Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Hòa Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hòa Trạch năm 2026

Khu vực: xã Hòa Trạch.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 5.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Châu -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 13,5m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Đường ven biển
Đoạn đi qua xã Hòa Trạch -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Tùng -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 14 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Cảnh Dương -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 585.000 409.500 292.500 175.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Châu -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.000 124.000 74.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.000 124.000 74.000
Xã Hòa Trạch Đường ven biển
Đoạn đi qua xã Hòa Trạch -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Tùng -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 14 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.000 124.000 74.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Cảnh Dương -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 358.000 250.000 179.000 107.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 173.000 124.000 74.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 322.200 225.000 161.100 96.300
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 223.200 155.700 111.600 66.600
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 124.200 86.400 62.100 36.900
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.300 49.500 29.700
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 77.000 55.000 33.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 445.500 312.300 223.200 134.100
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 346.500 243.000 173.700 104.400
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 99.000 69.300 49.500 29.700
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Châu -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 158.000 113.000 68.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 158.000 113.000 68.000
Xã Hòa Trạch Đường ven biển
Đoạn đi qua xã Hòa Trạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Tùng -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 14 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hòa Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 158.000 113.000 68.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Cảnh Dương -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 325.000 228.000 163.000 98.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 158.000 113.000 68.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 205.200 146.700 88.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 202.500 142.200 101.700 61.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 112.500 79.200 56.700 34.200
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 30.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 27.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hòa Trạch Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Hòa Trạch Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Cụm công nghiệp Cảnh Dương
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Hòa Trạch Xã Hòa Trạch
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường Xuyên Á
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hòa Trạch Quốc lộ 1A
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Xung quanh chợ Quảng Châu -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hòa Trạch Tuyến đường
Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 13,5m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hòa Trạch Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Trạch

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Trạch có diện tích tự nhiên 52,67 km² với quy mô dân số 29.901 người, mật độ dân cư đạt 567,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Trạch được đặt tại UBND xã Quảng Tùng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Hòa Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị là 5.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Trạch, tỉnh Quảng Trị là khoảng 655.839 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1031 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?