Bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Hoàng Cương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàng Cương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Hoàng Cương năm 2026
Khu vực: xã Hoàng Cương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Cương |
Đường Quốc lộ 2D Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên khu - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Bắc Sơn Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Thống Nhất Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Thắng Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Tiến Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu An Ninh 1 Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường Quốc lộ 2D Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Bắc Sơn Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Thống Nhất Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Thắng Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Tiến Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu An Ninh 1 Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường Quốc lộ 2D Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Bắc Sơn Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Thống Nhất Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Thắng Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Quyết Tiến Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu An Ninh 1 Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu Tây Sơn ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất rừng phòng hộ | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương - |
Đất rừng đặc dụng | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Cương |
Đường Quốc lộ 2D Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường TL 314 Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hoàng Cương |
Đường liên xã Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàng Cương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàng Cương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoàng Cương có diện tích tự nhiên 39,51 km² với quy mô dân số 2.789 người, mật độ dân cư đạt 70,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàng Cương được đặt tại Trụ sở UBND xã Hoàng Cương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàng Cương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Hoàng Cương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoàng Cương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
