Bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Hoài Ân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoài Ân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Hoài Ân năm 2026
Khu vực: xã Hoài Ân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoài Ân |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Chàng Lía Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Duy Từ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Tấn Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đặng Thành Chơn Đặng Thành Chơn - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 01 - Số nhà 35 |
Đất ở nông thôn | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 |
Đất ở nông thôn | 5.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Đường ngang khu thể thao Hà Sang - Cầu ông Chổ bến xe cũ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hà Huy Tập Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hai Bà Trưng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Chí Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà số 10 - Số nhà 217 |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp cầu chui Cao tốc (dọc theo tuyến đường hoàn trả Cao tốc) |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Cổng chào cũ |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà ông Hồng - Giáp ngã 3 đi vào thôn An Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Đăng Thơ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Ngô Mây Ngã 4 đường 19/4 Trần Quang Diệu - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (hết nhà ông Tự) |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Quán cà phê Trung Kiên - Giáp Bàu Lá |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Châu Ngã 4 Công an huyện - Cống Bản An Hậu |
Đất ở nông thôn | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Chí Thanh Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường Nguyễn Duy Trinh - Cầu Cửa Khâu |
Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Linh Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phạm Văn Đồng Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức - |
Đất ở nông thôn | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Sư Đoàn 3 Sao Vàng - Hết nhà ông Nguyễn Tấn Dũng (ngã 4), trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng |
Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng - |
Đất ở nông thôn | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Quang Trung Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ nhà bà Chi) - |
Đất ở nông thôn | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Đình Châu Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Hưng Đạo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Đầu cầu Phong Thạnh mới - Số nhà 55 (nhà ông Cường) |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) - Số nhà 163 (nhà bà Chi) |
Đất ở nông thôn | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) - Số nhà 109 (nhà ông Châu) Cống ông Kiệt |
Đất ở nông thôn | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Võ Giữ Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở nông thôn | 9.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) và xã Ân Đức (cũ) - Cống Bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) |
Đất ở nông thôn | 5.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Cống bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) - Giáp ranh giới xã Ân Tường |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến - Giáp ngã 3 Vĩnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Giáp ranh xã Vạn Đức |
Đất ở nông thôn | 6.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Bộ (xã Ân Tường) - Hết Cây xăng dầu Lộc Giang |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Cây xăng dầu Lộc Giang - Hết Trường THCS Ân Tường Đông |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Trường THCS Ân Tường Đông - Hết nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Nhà ông Võ Văn Sơn - Hết nhà ông Lê Bá Ân |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Tự Lực - Hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiện) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Văn Cường - Hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn) |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 UBND xã đi theo hướng trước UBND - Ngã 3 Cầu Cây Sung |
Đất ở nông thôn | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cống Bản gần bến xe cũ - Hết nhà bà Phan Thị Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Hết nhà bà Phan Thị Lợi - Ngã 3 nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 Cầu Giáo Ba - Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Vực Lỡ - Giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo - Cầu Dừa (thôn An Thiện) hết nhà ông Huỳnh Như Bảo |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ cũ (gần Trạm điện) - Giáp đường Ân Phong cũ đi Ân Tường Đông cũ (02 tuyến) |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Trần Đức Hòa (thôn Ân Hậu) - Hết nhà ông Trần Đình Sanh |
Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Quốc Vũ - Cầu Cây Sung (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu) |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu - |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Cây Sung - Trường mầm non thôn Linh Chiểu |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà văn hóa thôn Ân Hậu - Ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng |
Đất ở nông thôn | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Hữu Đạo (thôn Ân Thiện) - Hết nhà ông Lê Văn Ánh |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thắm - Hết nhà ông Trần Ngọc Thân |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) - Giáp ranh xã Ân Tường |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hưng - Cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Bến Bố - Ngã 3 Gia Đức (cây xăng dầu Tân Lập) |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 Gia Trị (trước UBND xã) - Mương Lồi |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Mương Lồi - Ngã 3 nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) |
Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) - |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị - Cầu Cửa Khâu giáp thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) - Hết nhà ông Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh - Hết trường tiểu học thôn Gia Trị |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) - Giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà nghỉ Huy Hùng - Nhà ông Hoàng Beo thôn Đức Long (ngã 3 đường liên xã) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà ông Lắng đến - Nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 - Hết nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 quán sửa xe ông Huy - Hết nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Minh Vương - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà bà Huỳnh Thị Tri - Hết trường mầm non thôn Đức Long |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà ông Võ Cao Sướng (phía không thuộc ĐT 638) - Giáp thôn An Hậu |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - Hết nhà ông Bùi Thanh Mân |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ - Hết Trường Mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã 3 đường mới với đường cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 4 đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà bà Nguyễn Thị Bốn) - Hết nhà ông Trần Văn Trưng thôn Diêu Tường) |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà ông Võ Văn Mót) - Hết nhà ông Trần Văn Y thôn Diêu Tường |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Nhà ông Tạ Ngọc Thạch - Hết nhà ông Tạ Thanh Xuân thôn Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - Hết nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Cầu Suối Giáp - Nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - Giáp ngã 3 gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình - Hết nhà ông Nguyễn Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - Hết nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 638 - Ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - Nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Khu tái định cư thôn Vĩnh Viễn - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Cầu Phong Thạnh mới - Giáp đường ĐT 630 (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m) |
