Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Hòa Tú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Tú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Tú năm 2026
Khu vực: xã Hòa Tú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 410.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 410.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 1.094.400 | 328.320 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất ở nông thôn | 1.094.400 | 328.320 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 547.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất ở nông thôn | 547.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.094.000 | 328.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.094.000 | 328.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 399.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 958.000 | 287.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 958.000 | 287.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 383.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 383.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Xã Hòa Tú - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Tú
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Tú theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hòa Tú có diện tích tự nhiên 67,15 km² với quy mô dân số 24.499 người, mật độ dân cư đạt 364,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Tú được đặt tại UBND huyện Mỹ Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Tú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Hòa Tú là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
