Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hoài Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoài Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Hoài Đức năm 2026
Khu vực: xã Hoài Đức.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 12.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoài Đức |
Đường liên thôn <3m - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 1 - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 3 - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27 |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 23/3 Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành |
Đất ở | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Xí Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3 |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thủ Khoa Huân Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót |
Đất ở | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4 |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3 |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 - |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4 Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bạch Đằng Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trường Tộ Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Ngọc Hân Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4 |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường D11a Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Tấn Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Hoan Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tôn Thất Thuyết Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên - |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở - |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất ở | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất ở | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4. |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường liên thôn <3m - |
Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 1 - |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 3 - |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27 |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền |
Đất TM-DV | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung |
Đất TM-DV | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 23/3 Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành |
Đất TM-DV | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3 |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Xí Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3 |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thủ Khoa Huân Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4 |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3 |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 - |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4 Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bạch Đằng Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trường Tộ Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Ngọc Hân Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4 |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường D11a Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Tấn Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Hoan Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tôn Thất Thuyết Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên - |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở - |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất TM-DV | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất TM-DV | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 |
Đất TM-DV | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất TM-DV | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4. |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất TM-DV | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường liên thôn <3m - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 1 - |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 3 - |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27 |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa |
Đất SX-KD | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường |
Đất SX-KD | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 23/3 Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành |
Đất SX-KD | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3 |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Xí Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3 |
Đất SX-KD | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thủ Khoa Huân Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4 |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3 |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4 Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bạch Đằng Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trường Tộ Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Ngọc Hân Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4 |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) - |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường D11a Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Tấn Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Hoan Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tôn Thất Thuyết Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên - |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở - |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất SX-KD | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất SX-KD | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 |
Đất SX-KD | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất SX-KD | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4. |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất SX-KD | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường liên thôn <3m - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 1 - |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 3 - |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27 |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung |
Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Đường Thông - đến đường Ngô Thị Nhậm |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 23/3 Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường Phan Đình Giót |
Đất khoáng sản | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến nhà thờ Tin Lành |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ nhà thờ tin lành - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 3/2 Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến cầu nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường 30/4 Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Xí Đoạn từ đường 3/2 - đến Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thủ Khoa Huân Từ đường 30/4 - đến Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lương Thế Vinh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Thông |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Nguyễn Thông - đến đường Ngô Thì Nhậm |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Đồi Bảo Đại |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến đường Hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Phan Đình Giót |
Đất khoáng sản | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Đình Giót - đến đường 30/4 |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường 3/2 - đến Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Trần Quang Diệu |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trương Định Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân - đến đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 5, thôn Đức Tài 4 - |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Hẻm 91/1 đường 30 tháng 4 Từ Trần Hưng Đạo - đến Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú Từ đường 30/4 - đến Phan Đình Giót |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
2 tuyến đường song song không tên từ Trần Hưng Đạo - đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Nguyễn Thông |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hai bà Trưng Đoạn từ Nguyễn Thông - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Thi Sách Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường cụt bê tông |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Thông Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết đường đất |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường số 4, thôn Đức Hạnh 2. |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Giáp Đức Hạnh |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường 30/4 - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bạch Đằng Từ đường 3/2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Trường Tộ Từ đường Nguyễn Xí - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Lê Ngọc Hân Từ đường Nguyễn Xí - đến đường 30/4 |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường hết khu dân cư (qua Ngô Quyền) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Chu Trinh Đoạn từ đường 30/4 tới hết khu dân cư (giáp đường số 5, thôn Đức Hạnh 2) - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tổ 4, thôn Võ Đắt (đối diện UBND cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường D11a Từ đường 3/2 - đến đường Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Tấn Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
KDC Bông Vải Từ đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Hoan Từ đường 23/3 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Đào Duy Tùng Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ đường Ngô Quyền - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Tôn Thất Thuyết Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường 30/4 |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ hết khu dân cư - đến giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Từ giáp đất ông Hoàng Xuân Sinh - đến hết quy hoạch đất ở |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại trong vành đai chưa có tên - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại ngoài vành đai chưa có tên - |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến song song đường Phan Chu Trinh - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Tuyến ngang từ Phan Bội Châu – giáp đất su (song song Đường 30/4) - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Các tuyến còn lại chưa có tên mới được quy hoạch đất ở - |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất khoáng sản | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất khoáng sản | 733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 |
Đất khoáng sản | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4. |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Tín 5, thôn Đức Tín 6, thôn Đức Tín 7, thôn Đức Tín 8, thôn Đức Tín 9, thôn Đức Tín 10 - |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Hạnh 1, thôn Đức Hạnh 2, thôn Đức Hạnh 3, thôn Đức Hạnh 4 - |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức - |
Đất trồng lúa | 89.000 | 70.000 | 62.000 | 42.000 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 70.000 | 62.000 | 42.000 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 81.000 | 74.000 | 54.000 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 59.000 | 54.000 | 42.000 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 115.500 | 89.100 | 81.000 | 59.000 |
| Xã Hoài Đức |
Xã Hoài Đức - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 97.200 | 89.000 | 65.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoài Đức |
Đường liên thôn <3m - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 1 - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường số 3 - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 27 |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 - Thác Reo Đoạn từ đường số 27 - đến cầu Bến Thuyền |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ giáp ranh xã Trà Tân - đến cầu Nín Thở |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ cầu Nín Thở - đến đường vào Lò Gạch ông Nghĩa |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ đường vào Lò Gạch ông Nghĩa - đến ngã ba Cây Sung |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ngã ba Cây Sung - đến ranh cây xăng Vân Hường |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường ĐT766 Đoạn từ ranh cây xăng Vân Hường - đến đường 30 tháng 4 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn từ Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Chu Văn An Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ đường 3/2 - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoài Đức |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoài Đức
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoài Đức theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoài Đức có diện tích tự nhiên 105,04 km² với quy mô dân số 47.509 người, mật độ dân cư đạt 452,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoài Đức được đặt tại Thị trấn Đức Tài, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoài Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hoài Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoài Đức, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
