Bảng giá đất xã Hoà Phú, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoà Phú, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hoà Phú, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Hoà Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoà Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoà Phú, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoà Phú, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 15, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Bảng giá đất Khu vực 15 năm 2026
Khu vực: Khu vực 15.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 69.000 đến 42.717.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.717.000 | 28.586.000 | 22.697.000 | 20.748.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.342.000 | 24.709.000 | 19.149.000 | 17.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.319.000 | 16.296.000 | 12.704.000 | 11.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.498.000 | 14.395.000 | 11.328.000 | 10.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.701.000 | 12.493.000 | 9.861.000 | 8.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.983.000 | 10.001.000 | 7.935.000 | 7.310.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.985.000 | 8.030.000 | 6.405.000 | 5.843.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.343.000 | 7.940.000 | 6.320.000 | 5.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.089.000 | 7.912.000 | 6.233.000 | 5.790.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.593.000 | 5.929.000 | 4.401.000 | 3.911.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.424.000 | 5.197.000 | 4.276.000 | 3.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.306.000 | 5.114.000 | 3.394.000 | 3.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.831.000 | 5.481.000 | 4.363.000 | 4.060.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 5.086.000 | 3.745.000 | 3.116.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 4.642.000 | 3.386.000 | 2.759.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.795.000 | 4.696.000 | 3.748.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.418.000 | 4.397.000 | 3.495.000 | 3.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.334.000 | 3.734.000 | 2.561.000 | 2.328.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.902.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.901.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.468.000 | 3.329.000 | 2.535.000 | 2.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 3.343.000 | 2.698.000 | 2.495.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.547.000 | 2.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.069.000 | 3.037.000 | 2.292.000 | 1.868.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.422.000 | 2.634.000 | 2.130.000 | 1.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.957.000 | 2.247.000 | 1.874.000 | 1.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.479.000 | 1.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.828.000 | 1.547.000 | 1.240.000 | 1.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.748.000 | 1.380.000 | 1.157.000 | 1.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.322.000 | 1.086.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.228.000 | 1.039.000 | 862.000 | 817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
42.717.000 | 28.586.000 | 22.697.000 | 20.748.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
36.342.000 | 24.709.000 | 19.149.000 | 17.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 15
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Hoà Phú, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Oai) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Phú theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa Phú có diện tích tự nhiên 29,87 km² với quy mô dân số 49.948 người, mật độ dân cư đạt 1.672,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú được đặt tại Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Hòa Phú là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 15, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 15, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
