61, TBĐ 97 đến hết thửa 89, TBĐ 124)
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 (từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 124)
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam cũ (từ thửa 65, TBĐ 124 đến hết thửa 153, TBĐ 122)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 82, TBĐ 124 đến hết thửa 175, TBĐ 124)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung cũ - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 (từ thửa 56, TBĐ 112 đến hết thửa 65, TBĐ 112)
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung cũ (từ thửa 65, TBĐ 112 đến hết thửa 03, TBĐ 112)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường đi thôn 10, thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 142, TBĐ 97 đến thửa 107, TBĐ 72)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét (từ thửa đất số 224 TBĐ 49 - đến hết thửa đất số 182 TBĐ 49)
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 - đến hết thửa đất số 177 TBĐ 51
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 51, thôn 1 -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa đất số 480 (đường bê tông nhánh 1 nhánh 2 thôn 1) - đến hết thửa đất số 81 TBĐ 51
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 06(nay là 59 mới), thôn 1 -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 51 - đến thửa 164, TBĐ 49
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất SX-KD 1.495.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 51 - đến thửa 190, TBĐ 49
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 221, TBĐ 49 - đến hết thửa 98, TBĐ 49
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 49
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 49 - đến thửa 46, TBĐ 47
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét -
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạch
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm (từ thửa 146, TBĐ 47 đến thửa 46, TBĐ 47)
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính (từ thửa 637, TBĐ 49 đến hết thửa 104, TBĐ 58)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa thôn 1 (từ thửa 22, TBĐ 59 đến hết thửa 174, TBĐ 59
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 -
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 1 (từ thửa 162+163 TBĐ97 - đến hết thửa 133+145 TBĐ 111)
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 2 (từ thửa 244+245 TBĐ97 - đến hết thửa 90 TBĐ 111)
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương (từ thửa 110, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 58)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 565, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 71)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Nam thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (từ thửa 163, TBĐ 57 đến hết thửa 96, TBĐ 70)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 82, TBĐ 70 đến hết thửa 265, TBĐ 71)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (từ thửa 426, TBĐ 70 đến hết thửa 129, TBĐ 69)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 241, TBĐ 79 đến hết thửa 235, TBĐ 79)
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm (từ thửa 254, TBĐ 79 đến hết thửa 228, TBĐ 79)
Đất SX-KD 488.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề (từ thửa 115, TBĐ 97 đến hết thửa 66, TBĐ 97)
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 - đến giáp thôn 13 (từ thửa 154, TBĐ 97 đến hết thửa 460, TBĐ 97)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Đông thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc (từ thửa 105, TBĐ 124 đến hết thửa 52, TBĐ 134) và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (từ thửa 40, TBĐ 122 đến hết thửa 07, TBĐ 109)
Đất SX-KD 553.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 75 TBĐ 122 - đến hết thửa 263 TBĐ 122 (Nhánh 1)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 64 TBĐ 122 - đến hết thửa 41 TBĐ 121 (Nhánh 2)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 179, TBĐ 70 đến thửa 170, TBĐ 70)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An cũ (từ thửa 06, TBĐ 57 đến thửa 39, TBĐ 57)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Bắc thôn 5 - đến giáp nhà ông Định thôn 5 (từ thửa 434, TBĐ 58 đến hết thửa 458, TBĐ 58)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Tang thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực (từ thửa 233, TBĐ 70 đến hết thửa 192, TBĐ 70)
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (từ thửa 17, TBĐ 47 đến hết thửa 22, TBĐ 47)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà bà Hoa thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (từ thửa 51, TBĐ 70 đến hết thửa 78, TBĐ 70)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 146, TBĐ 70 đến hết thửa 260, TBĐ 71)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông từ nhà ông Hiệu thôn 10 - đến nhà ông Dự thôn 10 (từ thửa 172 TBĐ 72 đến hết thửa 354 TBĐ 72)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông thôn 10 từ nhà ông Diễn - đến nhà ông Thành (từ thửa đất số 99 TBĐ 72 đến hết thửa 77 TBĐ 81)
