Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Hoàn Lão được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàn Lão theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Hoàn Lão năm 2026
Khu vực: xã Hoàn Lão.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quốc lộ 1A Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Chí Minh Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Hoàn Lão |
An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Âu Cơ Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Huyện Thanh Quan Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Triệu Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bạch Thái Bưởi Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bế Văn Đàn Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Chế Lan Viên |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Bá Quát Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Thắng Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Chế Lan Viên Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cù Chính Lan Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Đình Nghệ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Văn An Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Anh Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Từ Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Tấn Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Dung Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thai Mai Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Trần Côn Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Điện Biên Phủ Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Công Tráng Cao Thắng - Võ Văn Tần |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Tiên Hoàng Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đoàn Thị Điểm Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đồng Sỹ Nguyên Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường 22 tháng 4 Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Xuân Quỳnh Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hà Huy Tập Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hai Bà Trưng Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hải Triều Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hàn Mặc Tử Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Cầm Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Hoa Thám Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Thị Loan Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Cưỡng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Quý Ly Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Xuân Hương Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huy Cận Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huyền Trân Công Chúa Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Kim Đồng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lạc Long Quân Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Chân Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đại Hành Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đình Chinh Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đức Thọ Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 9.660.000 | 6.900.000 | 4.140.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lai Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lợi Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Quý Đôn Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trực Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Hưu Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Tám Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Linh Giang Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lưu Trọng Lư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Công Uẩn Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Nam Đế Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thái Tông Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thánh Tông Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Tự Trọng Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Đỉnh Chi Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Thị Bưởi Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mai Thúc Loan Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mẹ Suốt Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nam Cao Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Gia Tự Bà Triệu - Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Thì Nhậm Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn An Ninh Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bính Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Chí Thanh Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Công Trứ Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Duy Cần Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Gia Thiều Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hoàng Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Khuyến Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyên Phi Ỷ Lan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Phúc Nguyên Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Sinh Sắc Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Tất Thành Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Bình Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Học Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thiện Thuật Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trãi Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trung Trực Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trường Tộ Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Trỗi Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Cù Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Xuân Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ông Ích Khiêm Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Bội Châu Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Chu Trinh Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Đình Giót Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Huy Chú Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phong Nha Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Hưng Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Khắc Khoan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Cầu Phường Bún - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tản Đà Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tế Xương Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) Bà Triệu - Trần Thái Tông |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thế Lữ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thiền Sư Vạn Hạnh Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Hiến Thành Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tố Hữu Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Vĩnh Diện Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Thuyết Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Bình Trọng Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Cao Vân Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Đình Trọng Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Huy Liệu Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Khánh Dư Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Đán Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Hãn Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhân Tông Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhật Duật Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Phú Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Diệu Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Khải Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quý Cáp Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thái Tông Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thủ Độ Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Triệu Quang Phục Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trịnh Hoài Đức Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trường Chinh Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Hán Siêu Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuệ Tĩnh Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Văn Cao Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Văn Tần Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Diệu Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Sơn Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Yết Kiêu Duy Tân - Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh hồ - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông Các tuyến đường trong dự án - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thùy Trâm Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trọng Tấn Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Ngũ Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường ven biển Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường 32m Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 36m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) Các tuyến đường trong khu vực - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường trên 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường dưới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực QH đất ở Động Cát Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 765.000 | 459.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quốc lộ 1A Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Chí Minh Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Hoàn Lão |
An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Âu Cơ Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Huyện Thanh Quan Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Triệu Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bạch Thái Bưởi Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bế Văn Đàn Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Chế Lan Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Bá Quát Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Thắng Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Chế Lan Viên Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cù Chính Lan Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Đình Nghệ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Văn An Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Anh Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Từ Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Tấn Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Dung Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thai Mai Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Trần Côn Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Điện Biên Phủ Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Công Tráng Cao Thắng - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Tiên Hoàng Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đoàn Thị Điểm Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đồng Sỹ Nguyên Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường 22 tháng 4 Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Xuân Quỳnh Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hà Huy Tập Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hai Bà Trưng Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hải Triều Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hàn Mặc Tử Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Cầm Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Hoa Thám Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Thị Loan Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Cưỡng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Quý Ly Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Xuân Hương Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huy Cận Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huyền Trân Công Chúa Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Kim Đồng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lạc Long Quân Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Chân Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đại Hành Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đình Chinh Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đức Thọ Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.590.000 | 5.313.000 | 3.795.000 | 2.277.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lai Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lợi Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Quý Đôn Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trực Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Hưu Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Tám Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Linh Giang Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lưu Trọng Lư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Công Uẩn Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Nam Đế Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thái Tông Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thánh Tông Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Tự Trọng Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Đỉnh Chi Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Thị Bưởi Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mai Thúc Loan Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mẹ Suốt Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nam Cao Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Gia Tự Bà Triệu - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Thì Nhậm Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn An Ninh Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bính Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Chí Thanh Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Công Trứ Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Duy Cần Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Gia Thiều Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hoàng Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Khuyến Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyên Phi Ỷ Lan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Phúc Nguyên Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Sinh Sắc Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Tất Thành Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Bình Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Học Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thiện Thuật Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trãi Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trung Trực Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trường Tộ Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Trỗi Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Cù Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Xuân Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ông Ích Khiêm Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Bội Châu Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Chu Trinh Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Đình Giót Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Huy Chú Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phong