Bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Hoa Quân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoa Quân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Hoa Quân năm 2026

Khu vực: xã Hoa Quân.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Ngô Thị Hòa thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hồ Sỹ Quý thôn Thịnh Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Trần Thị Huệ thôn Thịnh Lương (thửa số 109, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Đặng Đình Bảo thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Văn Khanh thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hồ Văn Rạng thôn Thịnh Lương (thửa số 69, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Văn Bình thôn Thịnh Lương (thửa số 6, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Hữu Đức thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Sỹ Diện thôn Thịnh Lương (thửa số 2, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Phạm Đình Hưng thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Thuần thôn Thịnh Lương (thửa số 130, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Sỹ Quyết thôn Thịnh Lương (thửa số 148, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Hệ thôn Thịnh Lương (thửa số 151, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Văn Hiền thôn Thịnh Lương (thửa số 140, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Cường thôn Thịnh Lương (thửa số 160, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Phạm Hồng Sơn Thịnh Lương (thửa số 127, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Trọng Công thôn Thịnh Lương (thửa số 113, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Sỹ Kiên thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Hồ Thị Thơ thôn Thịnh Lương (thửa số 107, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Giang Nam thôn Thịnh Lương (thửa số 158, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Đình Khoa thôn Thịnh Lương (thửa số 74, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Văn Dương thôn Thịnh Lương (thửa số 11, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Trần Thị Thảo thôn Thịnh Lương (thửa số 59, tờ bản đồ số 184) - Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Khắc Lệ thôn Thịnh Lương (thửa số 33, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Ngô Trí Thành thôn Thịnh Lương (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Hữu Kỷ thôn Thịnh Lương (thửa số 9, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Nghĩa Sửu thôn Thịnh Lương (thửa số 143, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Nguyễn Trọng Nuôi thôn Thịnh Lương (thửa số 191, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Sỹ Công thôn Thịnh Lương (thửa số 210, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Lê Thị Tâm thôn Thịnh Lương (thửa số 190, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Văn Nhân thôn Thịnh Lương (thửa số 123, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Văn Lương thôn Thịnh Lương (thửa số 124, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Trùng Dương thôn Thịnh Lương (thửa số 30, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Văn Hải thôn Thịnh Lương (thửa số 8, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Tuyền thôn Thịnh Lương (thửa số 129, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Đặng Đình Bảo thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Văn Khanh thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hồ Văn Rạng thôn Thịnh Lương (thửa số 69, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Đình Yên thôn Thịnh Lương (thửa số 40, tờ bản đồ số 191) - Nhà bà Nguyễn Thị Thỏ thôn Thịnh Lương (thửa số 107, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Đình Quang thôn Thịnh Lương (thửa số 110, tờ bản đồ số 191) - Nhà bà Hồ Thị Thúy thôn Sơn Thủy (thửa số 26, tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 204, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Hồ Sỹ Lơn thôn Thịnh Lương (thửa số 55, tờ bản đồ số 109
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Thịnh Lương (thửa số 193, tờ bản đồ số 96) - Nhà bà Phan Thị Soa thôn Thịnh Lương (thửa số 192, tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Thắng thôn Thịnh Lương (thửa số 136, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Đặng Đình Ban thôn Thịnh Lương (thửa số 70, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Phạm Thị Xuân thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hoàng Ngọc Thái thôn Thịnh Lương (thửa số 52, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Phạm Thị Thìn thôn Sơn Thủy (thửa số 110, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Thành Niên thôn Sơn Thủy (thửa số 106, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Văn Lành thôn Sơn Thủy (thửa số 105, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hồ Sỹ Thái thôn Sơn Thủy (thửa số 25, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 151, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Sơn Thủy (thửa số 37, tờ bản đồ số 197)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Văn Đức thôn Sơn Thủy (thửa số 131, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa thôn Sơn Thủy (thửa số 75, tờ bản đồ số 197)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đinh Văn Hương thôn Sơn Thủy (thửa số 98, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Hoàng Đình Mão thôn Sơn Thủy (thửa số 59, tờ bản đồ số 197)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Võ Văn Dung thôn Sơn Thủy (thửa số 1, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Hồ Quyết Thắng thôn Sơn Thủy (thửa số 23, tờ bản đồ số 198)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Như Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 12, tờ bản đồ số 198) - Nhà ông Hồ Sỹ Phước thôn Sơn Thủy (thửa số 76, tờ bản đồ số 198)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Nguyễn Thị Lan thôn Sơn Thủy (thửa số 45, tờ bản đồ số 196) - Nhà bà Phạm Thị Thuận thôn Sơn Thủy (thửa số 56, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Ngô Trí Thái thôn Sơn Thủy (thửa số 105, tờ bản đồ số 197) - Nhà ông Trần Văn Ly thôn Sơn Thủy (thửa số 65 tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Sỹ Biên thôn Sơn Thủy (thửa số 99, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Hồ Sỹ Cươm thôn Sơn Thủy (thửa số 63, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Văn Thọ thôn Sơn Thủy (thửa số 119, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Phạm Văn Nhuận thôn Sơn Thủy (thửa số 61, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Hữu Tài thôn Sơn Thủy (thửa số 99, tờ bản đồ số 195) - Nhà bà Phan Thị Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 78, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Trần Thị Nga thôn Sơn Thủy (thửa số 60, tờ bản đồ số 196) - Nhà ông Phạm Kim Nhan thôn Sơn Thủy (thửa số 13, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Như Hà thôn Sơn Thủy (thửa số 12, tờ bản đồ số 198) - Nhà ông Hồ Quyết Thắng thôn Sơn Thủy (thửa số 23, tờ bản đồ số 198)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Văn Đạt thôn Sơn Thủy (thửa số 86, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Nguyễn Văn Báo thôn Sơn Thủy (thửa số 1, tờ bản đồ số 198)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Văn Chung thôn Sơn Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Phạm Văn Thuyết thôn Sơn Thủy (thửa số 5, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Ba thôn Sơn Thủy (thửa số 28, tờ bản đồ số 195 - Nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Sơn Thủy (thửa số 42, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phạm Kim Nhan thôn Sơn Thủy (thửa số 13, tờ bản đồ số 195 - Nhà ông Nguyễn Công Bình thôn Sơn Thủy (thửa số 3, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Hữu Mai thôn Sơn Thủy (thửa số 70, tờ bản đồ số 195) - Nhà ông Phạm Văn Bính thôn Sơn Thủy (thửa số 49, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Hồ Thị Loan thôn Sơn Thủy (thửa số 211, tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Hoàng Minh Tân thôn Sơn Thủy (thửa số 230, tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Đình Hào thôn Sơn Thủy (thửa số 69, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Hoàng Đức Mạnh thôn Sơn Thủy (thửa số 74, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh thôn Sơn Thủy (thửa số 62, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn thôn Sơn Thủy (thửa số 75, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Nguyễn Thị Thông thôn Sơn Thủy (thửa số 63, tờ bản đồ số 199) - Nhà ông Phạm Văn Tình thôn Sơn Thủy (thửa số 67, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường ngõ xóm - Thôn Sơn Thủy - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Hữu Kiên thôn Sơn Thủy (thửa số 58, tờ bản đồ số 199) - Nhà bà Hoàng Thị Ái thôn Sơn Thủy (thửa số 66, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Thuỷ - Xã Thanh Quả cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Quả cũ - Xã Thanh Quả cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 37 - Lô số : 02
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 46 - Lô số : 80
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 45 - Lô số : 39
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 63 - Lô số : 57
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 79 - Lô số : 14
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 03 - Lô số : 13
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn Chi Thịnh (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2584, ngày 18 tháng 10 năm 2022) xã Thanh Chi Cũ - Xã Thanh Quả cũ
Lô số : 17 - Lô số : 27
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong - Xã Thanh An cũ
Rú lâm (thửa số 17, tờ bản đồ số 137) - Trường Mần non Thôn An Phú (thửa số 196, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong - Xã Thanh An cũ
Tường Mần non Thôn An Phú (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 138) - Đường vào trạm y tế (thửa số 98, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 64 - Cầu hói lâm (thửa số 95, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong - Xã Thanh An cũ
Từ trạm y tế (thửa số 3, đến tờ bản đồ số 146) - Đến cầu ông Thận (thửa số 216, tờ bản đồ số 146)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đi Qua thôn An Phú và An Phong - Xã Thanh An cũ
Từ cầu ông Thận (thửa số 01, tờ bản đồ số 147) - Đến bến cát bến bì thôn An Phong (thửa số 38, tờ bản đồ số 147)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Rú lâm Từ (thửa 138, tờ bản đồ số 137) - rú mồ, cựa chùa, đồng cựa đến (thửa 248, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 138 - Đến thửa số 95, tờ bản đồ số 138
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 146 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 146
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 147
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 64
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Quốc lộ 46C đia qua thôn An Phú, An Phong (lối 2) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 156 - Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 156
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 367, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 145 - Đến thửa số 362, tờ bản đồ số 145
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 153 - Đến thửa số 137, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 152 - Đến thửa số 236, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 159 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 159
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 160 - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 161 - Đến thửa số 301, tờ bản đồ số 161
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối quốc lộ 46C - đi đường Hồ Chí Minh (Đường chuyên dụng) - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Cầu ông Thận từ thửa số 57, tờ bản đồ số 156 - Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 156
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 165 - Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 165
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C thôn từ cầu ông Thận, xuống thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 155 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 155
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê - Xã Thanh An cũ
Từ cổng ông Hòe từ thửa số 02, tờ bản đồ số 155 - Đến thửa số 151, tờ bản đồ số 155
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 164 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 164
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 170 - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 170
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường nối Quốc lộ46C xuống thôn An Bình, đi xã Thanh Khê - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 163 - Đến thửa số 282, tờ bản đồ số 163
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn An Hòa, An Phú - Xã Thanh An cũ
Khu vực cồn đền, rú trọt, rú băng, truồng dê (thửa số 03, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn An Hòa, An Phú - Xã Thanh An cũ