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Liên Đầm cũ (thửa 192 và 349, TBĐ 46) - đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 53
Đất khoáng sản 1.820.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Đoạn từ hết đất nhà ông Tân - đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét (từ thửa 144 và 139, TBĐ 53 đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 53)
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét - đến hết cầu Đinh Trang Hòa (từ thửa 995 và 704, TBĐ 61 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 61)
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20
Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa - đến giáp xã Hòa Ninh (từ thửa 39, TBĐ 61 đến thửa 154 và 155, TBĐ 61; từ thửa 365 đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 60)
Đất khoáng sản 3.850.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa - đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 1228, TBĐ 62 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 62)
Đất khoáng sản 2.310.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa cũ - đến giáp cầu số 1 (từ thửa 1306, TBĐ 62 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 62 đến thửa 1393, TBĐ 62 và từ thửa 61, TBĐ 74 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 74 đến hết thửa 171 và 172, TBĐ 74)
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường đi xã Hòa Trung cũ
Từ cầu số 1 thôn 6 - đến giáp xã Hòa Trung cũ (từ thửa 188 và 341, TBĐ 74 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ QL 20 (ngã 3 nông trường) - đến ngã rẽ vào thôn 3 Đinh Trang Hòa (từ thửa 28, 955 TBĐ 61 đến hết thửa 385, 316 TBĐ 45)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ ngã rẽ thôn 3 - đến văn phòng nông trường cà phê (từ thửa 17 và 33, TBĐ 45 đến hết thửa 226 và 7, TBĐ 41)
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc An cũ): Từ thửa 167 TBĐ 36 và thửa 235 TBĐ 41 đến hết thửa 154 và thửa 168 TBĐ 35.
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ cầu đập 3 - đến ngã 3 nhà ông Đạt (từ thửa 329 TBĐ 28 đến hết thửa 348, 351 TBĐ 24)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông Huỳnh Xuân Đạt - đến đầu cầu Bắc Trang (từ thửa đất số 396, 383 TBĐ 24 đến hết thửa 48, 306 TBĐ 24)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cầu Bắc Trang - đến ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng (từ thửa 20, 21 TBĐ 24 đến hết thửa 166, 165 TBĐ 21)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng - đến ngã 3 xuống cầu ông Khang (từ thửa 129, 163 TBĐ 21 đến hết thửa 286, 191 TBĐ 15)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 xuống cầu ông Khang - đến ngã 3 rẽ vào Trường Tiểu học, Trung học cơ sở 2 (từ thửa đất số 271, 300 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 5, 226 TBĐ 15)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 vào trường học - đến hết đất nhà thờ giáo xứ Xà Lùng (từ thửa đất số 155 TBĐ 15, thửa 114 TBĐ 9 đến hết thửa 74, 41 TBĐ 10)
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ hết đất nhà thờ - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (xã Tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 335, 383 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 27, 30 TBĐ 6)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 thôn 14 - đến hết cây xăng (từ thửa đất số 401, 264 TBĐ 9 đến hết thửa 234, 268 TBĐ 9)
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cây xăng thôn 14 - đến ngã ba Bunsơnao (từ thửa đất số 233, 503 TBĐ 9 đến hết thửa đất số 55, 57 TBĐ 14)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 Bunsơnao - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 130, 58 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 91, 92, 192 TBĐ 19)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 cây xăng 16 đi về hướng cầu Brui Kamé thôn 2a từ thửa đất 1209 TBĐ 53 - đến hết thửa đất số 562 TBĐ 53
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 giáp UBND xã đi về phía cầu Simmin, thôn 2a (từ thửa 1190, 1301 TBĐ 62 - đến hết thửa 305, 302 TBĐ 48)
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 tiệm thuốc Thu Hà (thửa 1226; 1213 tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 1221; 1222 tờ bản đồ 62
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Các đoạn còn lại của thôn 2A -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ cổng văn hóa thôn 2B vào tới ngã 5 thôn 2B (từ thửa 1383 TBĐ 62 - đến các thửa 193, 194, 196, 198, 192, 962, 197, 201, 289, 292, 291 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 434.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Từ Quốc lộ 20 (cổng văn hóa thôn 2B) - đến ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 (từ thửa 183, 85 TBĐ 61 đến hết thửa 307 TBĐ 61, thửa 796 TBĐ 62)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Đoạn còn lại từ ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 - đến ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 308 TBĐ 61 đến hết thửa 844, 842 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2B
