Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Hồng Dân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồng Dân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồng Dân, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Hồng Dân năm 2026

Khu vực: xã Hồng Dân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hồng Dân Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Xã Hồng Dân Đường Chu Văn An - Khu 1A
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Hồng Dân Khu III
Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Bờ đông, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Bờ Bắc rạch Chùa
Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Cầu Bụi Dứa
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Rạch Tà Ben
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Xã Hồng Dân Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Hồng Dân Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Hồng Dân Âp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Kênh Xáng Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư
Đất ở nông thôn 760.000 456.000 304.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, Tà Suôl
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Phước Hoà
Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl, Bình Dân
Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Phước Hoà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đường vành đai sông cái
Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Út Xù
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Trương Hồ
Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Xẻo Tràm
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Hào Hai
Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến 9000
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben
Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hồng Dân Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Hồng Dân Đường Chu Văn An - Khu 1A
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Hồng Dân Khu III
Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Hồng Dân Bờ đông, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Bờ Bắc rạch Chùa
Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Cầu Bụi Dứa
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Rạch Tà Ben
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Hồng Dân Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Hồng Dân Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Hồng Dân Âp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Kênh Xáng Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư
Đất TM-DV nông thôn 608.000 364.800 243.200 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, Tà Suôl
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Phước Hoà
Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl, Bình Dân
Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Phước Hoà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đường vành đai sông cái
Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Út Xù
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Trương Hồ
Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Xẻo Tràm
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Hào Hai
Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến 9000
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben
Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Hồng Dân Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Xã Hồng Dân Đường Chu Văn An - Khu 1A
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Hồng Dân Khu III
Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Hồng Dân Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Hồng Dân Bờ đông, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Bờ Bắc rạch Chùa
Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Cầu Bụi Dứa
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Rạch Tà Ben
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Xã Hồng Dân Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Xã Hồng Dân Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II
Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Hồng Dân Bà Hiên
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp kênh xáng
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Hồng Dân Âp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Kênh Xáng Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư
Đất SX-KD nông thôn 456.000 273.600 182.400 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, Tà Suôl
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Phước Hoà
Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl, Bình Dân
Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Đầu Sấu Tây
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng - Phước Hoà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Suôl
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Cai Giảng
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Lộ nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đường vành đai sông cái
Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Út Xù
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Trương Hồ
Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)
Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến kênh Xẻo Tràm
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Ninh Thạnh 2
Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Hào Hai
Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến 9000
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben
Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Hồng Dân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Hồng Dân Xã Hồng Dân
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hồng Dân Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Xã Hồng Dân Đường Chu Văn An - Khu 1A
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Hồng Dân Khu 1B
Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Hồng Dân Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2
Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Hồng Dân Khu III
Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Hồng Dân Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hồng Dân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồng Dân theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hồng Dân có diện tích tự nhiên 15,62 km² với quy mô dân số 13.838 người, mật độ dân cư đạt 885,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Dân được đặt tại Ấp Nội Ô, xã Hồng Dân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồng Dân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Hồng Dân là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau là 4.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau là khoảng 522.068 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?