Bảng giá đất xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Hóc Môn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hóc Môn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Hóc Môn năm 2026

Khu vực: xã Hóc Môn.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 810.000 đến 50.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.600.000 20.300.000 16.240.000 12.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.800.000 11.400.000 9.120.000 7.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
LÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
LÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.700.000 8.350.000 6.680.000 5.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-01 (LÊ THỊ TAM)
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-03 (LÊ THỊ RI)
ĐƯỜNG QUANG TRUNG → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 5
LÊ THỊ HÀ → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 4
LÊ THỊ HÀ → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01)
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 1-02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-01
LÝ THƯỜNG KIỆT → HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-08
LÝ THƯỜNG KIỆT → KHU PHỐ 3-01
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 6-07 (C3)
TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
LIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 5
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 6-07 (C3)
TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
LIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 5
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
TÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI → HƯƠNG LỘ 60
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) → HƯƠNG LỘ 65
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI → HƯƠNG LỘ 60
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) → HƯƠNG LỘ 65
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) → HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → LÊ THỊ LƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 1-11
TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 10
HUỲNH THỊ MÀI → HUỲNH THỊ MÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 11
HUỲNH THỊ MÀI → TÂN HIỆP 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 28
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 3+13
HUỲNH THỊ MÀI → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 32
TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 19
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 24
HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8-1
TÂN HIỆP 14 → TÂN HIỆP 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 44
LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 46
TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 34
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 35
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY 16
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 16
TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 4
LÊ THỊ HÀ → TÂN XUÂN 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 6
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 2
RẠCH HÓC MÔN → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) → HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → LÊ THỊ LƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 1-11
TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 10
HUỲNH THỊ MÀI → HUỲNH THỊ MÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 11
HUỲNH THỊ MÀI → TÂN HIỆP 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 28
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 3+13
HUỲNH THỊ MÀI → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 32
TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 19
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 24
HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8-1
TÂN HIỆP 14 → TÂN HIỆP 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 44
LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 46
TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 34
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 35
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY 16
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 16
TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 4
LÊ THỊ HÀ → TÂN XUÂN 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 6
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 2
RẠCH HÓC MÔN → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 04 ẤP MỚI 1
TÂN XUÂN 2 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 06 - MỸ HÒA 3
TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 1C ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3A ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3B ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3C ẤP MỚI 1
02 ẤP MỚI 1 → 3B ẤP MỚI 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 10
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 11
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 01 ẤP MỚI 1
TÔ KÝ → 1C ẤP MỚI 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 03 ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 04 ẤP MỚI 1
TÂN XUÂN 2 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 06 - MỸ HÒA 3
TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 1C ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3A ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3B ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3C ẤP MỚI 1
02 ẤP MỚI 1 → 3B ẤP MỚI 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 10
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 11
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 01 ẤP MỚI 1
TÔ KÝ → 1C ẤP MỚI 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 03 ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
LÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI
LÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
LÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-01 (LÊ THỊ TAM)
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-03 (LÊ THỊ RI)
ĐƯỜNG QUANG TRUNG → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 4
LÊ THỊ HÀ → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 5
LÊ THỊ HÀ → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01)
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 6-07 (C3)
TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-08
LÝ THƯỜNG KIỆT → KHU PHỐ 3-01
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-01
LÝ THƯỜNG KIỆT → HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 1-02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
LIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 5
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
TÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) → HƯƠNG LỘ 65
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI → HƯƠNG LỘ 60
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY 16
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 2
RẠCH HÓC MÔN → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 6
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 4
LÊ THỊ HÀ → TÂN XUÂN 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 16
TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 11
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 10
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3C ẤP MỚI 1
02 ẤP MỚI 1 → 3B ẤP MỚI 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3B ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3A ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 1C ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 06 - MỸ HÒA 3
TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 04 ẤP MỚI 1
TÂN XUÂN 2 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 03 ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 01 ẤP MỚI 1
TÔ KÝ → 1C ẤP MỚI 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → LÊ THỊ LƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) → HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8-1
TÂN HIỆP 14 → TÂN HIỆP 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 35
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 34
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 46
TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 44
LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 11
HUỲNH THỊ MÀI → TÂN HIỆP 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 10
HUỲNH THỊ MÀI → HUỲNH THỊ MÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 1-11
TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 24
HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 19
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 28
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 32
TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 3+13
HUỲNH THỊ MÀI → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 4
LÊ THỊ HÀ → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 5
LÊ THỊ HÀ → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-03 (LÊ THỊ RI)
ĐƯỜNG QUANG TRUNG → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG KP1-01 (LÊ THỊ TAM)
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
LIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 5
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 1-02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-01
LÝ THƯỜNG KIỆT → HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-08
LÝ THƯỜNG KIỆT → KHU PHỐ 3-01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 6-07 (C3)
TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01)
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 5
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 1-02
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-01
LÝ THƯỜNG KIỆT → HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 3-08
LÝ THƯỜNG KIỆT → KHU PHỐ 3-01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn KHU PHỐ 6-07 (C3)
TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01)
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
TÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
TÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) → HƯƠNG LỘ 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI → HƯƠNG LỘ 60
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 11
HUỲNH THỊ MÀI → TÂN HIỆP 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 10
HUỲNH THỊ MÀI → HUỲNH THỊ MÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 1-11
TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 32
TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 34
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 3+13
HUỲNH THỊ MÀI → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 28
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 24
HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 19
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 46
TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 35
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 44
LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn TÂN HIỆP 8-1
TÂN HIỆP 14 → TÂN HIỆP 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → LÊ THỊ LƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 03 ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 04 ẤP MỚI 1
TÂN XUÂN 2 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 01 ẤP MỚI 1
TÔ KÝ → 1C ẤP MỚI 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) → HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY 16
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 4
LÊ THỊ HÀ → TÂN XUÂN 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 6
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 2
RẠCH HÓC MÔN → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP ĐÌNH 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 06 - MỸ HÒA 3
TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 1C ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3A ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3B ẤP MỚI 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn 3C ẤP MỚI 1
02 ẤP MỚI 1 → 3B ẤP MỚI 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 10
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 11
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn ẤP CHÁNH 16
TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn Xã Hóc Môn (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hóc Môn Xã Hóc Môn (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.600.000 20.300.000 16.240.000 12.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
LÊ THỊ HÀ
LÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hóc Môn
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hóc Môn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hóc Môn theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hóc Môn có diện tích tự nhiên 16,43 km² với quy mô dân số 93.323 người, mật độ dân cư đạt 5.680 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND huyện Hóc Môn cũ. số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hóc Môn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Hóc Môn là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh là 50.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 6.989.610 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?