Bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Hoàng Hoa Thám được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàng Hoa Thám theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám năm 2026
Khu vực: xã Hoàng Hoa Thám.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 39.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ |
Đất ở nông thôn | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ - đến đường ĐH.90 |
Đất ở nông thôn | 34.100.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ đường ĐH.90 - đến trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp trung tâm y tế huyện - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với xã Hồng Quang - đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền - đến hết sân vận động huyện |
Đất ở nông thôn | 29.300.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp Sân vận động huyện - đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) |
Đất ở nông thôn | 39.600.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) - đến giao với Chùa Giao Hương |
Đất ở nông thôn | 34.500.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp chùa Giao Hương - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Quốc lộ 38B |
Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 38B - đến trường Đại học Thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ) Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.91 Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.72 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.93 Từ đường ĐT.376 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.94 Từ đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38 |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 - đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 14.100.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nối 2 đường cao tốc Từ giáp với xã Lương Bằng - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 22.600.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu Âu Bơm Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 1 |
Đất ở nông thôn | 30.500.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 1 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 2 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu tái định cư số 3 Từ đường nội thị 1 - đến đường nội thị 2 |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án) Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 2 |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường vào khu tái định cư số 2 Từ đường ĐT.376 - đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) |
Đất ở nông thôn | 20.200.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 26.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường nội thị 3 - |
Đất ở nông thôn | 26.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường ĐH.90 - |
Đất ở nông thôn | 24.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường ĐH.86 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường ĐH.72 - |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ - đến đường ĐH.90 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ đường ĐH.90 - đến trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp trung tâm y tế huyện - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với xã Hồng Quang - đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền - đến hết sân vận động huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp Sân vận động huyện - đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) - đến giao với Chùa Giao Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 8.700.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp chùa Giao Hương - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Quốc lộ 38B |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 38B - đến trường Đại học Thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ) Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.91 Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.72 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.93 Từ đường ĐT.376 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.94 Từ đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 - đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nối 2 đường cao tốc Từ giáp với xã Lương Bằng - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu Âu Bơm Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 1 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 2 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu tái định cư số 3 Từ đường nội thị 1 - đến đường nội thị 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án) Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường vào khu tái định cư số 2 Từ đường ĐT.376 - đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường nội thị 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường ĐH.90 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường ĐH.86 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường ĐH.72 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ - đến đường ĐH.90 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ đường ĐH.90 - đến trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp trung tâm y tế huyện - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với xã Hồng Quang - đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền - đến hết sân vận động huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp Sân vận động huyện - đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) - đến giao với Chùa Giao Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp chùa Giao Hương - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Quốc lộ 38B |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 38B - đến trường Đại học Thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ) Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.91 Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.72 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.93 Từ đường ĐT.376 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.94 Từ đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 - đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nối 2 đường cao tốc Từ giáp với xã Lương Bằng - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu Âu Bơm Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 1 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị 2 Từ đường ĐT.376 - đến đường ĐH.90 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị khu tái định cư số 3 Từ đường nội thị 1 - đến đường nội thị 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án) Từ Quốc lộ 38B - đến đường nội thị 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường vào khu tái định cư số 2 Từ đường ĐT.376 - đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường nội thị 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường ĐH.90 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường ĐH.86 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường ĐH.72 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường ĐH.92 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Cụm công nghiệp Ngô Quyền - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Cụm công nghiệp Dị Chế - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Xã Hoàng Hoa Thám - |
Đất rừng đặc dụng | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ |
Đất ở nông thôn | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ - đến đường ĐH.90 |
Đất ở nông thôn | 34.100.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ đường ĐH.90 - đến trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 27.300.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Quốc lộ 38B Từ giáp trung tâm y tế huyện - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với xã Hồng Quang - đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền - đến hết sân vận động huyện |
Đất ở nông thôn | 29.300.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp Sân vận động huyện - đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) |
Đất ở nông thôn | 39.600.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) - đến giao với Chùa Giao Hương |
Đất ở nông thôn | 34.500.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐT.376 Từ giáp chùa Giao Hương - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp với phường Phố Hiến - đến Quốc lộ 38B |
Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 38B - đến trường Đại học Thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.72 Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ) Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.91 Từ Quốc lộ 38B - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HOÀNG HOA THÁM |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.72 - đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàng Hoa Thám
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàng Hoa Thám theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoàng Hoa Thám có diện tích tự nhiên 31,85 km² với quy mô dân số 46.868 người, mật độ dân cư đạt 1.471,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Thám được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàng Hoa Thám không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Hoàng Hoa Thám là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
