Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Hoàn Lão được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàn Lão theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Hoàn Lão năm 2026

Khu vực: xã Hoàn Lão.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Quốc lộ 1A
Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Hồ Chí Minh
Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Hoàn Lão An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Hoàn Lão Âu Cơ
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bà Huyện Thanh Quan
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bà Triệu
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Bạch Thái Bưởi
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bế Văn Đàn
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Cao Bá Quát
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Cao Thắng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Chế Lan Viên
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Cù Chính Lan
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Dương Đình Nghệ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Dương Văn An
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Anh
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Từ
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Đào Tấn
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Đặng Dung
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thai Mai
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đặng Trần Côn
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Điện Biên Phủ
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Đinh Công Tráng
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đinh Tiên Hoàng
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Đoàn Thị Điểm
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đồng Sỹ Nguyên
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Đường 22 tháng 4
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Hoàn Lão Đường Xuân Quỳnh
Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Hà Huy Tập
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Hoàn Lão Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Hoàn Lão Hải Triều
Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Hàn Mặc Tử
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Cầm
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Hoa Thám
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Thị Loan
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Hồ Cưỡng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Hồ Quý Ly
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Hồ Xuân Hương
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Huy Cận
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Huyền Trân Công Chúa
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Kim Đồng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Lạc Long Quân
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lê Chân
Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lê Duẩn
Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Lê Đại Hành
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lê Đình Chinh
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lê Đức Thọ
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 13.800.000 9.660.000 6.900.000 4.140.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Hoàn Lão Lê Lai
Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Lê Quý Đôn
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Lê Trực
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Hưu
Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Tám
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Linh Giang
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lưu Trọng Lư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lý Công Uẩn
Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lý Nam Đế
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lý Thái Tông
Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lý Thánh Tông
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Xã Hoàn Lão Lý Tự Trọng
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Mạc Đỉnh Chi
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Mạc Thị Bưởi
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Mai Thúc Loan
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Mẹ Suốt
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nam Cao
Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Ngô Gia Tự
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Ngô Thì Nhậm
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn An Ninh
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bính
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Chí Thanh
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Công Trứ
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Du
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Duy Cần
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Gia Thiều
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hoàng
Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Khuyến
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Hoàn Lão Nguyên Phi Ỷ Lan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Phúc Nguyên
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Sinh Sắc
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Tất Thành
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Bình
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Học
Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thiện Thuật
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trãi
Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trung Trực
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trường Tộ
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất ở nông thôn 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Trỗi
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Cù
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Xuân
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Ông Ích Khiêm
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phan Chu Trinh
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phan Đình Giót
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phan Huy Chú
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phong Nha
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phùng Hưng
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phùng Khắc Khoan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Tản Đà
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tế Xương
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Thế Lữ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Thiền Sư Vạn Hạnh
Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Tô Hiến Thành
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Tố Hữu
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Tô Vĩnh Diện
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Thuyết
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trần Bình Trọng
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Cao Vân
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Đình Trọng
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Huy Liệu
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Trần Khánh Dư
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Đán
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Hãn
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhân Tông
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhật Duật
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Phú
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Diệu
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Khải
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Quý Cáp
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Thái Tông
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Trần Thủ Độ
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Triệu Quang Phục
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trịnh Hoài Đức
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Trường Chinh
Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Trương Hán Siêu
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Tuệ Tĩnh
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Văn Cao
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Võ Văn Tần
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Xuân Diệu
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Xuân Sơn
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Yết Kiêu
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão
Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường xung quanh hồ -
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông
Các tuyến đường trong dự án -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi
Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thùy Trâm
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Lê Trọng Tấn
Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Phạm Ngũ Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Đường ven biển
Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường 32m
Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển
Đất ở nông thôn 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Xã Hoàn Lão Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 36m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 15m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường dưới 15m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)
Các tuyến đường trong khu vực -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường trên 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường dưới 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)
Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh
Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 22,5m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Khu vực QH đất ở Động Cát
Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)
Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.530.000 1.071.000 765.000 459.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Quốc lộ 1A
Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Hồ Chí Minh
Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Hoàn Lão An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Hoàn Lão Âu Cơ
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Bà Huyện Thanh Quan
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Bà Triệu
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Bạch Thái Bưởi
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Bế Văn Đàn
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Cao Bá Quát
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Cao Thắng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Chế Lan Viên
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Cù Chính Lan
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Dương Đình Nghệ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Dương Văn An
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Anh
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Từ