Nha Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Hưng Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Khắc Khoan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Cầu Phường Bún - Đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tản Đà Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tế Xương Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) Bà Triệu - Trần Thái Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thế Lữ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thiền Sư Vạn Hạnh Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Hiến Thành Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tố Hữu Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Vĩnh Diện Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Thuyết Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Bình Trọng Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Cao Vân Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Đình Trọng Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Huy Liệu Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Khánh Dư Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Đán Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Hãn Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhân Tông Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhật Duật Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Phú Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Diệu Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Khải Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quý Cáp Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thái Tông Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thủ Độ Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Triệu Quang Phục Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trịnh Hoài Đức Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trường Chinh Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Hán Siêu Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuệ Tĩnh Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Văn Cao Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Văn Tần Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Diệu Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Sơn Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Yết Kiêu Duy Tân - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh hồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.970.000 | 2.079.000 | 1.485.000 | 891.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông Các tuyến đường trong dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thùy Trâm Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trọng Tấn Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Ngũ Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường ven biển Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường 32m Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) Các tuyến đường trong khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường trên 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường dưới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 597.000 | 426.000 | 256.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566 |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực QH đất ở Động Cát Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 841.500 | 589.500 | 421.200 | 252.900 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 243.000 | 173.700 | 104.400 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quốc lộ 1A Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Chí Minh Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Hoàn Lão |
An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Âu Cơ Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Huyện Thanh Quan Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Triệu Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bạch Thái Bưởi Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bế Văn Đàn Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Chế Lan Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Bá Quát Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cao Thắng Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Chế Lan Viên Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Cù Chính Lan Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Duy Tân Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Đình Nghệ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dương Văn An Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Anh Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Duy Từ Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đào Tấn Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Dung Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thai Mai Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Trần Côn Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Điện Biên Phủ Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Công Tráng Cao Thắng - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đinh Tiên Hoàng Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đoàn Thị Điểm Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đồng Sỹ Nguyên Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường 22 tháng 4 Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường Xuân Quỳnh Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hà Huy Tập Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hai Bà Trưng Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hải Triều Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hàn Mặc Tử Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Cầm Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Diệu Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Hoa Thám Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Thị Loan Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hoàng Văn Thụ Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Cưỡng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Quý Ly Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Xuân Hương Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huy Cận Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huyền Trân Công Chúa Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Kim Đồng Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lạc Long Quân Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Chân Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đại Hành Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đình Chinh Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Đức Thọ Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.450.000 | 2.070.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Hồng Phong Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lai Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Lợi Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Quý Đôn Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trực Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Hưu Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Văn Tám Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Linh Giang Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lưu Trọng Lư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Công Uẩn Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Nam Đế Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thái Tông Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thánh Tông Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lý Tự Trọng Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Đỉnh Chi Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mạc Thị Bưởi Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mai Thúc Loan Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Mẹ Suốt Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nam Cao Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Gia Tự Bà Triệu - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Quyền Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ngô Thì Nhậm Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn An Ninh Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bính Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Chí Thanh Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Công Trứ Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Duy Cần Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Đình Chiểu Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Gia Thiều Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hoàng Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Huệ Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Khuyến Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyên Phi Ỷ Lan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Phúc Nguyên Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Sinh Sắc Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Tất Thành Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Bình Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thái Học Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thiện Thuật Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trãi Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trung Trực Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Trường Tộ Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Linh Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Văn Trỗi Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Cù Đường 22-4 - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Nguyễn Viết Xuân Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Ông Ích Khiêm Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Văn Đồng Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Bội Châu Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Chu Trinh Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Đình Giót Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phan Huy Chú Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phong Nha Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Hưng Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phùng Khắc Khoan Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quách Xuân Kỳ Cầu Phường Bún - Đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tản Đà Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tế Xương Phan Đình Giót - Dương Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) Bà Triệu - Trần Thái Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thế Lữ Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Thiền Sư Vạn Hạnh Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Hiến Thành Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tố Hữu Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tô Vĩnh Diện Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Đức Thắng Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Thuyết Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tôn Thất Tùng Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Bình Trọng Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Cao Vân Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Đình Trọng Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Huy Liệu Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Khánh Dư Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Đán Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nguyên Hãn Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhân Tông Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Nhật Duật Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Phú Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Diệu Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quang Khải Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quốc Toản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Quý Cáp Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thái Tông Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trần Thủ Độ Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Triệu Quang Phục Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trịnh Hoài Đức Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trường Chinh Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Định Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Trương Hán Siêu Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuệ Tĩnh Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Văn Cao Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Võ Văn Tần Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Diệu Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Xuân Sơn Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Yết Kiêu Duy Tân - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh hồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông Các tuyến đường trong dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đặng Thùy Trâm Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Lê Trọng Tấn Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Phạm Ngũ Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường ven biển Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường 32m Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch Các tuyến đường dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) Các tuyến đường trong khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường trên 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 Các tuyến đường dưới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Tuyến đường Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Mặt tiền Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực QH đất ở Động Cát Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 535.500 | 382.500 | 229.500 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Hoàn Lão |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Hoàn Lão |
Khu công nghiệp Bố Trạch - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Lão |
Xã Hoàn Lão - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Đường tỉnh 566 Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Quốc lộ 1A Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Hồ Chí Minh Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Hoàn Lão |
An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Âu Cơ Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Huyện Thanh Quan Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bà Triệu Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bạch Thái Bưởi Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bế Văn Đàn Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Hoàn Lão |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Chế Lan Viên |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàn Lão
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàn Lão theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoàn Lão có diện tích tự nhiên 99,03 km² với quy mô dân số 43.554 người, mật độ dân cư đạt 439,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàn Lão được đặt tại UBND huyện Bố Trạch (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàn Lão không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Hoàn Lão là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoàn Lão, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