Đất ở nông thôn | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trường Chinh (vành đai chợ Mộc Bài) |
Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện - Giáp ranh giới xã Ân Phong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Ngã 4 Lê Lợi Trần Đình Châu - Ngã 5 Gò Cau |
Đất ở nông thôn | 9.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tây - Quán cà phê Cầu Vồng |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tự (đường Ngô Mây) - Giáp đường Huỳnh Chí |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu trạm điện - Cầu Tự Lực (trọn đường ĐS3) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m - |
Đất ở nông thôn | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Đường Phan Bội Châu - Giáp đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng và đến giáp đường từ cầu Phong Thạnh mới đi ĐT 630 |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 17.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS2 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS3 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 17.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ nhà ông Ảnh đến giáp đường ĐS1) - |
Đất ở nông thôn | 17.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ quán cà phê Không Gian Xưa đến giáp đường Bùi Thị Xuân) - |
Đất ở nông thôn | 14.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS5 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 17.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS8 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 19.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS9 (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 15.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 400.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 350.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Chàng Lía Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Duy Từ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Tấn Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đặng Thành Chơn Đặng Thành Chơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 01 - Số nhà 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Đường ngang khu thể thao Hà Sang - Cầu ông Chổ bến xe cũ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hà Huy Tập Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hai Bà Trưng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Chí Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà số 10 - Số nhà 217 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp cầu chui Cao tốc (dọc theo tuyến đường hoàn trả Cao tốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Cổng chào cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà ông Hồng - Giáp ngã 3 đi vào thôn An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Đăng Thơ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Ngô Mây Ngã 4 đường 19/4 Trần Quang Diệu - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (hết nhà ông Tự) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Quán cà phê Trung Kiên - Giáp Bàu Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Châu Ngã 4 Công an huyện - Cống Bản An Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Chí Thanh Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường Nguyễn Duy Trinh - Cầu Cửa Khâu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Linh Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phạm Văn Đồng Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Sư Đoàn 3 Sao Vàng - Hết nhà ông Nguyễn Tấn Dũng (ngã 4), trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Quang Trung Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ nhà bà Chi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Đình Châu Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Hưng Đạo Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Đầu cầu Phong Thạnh mới - Số nhà 55 (nhà ông Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) - Số nhà 163 (nhà bà Chi) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) - Số nhà 109 (nhà ông Châu) Cống ông Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 4.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Võ Giữ Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) và xã Ân Đức (cũ) - Cống Bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Cống bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) - Giáp ranh giới xã Ân Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến - Giáp ngã 3 Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Giáp ranh xã Vạn Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Bộ (xã Ân Tường) - Hết Cây xăng dầu Lộc Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Cây xăng dầu Lộc Giang - Hết Trường THCS Ân Tường Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Trường THCS Ân Tường Đông - Hết nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Nhà ông Võ Văn Sơn - Hết nhà ông Lê Bá Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Tự Lực - Hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Văn Cường - Hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 UBND xã đi theo hướng trước UBND - Ngã 3 Cầu Cây Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cống Bản gần bến xe cũ - Hết nhà bà Phan Thị Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Hết nhà bà Phan Thị Lợi - Ngã 3 nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 Cầu Giáo Ba - Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Vực Lỡ - Giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo - Cầu Dừa (thôn An Thiện) hết nhà ông Huỳnh Như Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ cũ (gần Trạm điện) - Giáp đường Ân Phong cũ đi Ân Tường Đông cũ (02 tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Trần Đức Hòa (thôn Ân Hậu) - Hết nhà ông Trần Đình Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Quốc Vũ - Cầu Cây Sung (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Cây Sung - Trường mầm non thôn Linh Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà văn hóa thôn Ân Hậu - Ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Hữu Đạo (thôn Ân Thiện) - Hết nhà ông Lê Văn Ánh |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thắm - Hết nhà ông Trần Ngọc Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) - Giáp ranh xã Ân Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hưng - Cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Bến Bố - Ngã 3 Gia Đức (cây xăng dầu Tân Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 Gia Trị (trước UBND xã) - Mương Lồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Mương Lồi - Ngã 