Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Hồng Dân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồng Dân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồng Dân, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Hồng Dân năm 2026
Khu vực: xã Hồng Dân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Khu 1A Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ đông, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Rạch Tà Ben Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Âp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Phước Hoà Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3 Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Út Xù Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến 9000 Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Khu 1A Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ đông, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Rạch Tà Ben Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Âp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Phước Hoà Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3 Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Út Xù Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến 9000 Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Khu 1A Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh Tái định cư - Đến nhà ông Danh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ đông, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bờ Bắc rạch Chùa Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ Cầu Kè - Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Cầu Xẻo Vẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Cầu Bụi Dứa Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Rạch Tà Ben Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) - Đến 60m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ 60m tiếp theo - Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường B12 - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân) Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi - Đến hết sân Tennis |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Bà Hiên Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp kênh xáng Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Âp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi Bắt đầu từ kênh 12000 - Đến hết ranh đất ông Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Phước Hoà Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl, Bình Dân Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Đầu Sấu Tây Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) - Đến Cầu Xẻo Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3 Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Lộ nông thôn Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Út Xù Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa) Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh 2 Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến 9000 Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben Bắt đầu từ đất ông Danh Sen - Đến đất ông Trương Văn Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Hồng Dân |
Xã Hồng Dân - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hồng Dân |
Đường Lý Thường Kiệt - Khu 1A Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Chu Văn An - Khu 1A Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu 1A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu 1B Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Hồng Dân |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu 2 Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hồng Dân |
Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hồng Dân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồng Dân theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hồng Dân có diện tích tự nhiên 15,62 km² với quy mô dân số 13.838 người, mật độ dân cư đạt 885,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Dân được đặt tại Ấp Nội Ô, xã Hồng Dân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồng Dân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Hồng Dân là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