Các đoạn còn lại của thôn 2B -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1A
Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 1A -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ cổng văn hóa thôn 1B - đến hội trường thôn 1B (từ thửa đất số 813 TBĐ 61 đến hết thửa 835, 994 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thanh vào ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 816, 924 TBĐ 61 - đến hết thửa 888, 890 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 1B
Các đoạn còn lại của thôn 1B -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 cây xăng thôn 6 đi hướng đập Sre K'Lào (từ thửa 1057, TBĐ 74 - đến hết thửa 230, TBĐ 85)
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Đường xóm 1 thôn 6A (cổng an ninh) (từ thửa đất số 137, 138 TBĐ 85 - đến hết thửa đất số 177, 179 TBĐ 85)
Đất khoáng sản 301.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 ông nhà Thắng đi qua hội trường thôn 6 - đến giáp ranh thôn 10, xã Hòa Ninh (từ thửa 36, 774 TBĐ 83 đến hết thửa 152, 196 TBĐ 73)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Từ ngã 3 (đất nhà ông K'Brốt) đi vào khu sản xuất thôn 6 (từ thửa đất số 66 TBĐ 83 - đến hết thửa đất số 270 TBĐ 83, thửa đất số 4 TBĐ 102)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 6
Các đoạn còn lại của thôn 6 -
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (ngã ba nhà ông Tân cũ) - đến cầu Đại Nớ (từ thửa 107, TBĐ 53 đến thửa 92, TBĐ 53; từ thửa 139 đến hết thửa 117, TBĐ 53)
Đất khoáng sản 583.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ Quốc lộ 20 (quán Đồng xanh thôn 3) - đến giáp cầu Đại Nớ (từ thửa 718, 1109 TBĐ 53 đến hết thửa 90, 89 TBĐ 53)
Đất khoáng sản 583.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Từ cầu Đại Nớ - đến ngã 3 đường nhựa nông trường (từ thửa 87 TBĐ 53, thửa 59 TBĐ 52 đến hết thửa 32, 58 TBĐ 45)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 3
Các đoạn còn lại của thôn 3 -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ Quốc lộ 20 (nhà ông Quốc) tới đường nhựa nông trường (từ thửa 722 TBĐ 52 - đến hết thửa 184 TBĐ 45)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Tuyên (tuyên mập) - đến đất nhà bà Lương Thị Bưởi (từ thửa đất số 249 đến hết thửa 688 TBĐ 50, thửa 195 TBĐ 53)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 đối diện 2 cây điệp (thửa 349 TBĐ 60) - đến ngã 3 thửa đất số 42, 564 TBĐ 50
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Từ ngã 3 Lương Thị Bưởi - đến ngã 3 đường vào thôn 7 (từ thửa 688, 40 TBĐ 52 đến hết thửa 124 TBĐ 45)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 4
Các đoạn còn lại của thôn 4 -
Đất khoáng sản 70.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bà Tĩnh - thửa 1281, 174 TBĐ 61) - đến hết thửa 527, 1374 TBĐ 61
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn còn lại: Từ thửa đất 978, 524 TBĐ 61 - đến hết thửa đất 844, 888 TBĐ 61
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bậc thang - thửa 242, 1587 TBĐ 61) - đến hết thửa 1315, 976 TBĐ 61
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ quán cafe Caly đi qua trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hội trường thôn 5B (từ thửa đất 41 TBĐ 51 đến hết thửa 1333, 493 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ hội trường thôn 5B (thửa 492 TBĐ 61) - đến ngã 3 thửa 759, 760 TBĐ 61
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Từ ngã ba nhà ông Nhanh - đến ngã 3 giáp đường bậc thang (từ thửa đất 29, 38 TBĐ 60 đến hết thửa 1577, 1587 TBĐ 61)
Đất khoáng sản 554.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5B
Các đoạn còn lại của thôn 5B -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 trường THCS (thửa 134 TBĐ 60) - đến ngã ba thửa đất 894, 875 TBĐ 61
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Từ ngã 3 hội trường thôn 5A đi về hướng cầu (từ thửa 266, 427 TBĐ 74 - đến hết thửa 1249, 620 TBĐ 74)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 5A
Các đoạn còn lại của thôn 5A -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Từ ngã 3 Trại gà theo trục chính thôn 7 - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc An cũ) (từ thửa đất số 111, 86 TBĐ 45 đến hết thửa 85,62 TBĐ 43)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 7
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7 -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà bà Ngô Thị Hoa vào đồi 87 (từ thửa 139, 155 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 12, 13 TBĐ 44)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 nhà ông Huy - đến hội trường thôn Nam Trang (từ thửa đất số 8, 17 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 87, 112 TBĐ 40)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Từ ngã 3 đường nhựa đi hướng đồi Tàu thôn Nam Trang (từ thửa đất số 361, 211 TBĐ 41 - đến hết thửa đất số 118 TBĐ 38)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn Nam Trang