3 nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị - Cầu Cửa Khâu giáp thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) - Hết nhà ông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh - Hết trường tiểu học thôn Gia Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) - Giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà nghỉ Huy Hùng - Nhà ông Hoàng Beo thôn Đức Long (ngã 3 đường liên xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà ông Lắng đến - Nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 - Hết nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 quán sửa xe ông Huy - Hết nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Minh Vương - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà bà Huỳnh Thị Tri - Hết trường mầm non thôn Đức Long |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà ông Võ Cao Sướng (phía không thuộc ĐT 638) - Giáp thôn An Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - Hết nhà ông Bùi Thanh Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ - Hết Trường Mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã 3 đường mới với đường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 4 đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà bà Nguyễn Thị Bốn) - Hết nhà ông Trần Văn Trưng thôn Diêu Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà ông Võ Văn Mót) - Hết nhà ông Trần Văn Y thôn Diêu Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Nhà ông Tạ Ngọc Thạch - Hết nhà ông Tạ Thanh Xuân thôn Vĩnh Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - Hết nhà ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Cầu Suối Giáp - Nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - Giáp ngã 3 gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất TM-DV nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình - Hết nhà ông Nguyễn Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - Hết nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 638 - Ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - Nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Khu tái định cư thôn Vĩnh Viễn - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Cầu Phong Thạnh mới - Giáp đường ĐT 630 (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trường Chinh (vành đai chợ Mộc Bài) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện - Giáp ranh giới xã Ân Phong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Ngã 4 Lê Lợi Trần Đình Châu - Ngã 5 Gò Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tây - Quán cà phê Cầu Vồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tự (đường Ngô Mây) - Giáp đường Huỳnh Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu trạm điện - Cầu Tự Lực (trọn đường ĐS3) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Đường Phan Bội Châu - Giáp đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng và đến giáp đường từ cầu Phong Thạnh mới đi ĐT 630 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS2 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS3 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ nhà ông Ảnh đến giáp đường ĐS1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ quán cà phê Không Gian Xưa đến giáp đường Bùi Thị Xuân) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS5 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS8 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS9 (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 175.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Chàng Lía Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Duy Từ Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Tấn Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đặng Thành Chơn Đặng Thành Chơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 01 - Số nhà 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Đường ngang khu thể thao Hà Sang - Cầu ông Chổ bến xe cũ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hà Huy Tập Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hai Bà Trưng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Chí Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà số 10 - Số nhà 217 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp cầu chui Cao tốc (dọc theo tuyến đường hoàn trả Cao tốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Cổng chào cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà ông Hồng - Giáp ngã 3 đi vào thôn An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Đăng Thơ Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Ngô Mây Ngã 4 đường 19/4 Trần Quang Diệu - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (hết nhà ông Tự) |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Quán cà phê Trung Kiên - Giáp Bàu Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Châu Ngã 4 Công an huyện - Cống Bản An Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Chí Thanh Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường Nguyễn Duy Trinh - Cầu Cửa Khâu |
Đất SX-KD nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Nguyễn Văn Linh Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phạm Văn Đồng Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Sư Đoàn 3 Sao Vàng - Hết nhà ông Nguyễn Tấn Dũng (ngã 4), trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Bội Châu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Quang Trung Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ nhà bà Chi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Đình Châu Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Hưng Đạo Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Đầu cầu Phong Thạnh mới - Số nhà 55 (nhà ông Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) - Số nhà 163 (nhà bà Chi) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trường Chinh Số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) - Số nhà 109 (nhà ông Châu) Cống ông Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Võ Giữ Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) và xã Ân Đức (cũ) - Cống Bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT 630 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ) Cống bản Khoa Trường (nhà ông Ấm và ông Bình) - Giáp ranh giới xã Ân Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến - Giáp ngã 3 Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Trụ sở thôn Vĩnh Hòa - Giáp ranh xã Vạn Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Cầu Bộ (xã Ân Tường) - Hết Cây xăng dầu Lộc Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Cây xăng dầu Lộc Giang - Hết Trường THCS Ân Tường Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Hết Trường THCS Ân Tường Đông - Hết nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Nhà ông Võ Văn Sơn - Hết nhà ông Lê Bá Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 (Đoạn đi qua xã Ân Đức cũ và xã Ân Tường Đông cũ) Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Tự Lực - Hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Văn Cường - Hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 UBND xã đi theo hướng trước UBND - Ngã 3 Cầu Cây Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cống Bản gần bến xe cũ - Hết nhà bà Phan Thị Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Hết nhà bà Phan Thị Lợi - Ngã 3 nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 Cầu Giáo Ba - Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Vực Lỡ - Giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo - Cầu Dừa (thôn An Thiện) hết nhà ông Huỳnh Như Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ cũ (gần Trạm điện) - Giáp đường Ân Phong cũ đi Ân Tường Đông cũ (02 tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Ngã 3 nhà ông Trần Đức Hòa (thôn Ân Hậu) - Hết nhà ông Trần Đình Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Trần Quốc Vũ - Cầu Cây Sung (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Các lô đất thuộc khu tái định cư Đội 5, thôn An Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Cầu Cây Sung - Trường mầm non thôn Linh Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà văn hóa thôn Ân Hậu - Ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng |
