Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Hòa Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Xuân năm 2026

Khu vực: xã Hòa Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 700.000 500.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 800.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.500.000 1.500.000 750.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 600.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân
Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 600.000
Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang
Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
-
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 450.000 350.000
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.500.000 1.200.000 800.000
Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 4.429.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô
Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất ở nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 320.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân
Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 640.000 320.000 240.000
Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang
Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô
Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất TM-DV nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Đất SX-KD nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 320.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân
Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 960.000 640.000 320.000 240.000
Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang
Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m -
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô
Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Đất khoáng sản 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Đất khoáng sản 880.000 480.000 280.000 200.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất khoáng sản 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Đất khoáng sản 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất khoáng sản 520.000 320.000 200.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Đất khoáng sản 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất khoáng sản 1.600.000 880.000 560.000 320.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Đất khoáng sản 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Đất khoáng sản 1.600.000 880.000 560.000 240.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân
Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất khoáng sản 960.000 640.000 320.000 240.000
Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang
Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
-
Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
-
Đất khoáng sản 520.000 360.000 180.000 140.000
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất khoáng sản 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m -
Đất khoáng sản 1.770.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 16m và 16,5m -
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 12,5m -
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô
Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô
Đất khoáng sản 440.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 -
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 -
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất trồng lúa 60.000 55.000 49.000 47.000
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 42.000 38.000 36.000
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất trồng cây hàng năm 9.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 47.000 42.000 38.000
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất trồng cây lâu năm 10.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 13.000 12.000
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.500 6.000
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất rừng phòng hộ 4.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.500 6.000
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất rừng đặc dụng 4.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 8.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 21.000 19.000 18.000
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
-
Đất nông nghiệp khác 4.500 0 0 0
Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 55.000 52.000 47.000 42.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 700.000 500.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1
Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 800.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.500.000 1.500.000 750.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 600.000
Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29
Nhà ông Phạm Hùng - QL 1
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân
Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 600.000
Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang
Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm
-
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 450.000 350.000
Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.500.000 1.200.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Xuân Nam (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Xuân theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Xuân có diện tích tự nhiên 129,33 km² với quy mô dân số 22.962 người, mật độ dân cư đạt 177,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân được đặt tại Trụ sở UBND xã Hòa Xuân Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Hòa Xuân là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Xuân, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 712.734 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?