Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Hòa Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Phú năm 2026

Khu vực: xã Hòa Phú.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 900.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.100.000 1.000.000 850.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.000.000 900.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất ở nông thôn 2.500.000 970.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 850.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 780.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 700.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất ở nông thôn 1.150.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 850.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất ở nông thôn 1.350.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 800.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất ở nông thôn 1.250.000 650.000 550.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.350.000 1.150.000 700.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất ở nông thôn 0 1.000.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất ở nông thôn 1.250.000 780.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất ở nông thôn 850.000 850.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất TM-DV nông thôn 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất TM-DV nông thôn 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất TM-DV nông thôn 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất SX-KD nông thôn 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất SX-KD nông thôn 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất khoáng sản 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất khoáng sản 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất khoáng sản 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất khoáng sản 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất khoáng sản 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất khoáng sản 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất khoáng sản 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất khoáng sản 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất khoáng sản 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất khoáng sản 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất khoáng sản 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất khoáng sản 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất khoáng sản 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất khoáng sản 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất khoáng sản 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất khoáng sản 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất khoáng sản 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất khoáng sản 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất khoáng sản 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất khoáng sản 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất khoáng sản 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất khoáng sản 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất khoáng sản 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất khoáng sản 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng lúa 110.000 95.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 260.000 240.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 280.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng phòng hộ 25.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng đặc dụng 25.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 330.000 308.000 0 0
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 900.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.100.000 1.000.000 850.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.000.000 900.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất ở nông thôn 2.500.000 970.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 850.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 780.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 700.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất ở nông thôn 1.150.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 850.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất ở nông thôn 1.350.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 800.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất ở nông thôn 1.250.000 650.000 550.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.350.000 1.150.000 700.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất ở nông thôn 0 1.000.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất ở nông thôn 1.250.000 780.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất ở nông thôn 850.000 850.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất TM-DV nông thôn 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất TM-DV nông thôn 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất TM-DV nông thôn 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất TM-DV nông thôn 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất SX-KD nông thôn 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất SX-KD nông thôn 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất SX-KD nông thôn 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất khoáng sản 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.000.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất khoáng sản 2.400.000 440.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất khoáng sản 1.400.000 420.000 360.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất khoáng sản 1.600.000 440.000 400.000 340.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất khoáng sản 1.200.000 400.000 360.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất khoáng sản 1.000.000 388.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất khoáng sản 480.000 300.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất khoáng sản 600.000 320.000 280.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất khoáng sản 1.000.000 400.000 340.000 280.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất khoáng sản 800.000 380.000 312.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất khoáng sản 520.000 312.000 280.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất khoáng sản 380.000 260.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất khoáng sản 460.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất khoáng sản 480.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp
Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Đất khoáng sản 1.400.000 400.000 320.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Đất khoáng sản 800.000 380.000 340.000 240.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Đất khoáng sản 540.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Đất khoáng sản 480.000 300.000 260.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê
Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Đất khoáng sản 440.000 300.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Đất khoáng sản 800.000 360.000 320.000 220.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Đất khoáng sản 500.000 260.000 220.000 200.000
Xã Hòa Phú Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)
Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Đất khoáng sản 680.000 540.000 460.000 280.000
Xã Hòa Phú Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 400.000 340.000 260.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2
Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Đất khoáng sản 500.000 312.000 260.000 220.000
Xã Hòa Phú Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
-
Đất khoáng sản 340.000 340.000 240.000 200.000
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng lúa 110.000 95.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 260.000 240.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 280.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng phòng hộ 25.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất rừng đặc dụng 25.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 0 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
-
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Xã Hòa Phú Xã Hòa Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 330.000 308.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14
Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)
Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 900.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.100.000 1.000.000 850.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.000.000 900.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Đất ở nông thôn 2.500.000 970.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr
Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 850.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 780.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 700.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 950.000 650.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão
Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Đất ở nông thôn 1.150.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái
Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Phú (thành phố Buôn Ma Thuột), Xã Hòa Xuân, Xã Hòa Khánh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Phú theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Phú có diện tích tự nhiên 109,07 km² với quy mô dân số 48.822 người, mật độ dân cư đạt 447,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú được đặt tại Trụ sở UBND xã Hòa Khánh, Trụ sở UBND xã Hòa Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Hòa Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 610.746 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?