Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Hòa Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Sơn năm 2026

Khu vực: xã Hòa Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất ở nông thôn 250.000 115.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 220.000 190.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 240.000 150.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất ở nông thôn 330.000 140.000 125.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Đất ở nông thôn 370.000 150.000 130.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Đất ở nông thôn 420.000 180.000 160.000 110.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Đất ở nông thôn 450.000 200.000 170.000 120.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 260.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Đất ở nông thôn 900.000 390.000 330.000 240.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 260.000 220.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Đất ở nông thôn 500.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Đất ở nông thôn 260.000 115.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Đất ở nông thôn 140.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2
Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
-
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất TM-DV nông thôn 100.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 200.000 88.000 76.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 96.000 60.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 132.000 56.000 50.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 148.000 60.000 52.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 72.000 64.000 44.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Đất TM-DV nông thôn 180.000 80.000 68.000 48.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 104.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Đất TM-DV nông thôn 360.000 156.000 132.000 96.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 104.000 88.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Đất TM-DV nông thôn 104.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Đất TM-DV nông thôn 56.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất ở nông thôn 250.000 115.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 220.000 190.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 240.000 150.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất ở nông thôn 330.000 140.000 125.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Đất ở nông thôn 370.000 150.000 130.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Đất ở nông thôn 420.000 180.000 160.000 110.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Đất ở nông thôn 450.000 200.000 170.000 120.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 260.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Đất ở nông thôn 900.000 390.000 330.000 240.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 260.000 220.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Đất ở nông thôn 500.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Đất ở nông thôn 260.000 115.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Đất ở nông thôn 140.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2
Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
-
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất TM-DV nông thôn 100.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 200.000 88.000 76.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 96.000 60.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 132.000 56.000 50.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 148.000 60.000 52.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 72.000 64.000 44.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Đất TM-DV nông thôn 180.000 80.000 68.000 48.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 104.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Đất TM-DV nông thôn 360.000 156.000 132.000 96.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 104.000 88.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Đất TM-DV nông thôn 104.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Đất TM-DV nông thôn 56.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2
Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
160.000 68.000 60.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
64.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
100.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
600.000 200.000 88.000 76.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
280.000 112.000 96.000 60.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
132.000 56.000 50.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
88.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
148.000 60.000 52.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
168.000 72.000 64.000 44.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
180.000 80.000 68.000 48.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
400.000 172.000 148.000 104.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
360.000 156.000 132.000 96.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
600.000 260.000 104.000 88.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
200.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
104.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
56.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2
Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
-
40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
-
40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
-
52.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất khoáng sản 160.000 68.000 60.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất khoáng sản 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất khoáng sản 64.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất khoáng sản 100.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất khoáng sản 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất khoáng sản 600.000 200.000 88.000 76.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất khoáng sản 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất khoáng sản 280.000 112.000 96.000 60.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất khoáng sản 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất khoáng sản 132.000 56.000 50.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất khoáng sản 88.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất khoáng sản 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất khoáng sản 120.000 52.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Đất khoáng sản 148.000 60.000 52.000 40.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Đất khoáng sản 168.000 72.000 64.000 44.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Đất khoáng sản 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Đất khoáng sản 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Đất khoáng sản 180.000 80.000 68.000 48.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Đất khoáng sản 400.000 172.000 148.000 104.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Đất khoáng sản 320.000 136.000 120.000 84.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Đất khoáng sản 360.000 156.000 132.000 96.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Đất khoáng sản 600.000 260.000 104.000 88.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Đất khoáng sản 200.000 104.000 88.000 64.000
Xã Hòa Sơn Đường 9/5
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Đất khoáng sản 104.000 46.000 44.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Đất khoáng sản 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)
Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Đất khoáng sản 80.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)
Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Đất khoáng sản 56.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja
Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 0
Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8
Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Đất khoáng sản 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)
Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Đất khoáng sản 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)
Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Đất khoáng sản 48.000 44.000 42.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7
Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2
Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Đất khoáng sản 60.000 52.000 48.000 40.000
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
-
Đất khoáng sản 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
-
Đất khoáng sản 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
-
Đất khoáng sản 52.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 40.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000 25.000 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 32.000 30.000 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 38.000 35.000 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 17.500 15.000 12.500 0
Xã Hòa Sơn Xã Hòa Sơn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 44.000 42.000 39.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Đất ở nông thôn 250.000 115.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 220.000 190.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Đất ở nông thôn 700.000 280.000 240.000 150.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Đất ở nông thôn 330.000 140.000 125.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27
Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yang Reh, Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Sơn theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Sơn có diện tích tự nhiên 108,55 km² với quy mô dân số 25.392 người, mật độ dân cư đạt 233,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Trul, Trụ sở UBND xã Hòa Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Hòa Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Sơn, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk là 1.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 137.546 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1450 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?