Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Hoàng Văn Thụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hoàng Văn Thụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ năm 2026

Khu vực: xã Hoàng Văn Thụ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 11 đến 11.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Đất ở nông thôn11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Đất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Đất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000380.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000380.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 1
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 2
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào cửa khẩu Cốc Nam
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 1
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 2
Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 3
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 4
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất ở nông thôn620.000372.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 5
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn630.000378.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường khu phi thuế quan
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất ở nông thôn650.000390.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1
Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Đất ở nông thôn700.000420.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2
Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất ở nông thôn800.000480.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh
Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất ở nông thôn7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Nam
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất ở nông thôn7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường chính Bắc - Nam
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất ở nông thôn7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Bắc
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất ở nông thôn6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trường học
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất ở nông thôn6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào kho Ngoại quan
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất ở nông thôn5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất ở nông thôn6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào thôn Bản Thảu
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất ở nông thôn5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pá Nhùng
Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu I
-
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu II
-
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu Dân cư Nà Ngòa
-
Đất ở nông thôn460.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất ở nông thôn560.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)
Ngã ba Nà Mò - Ngầm tràn Bó Đảng
Đất ở nông thôn970.000582.000388.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 1
Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Đất ở nông thôn540.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 2
Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Đất ở nông thôn560.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 3
Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Đất ở nông thôn470.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 4
Ngã 3 vào thôn Tiền Phong - Ngã ba Lũng Mười
Đất ở nông thôn500.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trục thôn Nà Kéo mới
Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Đất ở nông thôn400.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu TĐC thôn Cốc Nam
-
Đất ở nông thôn2.300.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản -
Đất ở nông thôn350.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn -
Đất ở nông thôn220.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó -
Đất ở nông thôn170.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Đất TM-DV nông thôn9.360.0005.616.0003.744.0001.872.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Đất TM-DV nông thôn3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Đất TM-DV nông thôn2.240.0001.344.000896.000448.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Đất TM-DV nông thôn1.520.000912.000608.000304.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất TM-DV nông thôn1.520.000912.000608.000304.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 1
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 2
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào cửa khẩu Cốc Nam
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 1
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 2
Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 3
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 4
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất TM-DV nông thôn496.000297.60000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 5
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn504.000302.40000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường khu phi thuế quan
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất TM-DV nông thôn520.000312.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1
Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Đất TM-DV nông thôn560.000336.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2
Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh
Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Nam
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất TM-DV nông thôn5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường chính Bắc - Nam
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Bắc
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất TM-DV nông thôn5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trường học
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất TM-DV nông thôn5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào kho Ngoại quan
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất TM-DV nông thôn4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào thôn Bản Thảu
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất TM-DV nông thôn2.240.0001.344.000896.000448.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất TM-DV nông thôn4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pá Nhùng
Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu I
-
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu II
-
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu Dân cư Nà Ngòa
-
Đất TM-DV nông thôn368.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất TM-DV nông thôn448.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)
Ngã ba Nà Mò - Ngầm tràn Bó Đảng
Đất TM-DV nông thôn776.000465.600310.4000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 1
Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Đất TM-DV nông thôn432.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 2
Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Đất TM-DV nông thôn448.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 3
Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Đất TM-DV nông thôn376.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 4
Ngã 3 vào thôn Tiền Phong - Ngã ba Lũng Mười
Đất TM-DV nông thôn400.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trục thôn Nà Kéo mới
Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Đất TM-DV nông thôn320.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu TĐC thôn Cốc Nam
-
Đất TM-DV nông thôn1.840.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản -
Đất TM-DV nông thôn280.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn -
Đất TM-DV nông thôn176.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó -
Đất TM-DV nông thôn136.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Đất SX-KD nông thôn8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Đất SX-KD nông thôn5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Đất SX-KD nông thôn3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Đất SX-KD nông thôn1.960.0001.176.000784.000392.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Đất SX-KD nông thôn1.330.000798.000532.000266.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất SX-KD nông thôn1.330.000798.000532.000266.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 1
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 2
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào cửa khẩu Cốc Nam
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 1
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 2
Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 3
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 4
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất SX-KD nông thôn434.000260.40000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 5
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn441.000264.60000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường khu phi thuế quan
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất SX-KD nông thôn455.000273.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1
Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Đất SX-KD nông thôn490.000294.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2
Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh
Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Nam
Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -
Đất SX-KD nông thôn5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường chính Bắc - Nam
Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh phía Bắc
Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Đất SX-KD nông thôn4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trường học
Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Đất SX-KD nông thôn4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào kho Ngoại quan
Cây xăng - Kho ngoại quan
Đất SX-KD nông thôn3.780.0002.268.0001.512.000756.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông
Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào thôn Bản Thảu
Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Đất SX-KD nông thôn1.960.0001.176.000784.000392.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -
Đất SX-KD nông thôn3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pá Nhùng
Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ
Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000476.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh
Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu I
-
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu dân cư khu II
-
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu Dân cư Nà Ngòa
-
Đất SX-KD nông thôn322.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ
Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Đất SX-KD nông thôn392.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)
Ngã ba Nà Mò - Ngầm tràn Bó Đảng
Đất SX-KD nông thôn679.000407.400271.6000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 1
Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Đất SX-KD nông thôn378.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 2
Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Đất SX-KD nông thôn392.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 3
Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Đất SX-KD nông thôn329.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 240 đoạn 4
Ngã 3 vào thôn Tiền Phong - Ngã ba Lũng Mười
Đất SX-KD nông thôn350.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường trục thôn Nà Kéo mới
Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Đất SX-KD nông thôn280.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu TĐC thôn Cốc Nam
-
Đất SX-KD nông thôn1.610.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản -
Đất SX-KD nông thôn245.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn -
Đất SX-KD nông thôn154.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Khu vực còn lại
Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó -
Đất SX-KD nông thôn119.000000
Xã Hoàng Văn Thụ Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng lúa7364560
Xã Hoàng Văn Thụ Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây hàng năm6657490
Xã Hoàng Văn Thụ Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây lâu năm5850430
Xã Hoàng Văn Thụ Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất rừng sản xuất11000
Xã Hoàng Văn Thụ Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản4843380
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 1)
Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Đất ở nông thôn11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 2)
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Đất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 3)
Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 4)
Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường tỉnh 235A (đoạn 5)
Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Đất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000380.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới
Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Đất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000380.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 1
Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường bê tông, đoạn 2
Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường vào cửa khẩu Cốc Nam
Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 1
Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 2
Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 3
Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.0000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 4
Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Đất ở nông thôn620.000372.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Quốc lộ 4A, đoạn 5
Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn630.000378.00000
Xã Hoàng Văn Thụ Đường khu phi thuế quan
Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Đất ở nông thôn650.000390.00000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hoàng Văn Thụ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hồng Thái, Xã Hoàng Văn Thụ (huyện Văn Lãng), Xã Tân Mỹ, Xã Nhạc Kỳ, Xã Tân Thanh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hoàng Văn Thụ theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hoàng Văn Thụ có diện tích tự nhiên 61,7 km² với quy mô dân số 41.624 người, mật độ dân cư đạt 674,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hoàng Văn Thụ được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tân Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hoàng Văn Thụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Hoàng Văn Thụ là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn là 11.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 1.696.664 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?