Bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Hoàng Su Phì được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàng Su Phì theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Hoàng Su Phì năm 2026
Khu vực: xã Hoàng Su Phì.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Kim Đồng Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 115.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 500.000 | 330.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
Đất TM-DV nông thôn | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 500.000 | 330.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.620.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Kim Đồng Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 670.000 | 450.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 500.000 | 330.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 860.000 | 580.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 850.000 | 570.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 580.000 | 380.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 95.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
Đất SX-KD nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Cổng ban chỉ huy quân sự cũ - Ngã ba đường đi xã Bản Máy |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Kim Đồng Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng trường nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cổng đảng ủy xã - Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Chàn - Cổng Trung tâm GDTX |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Trung tâm viễn thông VINA - Cổng lên Trung tâm chính trị |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lê Lợi Cổng lên Trung tâm chính trị - Đài truyền hình |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Giáp ranh xã Nậm dịch - Đến cầu Km5 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Ngã ba đường đi xã Bản Máy - Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến - Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân - Hết Trạm truyền hình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Tỉnh lộ 177 Trạm truyền hình cũ - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Giáp đường Lâm Đồng - Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 290.000 | 190.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) Sau UBND cũ - Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Hồ Thầu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu - Giáp ranh xã Nậm Dịch |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) Đường Hoàng Quyến - Giáp ranh xã Bản Máy |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) Xưởng Dong Giềng cũ - Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) - Hội trường thôn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) - Hội trường thôn Quang Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) Cổng UBND xã - Phòng nông nghiệp cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) Ngân hàng chính sách - Hết trường mầm non Vinh Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) Nhà ông Chu Đức Thắng - Hết chợ nông sản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.000 | 640.000 | 430.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) Khách sạn Tây Côn Lĩnh - Cổng hội trường thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) Giáp hội trường lớn - Đường lên truyền hình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Nhà ông Sinh Nhiên |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) Ngã ba Phòng giáo dục cũ - Hết nhà trạm biên phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) Thi hành án khu vực - Nhà ông Lù Văn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) Phòng nông nghiệp cũ - Hết nhà Chín Hiển |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) Đường Hoàng Quyến - Hết nhà ông Quang (Thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công - Hết Trường Trung học phổ thông |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) Nhà Hùng Hà - Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà Hà Phổ - Hết nhà ông Thanh (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) Nhà ông Seng - Nhà ông Sơn Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) Nhà ông Sài - Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) Nhà ông Nghiến - Nhà ông Vần |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) Đường Lâm Đồng - Nhà ông Nghiến |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) Nhà bà Dương Thị Mẩy - Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) Hội trường thôn Thái Bình - Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) Nhà hợp tác xã dịch vụ - Cổng trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) UBND xã cũ - Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Ngã ba nhà ông Vương Đức Long - Đối diện cầu km5 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường bê tông đi cầu treo km7 Đối diện cầu km5 - Cầu treo km7 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài - Hết UBND xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) Cách cầu km5 50m - Cầu cứng Pắc Và |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) Đường đi cầu cứng Pắc Và - Cổng trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) Xưởng Dong Giềng cũ - Nhà ông Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) Trường Trung học phổ thông - Hết đất nhà ông Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Giáp ranh xã Thành Tín - Nhà Thèn Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) Nhà Thèn Văn Tiến - Trường mầm non Đản Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất trồng lúa | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 41.000 | 28.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 24.000 | 20.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất chăn nuôi tập trung | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 45.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Cầu Km3 - Đường rẽ xuống cầu cứng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường rẽ xuống cầu cứng - Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex - Đường lên bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Đường lên bệnh viện - Hết trung tâm viễn thông VINA |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Lâm Đồng Giáp trung tâm viễn thông VINA - Ngã tư UBND xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Khách sạn Green - Cổng đảng ủy xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư UBND xã - Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX - Hết nhà Hà Phổ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp nhà Hà Phổ - Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang - Trạm biến áp sau trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Nguyễn Tất Thành Trạm biến áp sau trường tiểu học - Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã tư UBND xã - Cầu trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) - Đường rẽ hội trường thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Đường rẽ hội trường thôn 4 - Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Hoàng Su Phì |
Đường Hoàng Quyến Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương - Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàng Su Phì
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàng Su Phì theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hoàng Su Phì có diện tích tự nhiên 86,65 km² với quy mô dân số 15.645 người, mật độ dân cư đạt 180,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàng Su Phì được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàng Su Phì không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Hoàng Su Phì là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