Đất SX-KD nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Hữu Đạo (thôn Ân Thiện) - Hết nhà ông Lê Văn Ánh |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Phong cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thắm - Hết nhà ông Trần Ngọc Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Hết ngã 3 thôn Vĩnh Hòa gần trường Tiểu học (hướng đi xã Ân Tường) - Giáp ranh xã Ân Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hưng - Cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Bến Bố - Ngã 3 Gia Đức (cây xăng dầu Tân Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 Gia Trị (trước UBND xã) - Mương Lồi |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Mương Lồi - Ngã 3 nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị - Cầu Cửa Khâu giáp thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) - Hết nhà ông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Ngã 3 nhà ông Thanh - Hết trường tiểu học thôn Gia Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) - Giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà nghỉ Huy Hùng - Nhà ông Hoàng Beo thôn Đức Long (ngã 3 đường liên xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ nhà ông Lắng đến - Nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 - Hết nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Từ ĐT 630 quán sửa xe ông Huy - Hết nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà ông Hồ Minh Vương - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã Ân Đức cũ Nhà bà Huỳnh Thị Tri - Hết trường mầm non thôn Đức Long |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà ông Võ Cao Sướng (phía không thuộc ĐT 638) - Giáp thôn An Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - Hết nhà ông Bùi Thanh Mân |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ - Hết Trường Mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã 3 đường mới với đường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp ngã 4 đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà bà Nguyễn Thị Bốn) - Hết nhà ông Trần Văn Trưng thôn Diêu Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Giáp đường mới Ân Phong (cũ) đi Ân Tường Đông (cũ) (phía nhà ông Võ Văn Mót) - Hết nhà ông Trần Văn Y thôn Diêu Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Nhà ông Tạ Ngọc Thạch - Hết nhà ông Tạ Thanh Xuân thôn Vĩnh Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - Hết nhà ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Cầu Suối Giáp - Nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - Giáp ngã 3 gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) |
Đất SX-KD nông thôn | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình - Hết nhà ông Nguyễn Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - Hết nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 638 - Ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - Nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường liên xã thuộc xã Ân Tường Đông (cũ) Khu tái định cư thôn Vĩnh Viễn - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Cầu Phong Thạnh mới - Giáp đường ĐT 630 (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đường Bùi Thị Xuân - Đường Trường Chinh (vành đai chợ Mộc Bài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện - Giáp ranh giới xã Ân Phong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Ngã 4 Lê Lợi Trần Đình Châu - Ngã 5 Gò Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 3.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tây - Quán cà phê Cầu Vồng |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Tự (đường Ngô Mây) - Giáp đường Huỳnh Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Khu trạm điện - Cầu Tự Lực (trọn đường ĐS3) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên đường tại địa bàn thị trấn Tăng Bạt Hổ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Các lô đất thuộc khu tái định cư phía Đông Bắc đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng lộ giới 21m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu dân cư đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng (đường nội bộ) Đường Phan Bội Châu - Giáp đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng và đến giáp đường từ cầu Phong Thạnh mới đi ĐT 630 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS1 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS2 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS3 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ nhà ông Ảnh đến giáp đường ĐS1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS4 (từ quán cà phê Không Gian Xưa đến giáp đường Bùi Thị Xuân) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS5 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS8 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Trung tâm đồng Cỏ Hôi Đường ĐS9 (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 160.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 140.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Xã Hoài Ân - |
Đất làm muối | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoài Ân |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Chàng Lía Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Duy Từ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đào Tấn Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đặng Thành Chơn Đặng Thành Chơn - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 01 - Số nhà 35 |
Đất ở nông thôn | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường 19 tháng 4 Số nhà 37 - Cuối đường 19/4 |
Đất ở nông thôn | 5.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực (đường nội bộ ĐS3 trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Đường từ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực Đường ngang khu thể thao Hà Sang - Cầu ông Chổ bến xe cũ Khu trạm điện 35kv đến cầu Tự Lực |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hà Huy Tập Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hai Bà Trưng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Huỳnh Chí Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Nhà số 10 - Số nhà 217 |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Ân |
Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp cầu chui Cao tốc (dọc theo tuyến đường hoàn trả Cao tốc) |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoài Ân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoài Ân theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoài Ân có diện tích tự nhiên 115,72 km² với quy mô dân số 35.037 người, mật độ dân cư đạt 302,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoài Ân được đặt tại Thị trấn Tăng Bạt Hổ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoài Ân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Hoài Ân là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
