Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Hòa Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Thịnh năm 2026

Khu vực: xã Hòa Thịnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Đất ở nông thôn 3.675.000 2.310.000 1.365.000 840.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.625.000 1.680.000 1.050.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10
Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.575.000 1.050.000 630.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất ở nông thôn 505.000 295.000 170.000 85.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất ở nông thôn 860.000 520.000 310.000 180.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Đất ở nông thôn 750.000 460.000 290.000 170.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà
Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 170.000 110.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Đất ở nông thôn 1.100.000 650.000 400.000 250.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Đất ở nông thôn 700.000 450.000 300.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 250.000 140.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 220.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai
Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 150.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Đất ở nông thôn 220.000 180.000 120.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên
Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 150.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)
Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)
Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)
Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)
Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 150.000
Xã Hòa Thịnh Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 60.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 920.000 550.000 340.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.050.000 670.000 420.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 760.000 520.000 320.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10
Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Đất TM-DV nông thôn 1.090.000 630.000 420.000 250.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 70.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 210.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà
Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 70.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Đất TM-DV nông thôn 440.000 260.000 160.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Đất TM-DV nông thôn 280.000 180.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 90.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai
Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 70.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Đất TM-DV nông thôn 90.000 70.000 50.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên
Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)
Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 100.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)
Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)
Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)
Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Đất SX-KD nông thôn 190.000 110.000 60.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 920.000 550.000 340.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.050.000 670.000 420.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 760.000 520.000 320.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10
Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Đất SX-KD nông thôn 1.090.000 630.000 420.000 250.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 70.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 210.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà
Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 70.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Đất SX-KD nông thôn 440.000 260.000 160.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Đất SX-KD nông thôn 280.000 180.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 90.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai
Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 70.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 50.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên
Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)
Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 100.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)
Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)
Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)
Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất khoáng sản 240.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Đất khoáng sản 190.000 110.000 60.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Đất khoáng sản 1.470.000 920.000 550.000 340.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 1.680.000 1.050.000 670.000 420.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Đất khoáng sản 1.280.000 760.000 520.000 320.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Đất khoáng sản 480.000 280.000 160.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất khoáng sản 560.000 360.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất khoáng sản 440.000 240.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10
Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Đất khoáng sản 1.090.000 630.000 420.000 250.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất khoáng sản 200.000 120.000 70.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất khoáng sản 340.000 210.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Đất khoáng sản 300.000 180.000 120.000 70.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà
Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Đất khoáng sản 240.000 140.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Đất khoáng sản 120.000 100.000 70.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Chợ Bầu Ngang - Nhà ông Lê Hồng
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Cốm đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Nhà ông Cốm - Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất khoáng sản 240.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất khoáng sản 220.000 140.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hổ - Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ))
Đất khoáng sản 440.000 260.000 160.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Nhà ông Hà Minh Hải thôn Vinh Ba - Nhà văn hoá thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 nối dài đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ))
Đất khoáng sản 280.000 180.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Tây Hoà (Đường từ nhà ông Hổ tới giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
NVH thôn Vinh Ba - Giáp ranh xã Tây Hoà (Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ)
Đất khoáng sản 260.000 160.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lượng đến nhà bà Lê Thị Thùa
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng - Nhà bà Lê Thị Thùa