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Nam Trang -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 đường nhựa vào xóm Tây Trang qua đất nhà ông Cự (từ thửa đất số 01 TBĐ 40 - đến hết thửa đất số 51, 91, TBĐ 39)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã ba nhà ông Lem (thửa 157 TBĐ 35) - đến thửa 255, 99 TBĐ 35
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Rạng - đến ngã 3 nhà bà Huân (từ thửa đất số 487 TBĐ 41 đến 103, 104 TBĐ 36)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Tâm đi thôn 12 (từ thửa đất 152, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa 35, 63 TBĐ 25)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Từ ngã 3 nhà ông Huỳnh Xuân Đạt tới hết đất nhà ông Hoàng Phó Dư (từ thửa đất số 358, 142 TBĐ 24 - đến hết thửa đất số 155, 154 TBĐ 23)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 8
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Vinh qua thôn 9 giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 15, 22 TBĐ 21 - đến hết thửa đất số 93, 145 TBĐ 19)
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Từ ngã 3 nhà ông Đông xuống cầu ông Khang (từ thửa đất số 222 TBĐ 15 - đến hết thửa 66, 91 TBĐ 16)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 13
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 13 -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Thành - đến hết Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (từ thửa đất số 330, 145 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 280, 28 TBĐ 15)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Từ ngã 3 nhà ông Đường đi tới cầu sắt thôn 12 (từ thửa đất số 333, 189 TBĐ 15 - đến hết thửa 45, 29 TBĐ 16)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 14
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 14 -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa vào nhà bà Vũ Thị Thắm (từ thửa đất số 32, 60 TBĐ 14 - đến hết thửa 90, 218 TBĐ 14)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 đường nhựa đi qua nhà ông Lê Văn Duẩn - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 13, 39 TBĐ 19 đến hết thửa 125, 29 TBĐ 19)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Từ ngã 3 Bunsơnao đi thôn 10 - đến cầu Bunsơnao (từ thửa đất số 129, 319 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 193 TBĐ 8)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 9
Các đoạn còn lại của thôn 9 -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ cầu Bunsơnao - đến nhà ông K' Lê (từ thửa đất số 159, 335 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 106, 107 TBĐ 8)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Từ ngã 3 nhà ông K din - đến hết nhà ông K'Brốs (từ thửa đất số 141, 334 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 134, 167 TBĐ 8)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 10
Đoạn còn lại của thôn 10 -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Từ cầu sắt thôn 12 đi - đến hội trường thôn 12 (từ thửa đất số 47, 202 TBĐ 16 đến hết thửa đất số 235, 133 TBĐ 16)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 12
Các nhánh còn lại của thôn 12 -
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường nhựa - đến đầu dốc S (từ thửa đất số 261, 279 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 140, 58 TBĐ 10)
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Đường xóm 8 từ ngã 3 nhà bà Hải vào tới cầu sắt (từ thửa đất số 85,86 TBĐ 5 - đến hết thửa đất số 28 TBĐ 5)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ ngã 3 đường liên xã (đất ông Cường) - đến đường nhựa thôn 10 xã Đinh Trang Thượng (tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 53, 59 TBĐ 6 đến hết thửa đất số 16, 19 TBĐ 6)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Các nhánh rẽ còn lại -
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 15
Từ cầu xóm Bắc Trang thôn 8 - đến hội trường xóm Bắc Trang thôn 8 (từ thửa 48, TBĐ 24 đến thửa 120, TBĐ 24 và từ thửa 47, TBĐ 24 đền hết thửa 143, TBĐ 24)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa cũ - đến ngã ba vào thôn 2 (từ thửa 57, 58 TBĐ 84 đến hết thửa 321 TBĐ 86, thửa 102 TBĐ 84)
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 2 - đến hết trường Trung học cơ sở Hòa Trung (từ thửa 335, 328 , TBĐ 86 đến hết thửa 157, TBĐ 104, thửa 236 TBĐ 103)
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ trường Trung học cơ sở Hòa Trung - đến ranh giới xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 169, TBĐ 104, thửa 03 TBĐ 116 đến hết thửa 132, TBĐ 122)
