Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hoài Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoài Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hoài Đức năm 2026

Khu vực: xã Hoài Đức.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 12.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hoài Đức Đường liên thôn <3m
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 1
-
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 3
-
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền
Đất ở 540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung
Đất ở 1.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 23/3
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót
Đất ở 8.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 11.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 12.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành
Đất ở 7.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 6.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 5.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 5.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 4.900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư
Đất ở 636.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Xí
Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất ở 10.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3
Đất ở 7.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất ở 10.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở 7.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thủ Khoa Huân
Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu
Đất ở 3.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất ở 11.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở 8.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh
Đất ở 7.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất ở 6.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 6.900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót
Đất ở 5.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4
Đất ở 4.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Quang Diệu
Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3
Đất ở 6.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 6.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
-
Đất ở 4.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4
Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú
Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức 2 tuyến đường song song không tên
từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở 6.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bạch Đằng
Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Ngọc Hân
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) -
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
-
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường D11a
Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Tấn
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến đường còn lại chưa có tên
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Hoan
Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Nguyên Hãn
Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tôn Thất Thuyết
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
-
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
-
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
-
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất ở 1.047.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất ở 695.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4.
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất ở 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường liên thôn <3m
-
Đất TM-DV 270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 1
-
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 3
-
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền
Đất TM-DV 324.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở
Đất TM-DV 660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung
Đất TM-DV 1.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường
Đất TM-DV 2.280.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4
Đất TM-DV 3.900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.820.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 23/3
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV 5.810.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 7.980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 8.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành
Đất TM-DV 5.320.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa
Đất TM-DV 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3
Đất TM-DV 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 3.920.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 3.430.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 445.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Xí
Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong
Đất TM-DV 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3
Đất TM-DV 4.970.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thủ Khoa Huân
Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 2.590.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV 8.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 5.670.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 3.780.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 4.830.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4
Đất TM-DV 3.220.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Quang Diệu
Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3
Đất TM-DV 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
-
Đất TM-DV 3.360.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4
Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú
Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức 2 tuyến đường song song không tên
từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 2.520.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bạch Đằng
Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Ngọc Hân
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) -
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
-
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường D11a
Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Tấn
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) -
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến đường còn lại chưa có tên
-
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Hoan
Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Nguyên Hãn
Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tôn Thất Thuyết
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở
Đất TM-DV 280.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
-
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
-
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
-
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
-
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất TM-DV 858.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất TM-DV 628.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Đất TM-DV 732.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất TM-DV 417.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4.
Đất TM-DV 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất TM-DV 342.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường liên thôn <3m
-
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 1
-
Đất SX-KD 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 3
-
Đất SX-KD 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27
Đất SX-KD 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền
Đất SX-KD 324.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Đất SX-KD 750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường
Đất SX-KD 2.280.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 23/3
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD 5.810.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 7.980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 8.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành
Đất SX-KD 5.320.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa
Đất SX-KD 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3
Đất SX-KD 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 2.450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 3.920.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 3.430.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 445.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Xí
Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3
Đất SX-KD 4.970.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thủ Khoa Huân
Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 2.590.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 8.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 5.670.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 3.780.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 4.830.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4
Đất SX-KD 3.220.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Quang Diệu
Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3
Đất SX-KD 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
-
Đất SX-KD 3.360.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4
Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú
Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức 2 tuyến đường song song không tên
từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 2.520.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất SX-KD 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất SX-KD 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bạch Đằng
Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Ngọc Hân
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) -
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
-
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường D11a
Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Tấn
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến đường còn lại chưa có tên
-
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Hoan
Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Nguyên Hãn
Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tôn Thất Thuyết
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Đất SX-KD 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
-
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
-
Đất SX-KD 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
-
Đất SX-KD 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
-
Đất SX-KD 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất SX-KD 858.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất SX-KD 1.020.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất SX-KD 628.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Đất SX-KD 732.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất SX-KD 417.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4.
Đất SX-KD 570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất SX-KD 342.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất SX-KD 450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường liên thôn <3m
-
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 1
-
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 3
-
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung
Đất khoáng sản 1.365.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.820.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 23/3
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót
Đất khoáng sản 5.810.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 7.980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 8.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành
Đất khoáng sản 5.320.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 3/2
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường 30/4
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 3.920.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 3.430.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 445.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Xí
Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3
Đất khoáng sản 4.970.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản 7.560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân
Đất khoáng sản 5.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thủ Khoa Huân
Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 2.590.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản 8.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 5.670.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 5.040.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 4.830.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót
Đất khoáng sản 3.570.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4
Đất khoáng sản 3.220.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Quang Diệu
Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trương Định
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3
Đất khoáng sản 4.690.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4
-
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4
Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú
Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức 2 tuyến đường song song không tên
từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.270.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hai bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Thi Sách
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Thông
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Du
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2.
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bạch Đằng
Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Lê Ngọc Hân
Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ)
-
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường D11a
Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Tấn
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Văn Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) -
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Hoài Đức KDC Bông Vải
Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến đường còn lại chưa có tên
-
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trịnh Hoài Đức
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Hoan
Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Đào Duy Tùng
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Trần Nguyên Hãn
Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Công Trứ
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Tôn Thất Thuyết
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Nguyễn Huệ nối dài
Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên
-
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên
-
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến song song đường Phan Chu Trinh
-
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4)
-
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở
-
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất khoáng sản 1.001.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất khoáng sản 733.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
Đất khoáng sản 487.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4.
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10
-
Đất khoáng sản 399.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4
-
Đất khoáng sản 525.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
-
Đất trồng lúa 89.000 70.000 62.000 42.000
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 89.000 70.000 62.000 42.000
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000 81.000 74.000 54.000
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000 59.000 54.000 42.000
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 115.500 89.100 81.000 59.000
Xã Hoài Đức Xã Hoài Đức
-
Đất nông nghiệp khác 126.000 97.200 89.000 65.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hoài Đức Đường liên thôn <3m
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 1
-
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường số 3
-
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766 - Thác Reo
Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền
Đất ở 540.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung
Đất ở 1.950.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường ĐT766
Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Bùi Thị Xuân
Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.700.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Chu Văn An
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Hoài Đức Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở 2.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoài Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoài Đức theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hoài Đức có diện tích tự nhiên 105,04 km² với quy mô dân số 47.509 người, mật độ dân cư đạt 452,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoài Đức được đặt tại Thị trấn Đức Tài, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoài Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hoài Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hoài Đức, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng là 12.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.051.724 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1407 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?