Bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hồng Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hồng Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hồng Lộc năm 2026

Khu vực: xã Hồng Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 8.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Tùng Lộc - đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Tiếp đó - đến khu vực trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) - đến hết đất xã Tân Lộc cũ
Đất ở nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá - đến Trạm Viễn thông)
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Thụ
từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) - đến đường Vượng An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) - đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Tiếp đó - đến đường 58
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Hồng - Ích - đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường vào Bãi rác huyện
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ Hồng Thụ - đến đường Vượng An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - đến Khe Hao (thôn Tân Thành)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường trục thôn Tân Thượng
từ đường Vượng - An - đến hết đất thôn Tân Thượng
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ đền Đỉnh Lự - đến Cầu Ngạo
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m; -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m;
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Tùng Lộc - đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Tiếp đó - đến khu vực trung tâm hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) - đến hết đất xã Tân Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá - đến Trạm Viễn thông)
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Thụ
từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) - đến đường Vượng An
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) - đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Tiếp đó - đến đường 58
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Hồng - Ích - đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường vào Bãi rác huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ Hồng Thụ - đến đường Vượng An
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - đến Khe Hao (thôn Tân Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường trục thôn Tân Thượng
từ đường Vượng - An - đến hết đất thôn Tân Thượng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ đền Đỉnh Lự - đến Cầu Ngạo
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m; -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m;
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Tùng Lộc - đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Tiếp đó - đến khu vực trung tâm hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) - đến hết đất xã Tân Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá - đến Trạm Viễn thông)
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Thụ
từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) - đến đường Vượng An
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) - đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Tiếp đó - đến đường 58
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Hồng - Ích - đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường vào Bãi rác huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.110.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ Hồng Thụ - đến đường Vượng An
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - đến Khe Hao (thôn Tân Thành)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường trục thôn Tân Thượng
từ đường Vượng - An - đến hết đất thôn Tân Thượng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ đền Đỉnh Lự - đến Cầu Ngạo
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 279.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m; -
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m;
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc CCN Hồng Tân
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Tùng Lộc - đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Tiếp đó - đến khu vực trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) - đến hết đất xã Tân Lộc cũ
Đất ở nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Vượng - An
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá - đến Trạm Viễn thông)
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Thụ
từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) - đến đường Vượng An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) - đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58
Tiếp đó - đến đường 58
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Hồng - Ích - đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Đường vào Bãi rác huyện
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Đường từ Hồng Thụ - đến đường Vượng An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hồng Lộc Xã Hồng Lộc
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - đến Khe Hao (thôn Tân Thành)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hồng Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Hồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hồng Lộc theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hồng Lộc có diện tích tự nhiên 33,78 km² với quy mô dân số 17.042 người, mật độ dân cư đạt 504,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Lộc được đặt tại UBND xã Tân Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hồng Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hồng Lộc là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hồng Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (955 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?