Khu vực cồn đền, rú trọt, rú băng, truồng dê (thửa số 215, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa số 379, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn An Hòa, An Phú - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 48, tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn An Hòa, An Phú - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 143 - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 143
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn An Hòa, An Phú - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 137 - Đến thửa số 413, tờ bản đồ số 137
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Hòa - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 144 - Đến thửa số 331, tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Hòa - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 153 - Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 152 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 161 - Đến thửa số 198, tờ bản đồ số 161
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 159 - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 159
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 160 - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 168 - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 168
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 169 - Đến thửa số 25, tờ bản đồ số 169
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường liên thôn thôn An Ngọc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 162 - Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 163 - Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 164
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 164 - Đến thửa số 261, tờ bản đồ số 164
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 466, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa số 477, tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 165 - Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 165
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 170 - Đến thửa số 64, tờ bản đồ số 170
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 171 - Đến thửa số 139, tờ bản đồ số 171
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 172 - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 172
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 97 - Đến thửa số 338, tờ bản đồ số 97
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 617, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa số 618, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa số 191, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Phong, An Bình - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 81 - Đến thửa số 362, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 72
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường Khu dân cư các thôn An Ngoc - Xã Thanh An cũ
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 73 - Đến thửa số 338, tờ bản đồ số 73
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh An cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Hoa Quân Xã Hoa Quân
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Ngô Thị Hòa thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 192) - Nhà ông Hồ Sỹ Quý thôn Thịnh Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Trần Thị Huệ thôn Thịnh Lương (thửa số 109, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Đặng Đình Bảo thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Văn Khanh thôn Thịnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Hồ Văn Rạng thôn Thịnh Lương (thửa số 69, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Hồ Văn Bình thôn Thịnh Lương (thửa số 6, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Nguyễn Hữu Đức thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Phan Sỹ Diện thôn Thịnh Lương (thửa số 2, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Phạm Đình Hưng thôn Thịnh Lương (thửa số 58, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Thuần thôn Thịnh Lương (thửa số 130, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Sỹ Quyết thôn Thịnh Lương (thửa số 148, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Hệ thôn Thịnh Lương (thửa số 151, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Văn Hiền thôn Thịnh Lương (thửa số 140, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Hoàng Cường thôn Thịnh Lương (thửa số 160, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Phạm Hồng Sơn Thịnh Lương (thửa số 127, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Trọng Công thôn Thịnh Lương (thửa số 113, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Sỹ Kiên thôn Thịnh Lương (thửa số 26, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Hồ Thị Thơ thôn Thịnh Lương (thửa số 107, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Phan Giang Nam thôn Thịnh Lương (thửa số 158, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Đặng Đình Khoa thôn Thịnh Lương (thửa số 74, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hồ Văn Dương thôn Thịnh Lương (thửa số 11, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Trần Thị Thảo thôn Thịnh Lương (thửa số 59, tờ bản đồ số 184) - Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà bà Hồ Thị Hồng thôn Thịnh Lương (thửa số 16, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Khắc Lệ thôn Thịnh Lương (thửa số 33, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Ngô Trí Thành thôn Thịnh Lương (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Nguyễn Hữu Kỷ thôn Thịnh Lương (thửa số 9, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hoa Quân Đường trục chính - Thôn Thịnh Lương - Xã Thanh Quả cũ
Nhà ông Nguyễn Nghĩa Sửu thôn Thịnh Lương (thửa số 143, tờ bản đồ số 96) - Nhà ông Nguyễn Trọng Nuôi thôn Thịnh Lương (thửa số 191, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoa Quân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoa Quân theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hoa Quân có diện tích tự nhiên 107,67 km² với quy mô dân số 32.149 người, mật độ dân cư đạt 298,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoa Quân được đặt tại UBND xã Thanh Thịnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoa Quân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Hoa Quân là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hoa Quân, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.8/5 - (1345 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?