Bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Hội Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hội Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Hội Thịnh năm 2026
Khu vực: xã Hội Thịnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 28.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 12.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Tỉnh lộ 305 (thuộc địa phận xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên - đến tiếp giáp xã Hoàng An |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 12.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.000.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
ĐH28 Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân Các ô đất tiếp QL2C - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 11.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư đường Vành đai 2 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài Các ô đất tiếp giáp đường QL2C - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 11.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 3.500.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL305 - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL306 - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 11.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đoạn từ QL2C - đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc) (Địa phận: xã Vân Hội cũ) đoạn từ QL2C - đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) Các ô đất tiếp giáp TL305 - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 12.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đồng Cửa - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đầu Cổng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Các ô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 2.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 2.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 4.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 3.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 3.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 3.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.000.000 | 8.800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Tỉnh lộ 305 (thuộc địa phận xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên - đến tiếp giáp xã Hoàng An |
Đất TM-DV nông thôn | 10.600.000 | 2.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.600.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 19.600.000 | 6.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 2.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
ĐH28 Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân Các ô đất tiếp QL2C - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 5.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư đường Vành đai 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài Các ô đất tiếp giáp đường QL2C - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 7.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.200.000 | 3.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 11.700.000 | 2.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 11.700.000 | 2.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 2.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL305 - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL306 - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đoạn từ QL2C - đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc) (Địa phận: xã Vân Hội cũ) đoạn từ QL2C - đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) Các ô đất tiếp giáp TL305 - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.500.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 20.500.000 | 3.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | 2.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 1.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 |
Đất TM-DV nông thôn | 11.000.000 | 2.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.000.000 | 8.800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đồng Cửa - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đầu Cổng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Các ô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 3.300.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.300.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 2.300.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 6.600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Tỉnh lộ 305 (thuộc địa phận xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên - đến tiếp giáp xã Hoàng An |
Đất SX-KD nông thôn | 7.900.000 | 2.200.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 14.700.000 | 4.700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 1.700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
ĐH28 Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân Các ô đất tiếp QL2C - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư đường Vành đai 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài Các ô đất tiếp giáp đường QL2C - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 5.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.100.000 | 2.500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 2.200.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 2.200.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 1.800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 1.500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 1.800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL305 - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ Các ô đất tiếp giáp đường TL306 - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.800.000 | 5.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đoạn từ QL2C - đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc) (Địa phận: xã Vân Hội cũ) đoạn từ QL2C - đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) Các ô đất tiếp giáp TL305 - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 5.900.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 15.400.000 | 2.800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.400.000 | 1.700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 1.400.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 1.800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 6.600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đồng Cửa - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu QH giãn dân Đầu Cổng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh Các ô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) Địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú địa phận xã Duy Phiên cũ - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 12.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Đường Tỉnh lộ 305 (thuộc địa phận xã Hội Thịnh) Từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên - đến tiếp giáp xã Hoàng An |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 5.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Hội Thịnh |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hội Thịnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hội Thịnh theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hội Thịnh có diện tích tự nhiên 25,1 km² với quy mô dân số 37.115 người, mật độ dân cư đạt 1.478,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hội Thịnh được đặt tại Trụ sở xã Duy Phiên cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hội Thịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Hội Thịnh là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