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Trạm Y tế - đến giáp ranh xã Hòa Ninh cũ (từ thửa 252, TBĐ 103 đến hết thửa 69, TBĐ 114)
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Trung Kiên - đến đất nhà ông Bùi Duy Hưng (từ thửa 90 TBĐ 84 đến hết thửa 70, 102 TBĐ 103)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Trịnh Văn Phục (từ thửa 61, 55, TBĐ 84 đến hết thửa 314, 340 TBĐ 886)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đât nhà ông bà Đoàn Thị Nhài - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lãng (từ thửa số 330 TBĐ 84 đến hết thửa 741 TBĐ 88)
Đất khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ đất nhà ông Lưu Hồng Bông - đến đất nhà ông Vũ Văn Ký (từ thửa 343, TBĐ 86 đến hết thửa 280, TBĐ 86)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba thôn 1 vào thôn 2 - đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Dũng (từ thửa 326, TBĐ 86 đến hết thửa 56, 66, TBĐ 105)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa đất số 18 TBĐ 104 đến hết thửa 56 TBĐ 104)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Quang Yên - đến đất nhà ông Tô Đình Tú. Từ thửa 61, 62, TBĐ 104 đến hết thửa 55, 75, TBĐ 104)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba hội trường thôn 2 - đến nhà ông Phùng Xuân Hiên từ thửa 03,20 TBDD đến hết thửa 758 TBĐ 88)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Dũng - đến ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (từ thửa đất số 48, 63 TBĐ 105 đến hết thửa 29 TBĐ 106)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ nhà ông Lê Thanh Hà - đến nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 141, 70 TBĐ 105 đến hết thửa 97, 106 TBĐ 105)
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ Chùa - đến ngã ba nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 127, 148 TBĐ 103 đến hết thửa 112, 119, TBĐ 105)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Xuân Đỉnh - đến đất nhà ông Bùi Duy Lộc (từ thửa 219, TBĐ 103 đến hết thửa 12, TBĐ 115)
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hải - đến nhà ông Vũ Văn Lịch (đường ĐH 2) (từ thửa 227, 241 TBĐ 103 đến hết thửa 161, 153 TBĐ 103)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Hoán - đến đất nhà ông Vũ Văn Toản (từ thửa đất số 208, 206 TBĐ 103 đến hết thửa đất số 133 TBĐ 101)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã bà nhà ông Phạm Văn Đô - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Toán (từ thửa đất số 173, 159 TBĐ 101 đến hết thửa đất số 132, 120 TBĐ 101)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Duyệt - đến đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa đất số 154, 152 TBĐ 101 đến hết thửa 130, 142 TBĐ 101)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Mai Tuấn Thương (từ thửa đất số 69, 74 TBĐ số 114 đến hết thửa 49 TBĐ 114)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng - đến đất nhà ông Đoàn Mạnh Hùng (từ thửa đất số 84 TBĐ số 114 đến hết thửa 114 TBĐ 114)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hân - đến đất nhà ông Phan Mạnh Cường (từ thửa đất số 33, 42 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 73 TBĐ 116)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Thê - đến đất nhà ông Vũ Minh Chức (từ thửa đất số 137, 110 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 113 TBĐ 116)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa (từ thửa 133, 107 TBĐ 116 đến hết thửa 07 TBĐ 117)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã 3 nhà ông Vũ Văn Oánh - đến đất nhà ông Lương Thái Ngọc (từ thửa đất số 159, 169 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 120, 103 TBĐ 115)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
từ nhà ông Lương Thái Ngọc - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết (từ thửa đất số 117, 99 TBĐ 115 đến hết thửa đất số 107 TBD 114)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Quốc Huân - đến đất nhà ông Đinh Viết Hải (từ thửa đất số 204, 231 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 150 TBĐ 115, thửa 06 TBĐ 127)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Năm - đến đất nhà ông Vũ Văn Thứ (từ thửa đất số 4, 41 TBĐ 128 đến hết thửa đất số 25, 39 TBĐ 128)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trần Đình Dân - đến đất nhà ông Nguyễn Hồng Lâm (từ thửa đất số 101 TBĐ 128 đến hết thửa 110, 136 TBD 128)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Vũ Hoài Đức - đến nghĩa địa (từ thửa đất số 87, 72 TBĐ 128 đến hết thửa 10, 43 TBĐ 129)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong (từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51)
Đất khoáng sản 4.900.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ (từ thửa 48, TBĐ 59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 )
Đất khoáng sản 5.950.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng (từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 646, TBĐ 49)