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Đào Tấn
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Đặng Dung
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thai Mai
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) -
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đặng Trần Côn
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Điện Biên Phủ
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Đinh Công Tráng
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đinh Tiên Hoàng
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Đoàn Thị Điểm
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đồng Sỹ Nguyên
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Đường 22 tháng 4
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Hoàn Lão Đường Xuân Quỳnh
Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Hà Huy Tập
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Hoàn Lão Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Hoàn Lão Hải Triều
Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Hàn Mặc Tử
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Cầm
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Hoa Thám
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Thị Loan
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Hồ Cưỡng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Hồ Quý Ly
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Hồ Xuân Hương
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Huy Cận
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Huyền Trân Công Chúa
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Kim Đồng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Lạc Long Quân
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lê Chân
Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lê Duẩn
Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Lê Đại Hành
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Lê Đình Chinh
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lê Đức Thọ
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 7.590.000 5.313.000 3.795.000 2.277.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Hoàn Lão Lê Lai
Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Lê Quý Đôn
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Lê Trực
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Hưu
Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Tám
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Linh Giang
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lưu Trọng Lư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Lý Công Uẩn
Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lý Nam Đế
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lý Thái Tông
Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lý Thánh Tông
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Xã Hoàn Lão Lý Tự Trọng
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Mạc Đỉnh Chi
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Mạc Thị Bưởi
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Mai Thúc Loan
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Mẹ Suốt
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nam Cao
Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Ngô Gia Tự
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Ngô Thì Nhậm
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn An Ninh
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bính
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Chí Thanh
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Công Trứ
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Du
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Duy Cần
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Gia Thiều
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hoàng
Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Khuyến
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Hoàn Lão Nguyên Phi Ỷ Lan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Phúc Nguyên
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Sinh Sắc
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Tất Thành
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Bình
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Học
Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thiện Thuật
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trãi
Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga)
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trung Trực
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trường Tộ
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất TM-DV nông thôn 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Trỗi
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Cù
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Xuân
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Ông Ích Khiêm
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phan Chu Trinh
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phan Đình Giót
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phan Huy Chú
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phong Nha
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phùng Hưng
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phùng Khắc Khoan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Tản Đà
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tế Xương
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Thế Lữ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Thiền Sư Vạn Hạnh
Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Tô Hiến Thành
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Tố Hữu
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Tô Vĩnh Diện
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Thuyết
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trần Bình Trọng
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Cao Vân
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Đình Trọng
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Huy Liệu
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Trần Khánh Dư
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Đán
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Hãn
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhân Tông
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhật Duật
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Phú
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Diệu
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Khải
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Trần Quý Cáp
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Thái Tông
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Trần Thủ Độ
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Triệu Quang Phục
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trịnh Hoài Đức
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Trường Chinh
Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Trương Hán Siêu
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Tuệ Tĩnh
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Văn Cao
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Võ Văn Tần
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Xuân Diệu
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Xuân Sơn
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Yết Kiêu
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão
Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường xung quanh hồ -
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.970.000 2.079.000 1.485.000 891.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông
Các tuyến đường trong dự án -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi
Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi -
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thùy Trâm
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Lê Trọng Tấn
Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Phạm Ngũ Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Đường ven biển
Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường 32m
Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Xã Hoàn Lão Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 36m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)
Các tuyến đường trong khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường trên 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường dưới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)
Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m -
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch
Đất TM-DV nông thôn 853.000 597.000 426.000 256.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh
Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 22,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hoàn Lão Khu vực QH đất ở Động Cát
Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)
Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 935.000 655.000 468.000 281.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 841.500 589.500 421.200 252.900
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 346.500 243.000 173.700 104.400
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Quốc lộ 1A
Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Hồ Chí Minh
Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Hoàn Lão An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Hoàn Lão Âu Cơ
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Bà Huyện Thanh Quan
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Bà Triệu
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Bạch Thái Bưởi
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Bế Văn Đàn
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Cao Bá Quát
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Cao Thắng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Chế Lan Viên
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Cù Chính Lan
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Duy Tân
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Dương Đình Nghệ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Dương Văn An
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Anh
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đào Duy Từ
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Đào Tấn
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Đặng Dung
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thai Mai
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) -
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đặng Trần Côn
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Điện Biên Phủ
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Đinh Công Tráng
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đinh Tiên Hoàng
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Đoàn Thị Điểm
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đồng Sỹ Nguyên
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Đường 22 tháng 4
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Đường Hàm Nghi