Đất khoáng sản 160.000 120.000 90.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Trường Mầm non Tân Lập đến nhà ông Lê Hai
Trường Mầm non Tân Lập - Nhà ông Lê Hai
Đất khoáng sản 140.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Ranh giới xã Hoà Mỹ - Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong
Đất khoáng sản 120.000 100.000 70.000 50.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ranh giới xã Hoà Mỹ đến nhà ông Đỗ Phụng Tài thôn Phú Diễn Trong (dọc Kênh N6-1)
Nhà ông Phan Thanh Liêm thôn Phú Diễn Trong - Nhà ông Nguyễn Kim Anh thôn Phú Diễn Trong
Đất khoáng sản 90.000 70.000 50.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Trường tiểu học Hòa Thịnh - Giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất khoáng sản 240.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - Giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ) (Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông cũ))
Ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - Trại ông Nguyễn Thành Sự đên giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ)
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) đến giáp nhà ông Võ Văn Viên
Nhà ông Đoàn Xuân Thông (tờ bản đồ 31; thửa số 118) - Giáp nhà ông Võ Văn Viên
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - Giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất khoáng sản 280.000 160.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) đến Suối Lạnh
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - Suối Lạnh
Đất khoáng sản 160.000 100.000 60.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Tây Hoà (Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây cũ)
Ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - Đi Hòn Một, xã Tây Hoà
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Cổng chào Phú Hữu - Nhà văn hoá thôn Phú Hữu
Đất khoáng sản 240.000 140.000 100.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà văn hoá thôn Phú Hữu - Nhà ông Nguyễn Cẩn từ 14 thửa 236
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Cổng chào Phú Hữu tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo
Nhà ông Nguyễn Cẩn - Ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147
Đất khoáng sản 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Sau nhà Tạ Lưu Tra - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà Tạ Lưu Tra (ĐH 75) đến nhà ông Nguyễn Văn Tám (tờ 11 thửa 449)
Nhà Nguyễn Văn Tuất - Nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất khoáng sản 120.000 80.000 40.000 30.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Chính đến ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02) (Đường từ sau nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà Nguyễn Chí Kham (tờ 19 thửa 310) cũ)
Sau nhà ông Chính - Ngã tư nhà ông Võ Văn Thành (tờ 19; thửa 02)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925 (Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 cũ)
Sau nhà ông Phan Nhất Báo - Nhà ông Phạm Văn Trung tờ bản đồ 13 thửa 925
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ bưu điện đến nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589 (Đường từ bưu điện đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 cũ)
Bưu điện - Nhà ông Văn Ngọc Minh tờ 19 thửa 589
Đất khoáng sản 220.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 đến nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Nhà văn hóa thôn Mỹ Xuân 2 - Nhà ông Võ Trọng Hoàng (tờ 25; thửa số 184)
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ Sau nhà ông Hồ Văn Duy đến nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Sau nhà ông Hồ Văn Duy - Nhà bà Trần Thị Gừng (tờ 25; thửa số 576)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ sau nhà ông Nguyễn Bửu đến nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Sau nhà ông Nguyễn Bửu - Nhà bà Nguyễn Thị Sự (tờ 32; thửa số 55)
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 60.000
Xã Hòa Thịnh Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh
-
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất trồng lúa 45.000 43.000 41.000 39.000
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 40.000 35.000 32.000
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 45.000 40.000
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất rừng sản xuất 30.000 25.000 20.000 15.000
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 12.500 10.000 7.500
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 0 0
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 20.000 17.500 16.000
Xã Hòa Thịnh Xã Hòa Thịnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 66.000 55.000 50.000 44.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông 9 Ốm - Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 100.000
Xã Hòa Thịnh Đường ĐH 74
Nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - Cầu Suối
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ranh giới thị trấn Phú Thứ - Ngã ba Phú Diễn
Đất ở nông thôn 3.675.000 2.310.000 1.365.000 840.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Ngã ba Phú Diễn - Trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.625.000 1.680.000 1.050.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Ranh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Cầu Bến Củi (cũ) - Nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 500.000 300.000
Xã Hòa Thịnh Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75)
Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 200.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ ngã ba UBND xã đến cầu Dâu xã 10
Ngã ba UBND xã - Cầu Dâu xã 10
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.575.000 1.050.000 630.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Cầu Dâu xã 10 - Cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất ở nông thôn 505.000 295.000 170.000 85.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất ở nông thôn 860.000 520.000 310.000 180.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
Cầu Dâu xã 10 - Nhà ông 8 Phú
Đất ở nông thôn 750.000 460.000 290.000 170.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Phú đến giáp xã Tây Hoà
Nhà ông 8 Phú - Giáp xã Tây Hoà
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Nhà ông 8 Nhơn - Trường mầm non Tân Lập
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 120.000
Xã Hòa Thịnh Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông Lê Hồng (Đường từ nhà ông 8 Nhơn đến nhà ông 4 Nhơn)
Trường mầm non Tân Lập - Chợ Bầu Ngang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 170.000 110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Thịnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Thịnh theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Thịnh có diện tích tự nhiên 159,23 km² với quy mô dân số 30.602 người, mật độ dân cư đạt 192,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Thịnh được đặt tại Trụ sở UBND xã Hòa Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Thịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Hòa Thịnh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Thịnh, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 249.589 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?