Đất khoáng sản 5.950.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà (từ thửa 646, TBĐ 49 đến hết thửa 120, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 4.900.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Dọc Quốc lộ 20 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa 120, TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58)
Đất khoáng sản 6.300.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã (từ thửa 79, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 (từ thửa 48, TBĐ 70 đến hết thửa 61, TBĐ 97)
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 (từ thửa 61, TBĐ 97 đến hết thửa 89, TBĐ 124)
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 (từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 124)
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam cũ (từ thửa 65, TBĐ 124 đến hết thửa 153, TBĐ 122)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 82, TBĐ 124 đến hết thửa 175, TBĐ 124)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung cũ - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 (từ thửa 56, TBĐ 112 đến hết thửa 65, TBĐ 112)
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung cũ (từ thửa 65, TBĐ 112 đến hết thửa 03, TBĐ 112)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào trung tâm xã - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường đi thôn 10, thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 142, TBĐ 97 đến thửa 107, TBĐ 72)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét (từ thửa đất số 224 TBĐ 49 - đến hết thửa đất số 182 TBĐ 49)
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 - đến hết thửa đất số 177 TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 51, thôn 1 -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa đất số 480 (đường bê tông nhánh 1 nhánh 2 thôn 1) - đến hết thửa đất số 81 TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 06(nay là 59 mới), thôn 1 -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 51 - đến thửa 164, TBĐ 49
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 51 - đến thửa 190, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 221, TBĐ 49 - đến hết thửa 98, TBĐ 49
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 49
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 49 - đến thửa 46, TBĐ 47
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét -
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạch
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm (từ thửa 146, TBĐ 47 đến thửa 46, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính (từ thửa 637, TBĐ 49 đến hết thửa 104, TBĐ 58)
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa thôn 1 (từ thửa 22, TBĐ 59 đến hết thửa 174, TBĐ 59
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 -
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 1 (từ thửa 162+163 TBĐ97 - đến hết thửa 133+145 TBĐ 111)
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 2 (từ thửa 244+245 TBĐ97 - đến hết thửa 90 TBĐ 111)
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương (từ thửa 110, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 58)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 565, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 71)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Nam thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (từ thửa 163, TBĐ 57 đến hết thửa 96, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 82, TBĐ 70 đến hết thửa 265, TBĐ 71)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (từ thửa 426, TBĐ 70 đến hết thửa 129, TBĐ 69)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 241, TBĐ 79 đến hết thửa 235, TBĐ 79)
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm (từ thửa 254, TBĐ 79 đến hết thửa 228, TBĐ 79)
Đất khoáng sản 525.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề (từ thửa 115, TBĐ 97 đến hết thửa 66, TBĐ 97)
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 - đến giáp thôn 13 (từ thửa 154, TBĐ 97 đến hết thửa 460, TBĐ 97)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Đông thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc (từ thửa 105, TBĐ 124 đến hết thửa 52, TBĐ 134) và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (từ thửa 40, TBĐ 122 đến hết thửa 07, TBĐ 109)