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Hoàn Lão Đường Xuân Quỳnh
Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Hà Huy Tập
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Hoàn Lão Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Hoàn Lão Hải Triều
Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Hàn Mặc Tử
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Cầm
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Diệu
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Hoa Thám
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Thị Loan
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Hồ Cưỡng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Hồ Quý Ly
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Hồ Xuân Hương
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Huy Cận
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Huyền Trân Công Chúa
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Kim Đồng
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Lạc Long Quân
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lê Chân
Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lê Duẩn
Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lê Đại Hành
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Lê Đình Chinh
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lê Đức Thọ
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 4.830.000 3.450.000 2.070.000
Xã Hoàn Lão Lê Hồng Phong
Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Hoàn Lão Lê Lai
Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lê Quý Đôn
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lê Thánh Tông
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Lê Trực
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Hưu
Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lê Văn Tám
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Linh Giang
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lưu Trọng Lư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Lý Công Uẩn
Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lý Nam Đế
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lý Thái Tông
Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lý Thánh Tông
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Hoàn Lão Lý Tự Trọng
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Mạc Đỉnh Chi
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Mạc Thị Bưởi
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Mai Thúc Loan
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Mẹ Suốt
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nam Cao
Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Ngô Gia Tự
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Ngô Quyền
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Ngô Thì Nhậm
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn An Ninh
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bính
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Chí Thanh
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Công Trứ
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Du
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Duy Cần
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Đình Chiểu
Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Gia Thiều
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hoàng
Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Huệ
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Khuyến
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Hoàn Lão Nguyên Phi Ỷ Lan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Phúc Nguyên
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Sinh Sắc
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Tất Thành
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Bình
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thái Học
Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thiện Thuật
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trãi
Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trung Trực
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Trường Tộ
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Cừ
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Văn Trỗi
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Cù
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Nguyễn Viết Xuân
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Ông Ích Khiêm
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hoàn Lão Phạm Văn Đồng
Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phan Chu Trinh
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phan Đình Giót
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phan Huy Chú
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phong Nha
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phùng Hưng
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phùng Khắc Khoan
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Tản Đà
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tế Xương
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Thế Lữ
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Thiền Sư Vạn Hạnh
Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Tô Hiến Thành
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Tố Hữu
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Tô Vĩnh Diện
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Hoàn Lão Tôn Đức Thắng
Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Thuyết
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Tôn Thất Tùng
Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trần Bình Trọng
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Cao Vân
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Đình Trọng
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Huy Liệu
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Khánh Dư
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Đán
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trần Nguyên Hãn
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhân Tông
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Trần Nhật Duật
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Phú
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Diệu
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Quang Khải
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trần Quốc Toản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Trần Quý Cáp
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Thái Tông
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Trần Thủ Độ
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Triệu Quang Phục
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trịnh Hoài Đức
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Trường Chinh
Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Hoàn Lão Trương Định
Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Trương Hán Siêu
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Tuệ Tĩnh
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Văn Cao
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Võ Văn Tần
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Xuân Diệu
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Xuân Sơn
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Yết Kiêu
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão
Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường xung quanh hồ -
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Hoàn Lão Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông
Các tuyến đường trong dự án -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi
Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi -
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Hoàn Lão Đặng Thùy Trâm
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Lê Trọng Tấn
Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Phạm Ngũ Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Đường ven biển
Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) -
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường 32m
Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Xã Hoàn Lão Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Hoàn Lão Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
Các tuyến đường dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)
Các tuyến đường trong khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường trên 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3
Các tuyến đường dưới 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)
Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Hoàn Lão Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch
Đất SX-KD nông thôn 775.000 543.000 388.000 233.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh
Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Hoàn Lão Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Tuyến đường
Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 22,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Hoàn Lão Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Hoàn Lão Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hoàn Lão Khu vực QH đất ở Động Cát
Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)
Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 765.000 535.500 382.500 229.500
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Hoàn Lão Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Hoàn Lão Khu công nghiệp Bố Trạch
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Hoàn Lão Xã Hoàn Lão
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Hùng Vương
Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Hoàn Lão Đường tỉnh 566
Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Quốc lộ 1A
Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Hoàn Lão Hồ Chí Minh
Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Hoàn Lão An Dương Vương
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Hoàn Lão Âu Cơ
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bà Huyện Thanh Quan
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bà Triệu
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Bạch Thái Bưởi
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Hoàn Lão Bế Văn Đàn
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Hoàn Lão Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàn Lão

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàn Lão theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hoàn Lão có diện tích tự nhiên 99,03 km² với quy mô dân số 43.554 người, mật độ dân cư đạt 439,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàn Lão được đặt tại UBND huyện Bố Trạch (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàn Lão không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Hoàn Lão là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hoàn Lão, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị là 14.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.359.093 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1442 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?