Đất khoáng sản 595.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 75 TBĐ 122 - đến hết thửa 263 TBĐ 122 (Nhánh 1)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 64 TBĐ 122 - đến hết thửa 41 TBĐ 121 (Nhánh 2)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 - đến cách suối 200 mét (từ thửa 179, TBĐ 70 đến thửa 170, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An cũ (từ thửa 06, TBĐ 57 đến thửa 39, TBĐ 57)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Bắc thôn 5 - đến giáp nhà ông Định thôn 5 (từ thửa 434, TBĐ 58 đến hết thửa 458, TBĐ 58)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ hết nhà ông Tang thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực (từ thửa 233, TBĐ 70 đến hết thửa 192, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (từ thửa 17, TBĐ 47 đến hết thửa 22, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà bà Hoa thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (từ thửa 51, TBĐ 70 đến hết thửa 78, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Từ đất nhà ông Trường thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 146, TBĐ 70 đến hết thửa 260, TBĐ 71)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông từ nhà ông Hiệu thôn 10 - đến nhà ông Dự thôn 10 (từ thửa 172 TBĐ 72 đến hết thửa 354 TBĐ 72)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường nhánh vào các Thôn - Đường Xã Hòa Ninh (cũ)
Đường bê tông thôn 10 từ nhà ông Diễn - đến nhà ông Thành (từ thửa đất số 99 TBĐ 72 đến hết thửa 77 TBĐ 81)
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất trồng lúa 220.000 150.000 110.000 75.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 150.000 110.000 75.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000 210.000 170.000 100.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất rừng sản xuất 32.000 26.000 16.000 11.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 25.600 20.800 13.000 9.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 25.600 20.800 13.000 9.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 150.000 100.000 65.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 275.000 231.000 187.000 110.000
Xã Hòa Ninh Xã Hòa Ninh
-
Đất nông nghiệp khác 300.000 252.000 204.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại - đến giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc An cũ): Từ thửa 167 TBĐ 36 và thửa 235 TBĐ 41 đến hết thửa 154 và thửa 168 TBĐ 35.
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ cầu đập 3 - đến ngã 3 nhà ông Đạt (từ thửa 329 TBĐ 28 đến hết thửa 348, 351 TBĐ 24)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông Huỳnh Xuân Đạt - đến đầu cầu Bắc Trang (từ thửa đất số 396, 383 TBĐ 24 đến hết thửa 48, 306 TBĐ 24)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cầu Bắc Trang - đến ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng (từ thửa 20, 21 TBĐ 24 đến hết thửa 166, 165 TBĐ 21)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng - đến ngã 3 xuống cầu ông Khang (từ thửa 129, 163 TBĐ 21 đến hết thửa 286, 191 TBĐ 15)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 xuống cầu ông Khang - đến ngã 3 rẽ vào Trường Tiểu học, Trung học cơ sở 2 (từ thửa đất số 271, 300 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 5, 226 TBĐ 15)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 vào trường học - đến hết đất nhà thờ giáo xứ Xà Lùng (từ thửa đất số 155 TBĐ 15, thửa 114 TBĐ 9 đến hết thửa 74, 41 TBĐ 10)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ hết đất nhà thờ - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (xã Tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 335, 383 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 27, 30 TBĐ 6)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 thôn 14 - đến hết cây xăng (từ thửa đất số 401, 264 TBĐ 9 đến hết thửa 234, 268 TBĐ 9)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ cây xăng thôn 14 - đến ngã ba Bunsơnao (từ thửa đất số 233, 503 TBĐ 9 đến hết thửa đất số 55, 57 TBĐ 14)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Trục đường chính khu vực kinh tế II
Từ ngã 3 Bunsơnao - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 130, 58 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 91, 92, 192 TBĐ 19)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 cây xăng 16 đi về hướng cầu Brui Kamé thôn 2a từ thửa đất 1209 TBĐ 53 - đến hết thửa đất số 562 TBĐ 53
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 giáp UBND xã đi về phía cầu Simmin, thôn 2a (từ thửa 1190, 1301 TBĐ 62 - đến hết thửa 305, 302 TBĐ 48)
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Từ ngã 3 tiệm thuốc Thu Hà (thửa 1226; 1213 tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 1221; 1222 tờ bản đồ 62
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Hòa Ninh Thôn 2A
Các đoạn còn lại của thôn 2A -
Đất TM-DV 210.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Ninh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Ninh có diện tích tự nhiên 95,17 km² với quy mô dân số 31.904 người, mật độ dân cư đạt 335,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Ninh được đặt tại UBND xã Hòa Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hòa Ninh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Ninh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng là 6.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Ninh, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 697.977 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1488 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?