Bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Hưng Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Hà năm 2026
Khu vực: xã Hưng Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 42.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến vòng xuyến Đồng Tu |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba rẽ vào làng gạch - đến cầu La |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ cầu Tư La - đến chân chim (Thôn Vũ Đông) |
Đất ở nông thôn | 18.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) - đến giáp địa phận xã Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 27.400.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ vòng xuyến Đồng Tu - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ cây xăng vật tư nông nghiệp - đến phố Kỳ Đồng |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Kỳ Đồng - đến ngã bảy Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 42.900.000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ ngã bảy Hưng Hà - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 34.300.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ đường Lê Quý Đôn - đến phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 32.200.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch |
Đất ở nông thôn | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Tiên La - đến hết địa phận xã Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 15.400.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang - đến giáp cầu Trạm Chay |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu Trạm Chay - đến giáp địa phận thôn Tư La |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ địa phận thôn Tư La - đến hết cầu ngã tư La |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu ngã tư La - đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp - đến cầu Đót |
Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ cầu Đót - đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 39A - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Phạm Ngũ Lão Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc |
Đất ở nông thôn | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Kỳ Đồng Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) - đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) |
Đất ở nông thôn | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà) |
Đất ở nông thôn | 22.300.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Trần Thủ Độ - đến phố Trần Thị Dung |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Hưng Đạo Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường Long Hưng (Công an huyện) - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất ở nông thôn | 21.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất ở nông thôn | 18.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - đến đường trục 29m |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường trục 29 m - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất ở nông thôn | 23.100.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 13 - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng) |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thị Dung Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I) |
Đất ở nông thôn | 17.900.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - đến phố Thá |
Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ phố Thá - đến nhà hàng Hải Nga |
Đất ở nông thôn | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - đến chợ Thá |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp chợ Thá - đến Gốc Gạo |
Đất ở nông thôn | 18.200.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp Gốc Gạo - đến đường Lý Nam Đế |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến giáp địa phận xã Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐH.70A - đến đường ĐT.452 |
Đất ở nông thôn | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) |
Đất ở nông thôn | 12.700.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp địa phận xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp địa phận xã Diên Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ven sông Tiên Hưng Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến giáp xã Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp xã Minh Khai (cũ) - đến phố Vũ Thị Thục |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 4.900.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ phố Vũ Thị Thục - đến cống Bản |
Đất ở nông thôn | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu La - đến cầu số 2 Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ giáp cầu số 2 bệnh viện - đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu giáp xã Diên Hà - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến trạm bơm Gốc Đề |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp trạm bơm Gốc Đề - đến cầu Giác |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp cầu Giác - đến giáp xã Minh Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ đường Long Hưng - đến phố Kỳ Đồng |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ phố Kỳ Đồng - đến giáp xã Kim Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nhánh ĐH.66C Từ cầu Giác - đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ Quốc lộ 39 - đến trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ giáp trạm y tế xã - đến giáp chùa thôn Hợp Đoài |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường ĐT.468 |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ cầu sang chợ Thá - đến giáp Công ty May 10 |
Đất ở nông thôn | 21.300.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ Công ty May 10 - đến đường vào nghĩa trang Thị Độc |
Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ - đến vàng bạc Mão Thiệt |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) - đến đường Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2 |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo - đến giáp nghĩa trang Thị Độc |
Đất ở nông thôn | 14.800.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường - đến đường 29m |
Đất ở nông thôn | 14.800.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông - đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc) |
Đất ở nông thôn | 12.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) - đến giáp khu dân cư Phúc Lộc |
Đất ở nông thôn | 12.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Ngận - đến giáp xã Kim Trung |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Chi Lăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Đồng Lạc - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - |
Đất ở nông thôn | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường quy hoạch N1 - |
Đất ở nông thôn | 22.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2 Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu nhà máy nước Thị Độc đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng - đến Công ty vật tư nông nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc từ giáp khu Thị Độc - đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc) |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến vòng xuyến Đồng Tu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba rẽ vào làng gạch - đến cầu La |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ cầu Tư La - đến chân chim (Thôn Vũ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) - đến giáp địa phận xã Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ vòng xuyến Đồng Tu - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ cây xăng vật tư nông nghiệp - đến phố Kỳ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Kỳ Đồng - đến ngã bảy Hưng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ ngã bảy Hưng Hà - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ đường Lê Quý Đôn - đến phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Tiên La - đến hết địa phận xã Hưng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang - đến giáp cầu Trạm Chay |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu Trạm Chay - đến giáp địa phận thôn Tư La |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ địa phận thôn Tư La - đến hết cầu ngã tư La |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu ngã tư La - đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp - đến cầu Đót |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ cầu Đót - đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 39A - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Phạm Ngũ Lão Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Kỳ Đồng Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) - đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Trần Thủ Độ - đến phố Trần Thị Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Hưng Đạo Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường Long Hưng (Công an huyện) - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - đến đường trục 29m |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường trục 29 m - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 13 - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thị Dung Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - đến phố Thá |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ phố Thá - đến nhà hàng Hải Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - đến chợ Thá |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp chợ Thá - đến Gốc Gạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp Gốc Gạo - đến đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến giáp địa phận xã Hưng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐH.70A - đến đường ĐT.452 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp địa phận xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp địa phận xã Diên Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ven sông Tiên Hưng Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến giáp xã Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp xã Minh Khai (cũ) - đến phố Vũ Thị Thục |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ phố Vũ Thị Thục - đến cống Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu La - đến cầu số 2 Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ giáp cầu số 2 bệnh viện - đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu giáp xã Diên Hà - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến trạm bơm Gốc Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp trạm bơm Gốc Đề - đến cầu Giác |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp cầu Giác - đến giáp xã Minh Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ đường Long Hưng - đến phố Kỳ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ phố Kỳ Đồng - đến giáp xã Kim Trung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nhánh ĐH.66C Từ cầu Giác - đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ Quốc lộ 39 - đến trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ giáp trạm y tế xã - đến giáp chùa thôn Hợp Đoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường ĐT.468 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ cầu sang chợ Thá - đến giáp Công ty May 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ Công ty May 10 - đến đường vào nghĩa trang Thị Độc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ - đến vàng bạc Mão Thiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) - đến đường Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo - đến giáp nghĩa trang Thị Độc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường - đến đường 29m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông - đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) - đến giáp khu dân cư Phúc Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Ngận - đến giáp xã Kim Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Chi Lăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Đồng Lạc - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Đồng Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường quy hoạch N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2 Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu nhà máy nước Thị Độc đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng - đến Công ty vật tư nông nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc từ giáp khu Thị Độc - đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến vòng xuyến Đồng Tu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba rẽ vào làng gạch - đến cầu La |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ cầu Tư La - đến chân chim (Thôn Vũ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) - đến giáp địa phận xã Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ vòng xuyến Đồng Tu - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ cây xăng vật tư nông nghiệp - đến phố Kỳ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Kỳ Đồng - đến ngã bảy Hưng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 8.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ ngã bảy Hưng Hà - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ đường Lê Quý Đôn - đến phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Tiên La - đến hết địa phận xã Hưng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang - đến giáp cầu Trạm Chay |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu Trạm Chay - đến giáp địa phận thôn Tư La |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ địa phận thôn Tư La - đến hết cầu ngã tư La |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu ngã tư La - đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp - đến cầu Đót |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ cầu Đót - đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung - đến giáp xã Hồng Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 39A - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lê Quý Đôn Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Phạm Ngũ Lão Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Kỳ Đồng Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) - đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) - đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Thá Từ phố Trần Thủ Độ - đến phố Trần Thị Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Hưng Đạo Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) - đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường Long Hưng (Công an huyện) - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Nhân Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) - đến đường trục 29m |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường trục 29 m - đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 13 - đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thánh Tông Từ đường quy hoạch số 16 - đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thị Dung Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) - đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) - đến phố Thá |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Trần Thủ Độ Từ phố Thá - đến nhà hàng Hải Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) - đến chợ Thá |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp chợ Thá - đến Gốc Gạo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ) Từ giáp Gốc Gạo - đến đường Lý Nam Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến giáp địa phận xã Hưng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐH.70A - đến đường ĐT.452 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ) Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp địa phận xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp địa phận xã Diên Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ven sông Tiên Hưng Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến giáp xã Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ giáp xã Minh Khai (cũ) - đến phố Vũ Thị Thục |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng) Từ phố Vũ Thị Thục - đến cống Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu La - đến cầu số 2 Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ giáp cầu số 2 bệnh viện - đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu giáp xã Diên Hà - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường phía đông sông 224 Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) - đến trạm bơm Gốc Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp trạm bơm Gốc Đề - đến cầu Giác |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66C Từ giáp cầu Giác - đến giáp xã Minh Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ đường Long Hưng - đến phố Kỳ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ) Từ phố Kỳ Đồng - đến giáp xã Kim Trung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nhánh ĐH.66C Từ cầu Giác - đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ Quốc lộ 39 - đến trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.66D Từ giáp trạm y tế xã - đến giáp chùa thôn Hợp Đoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường ĐT.468 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ) Từ đường ĐT.468 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ cầu sang chợ Thá - đến giáp Công ty May 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường trục 29m Từ Công ty May 10 - đến đường vào nghĩa trang Thị Độc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ - đến vàng bạc Mão Thiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) - đến đường Long Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) - đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo - đến giáp nghĩa trang Thị Độc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường - đến đường 29m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông - đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các đường khác Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) - đến giáp khu dân cư Phúc Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Ngận - đến giáp xã Kim Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ đường ĐH.64A - đến giáp xã Chi Lăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ cầu Đồng Lạc - đến giáp xã Tây Đô (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến cầu Đồng Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 - đến đường trục 29m |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường quy hoạch N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư Phúc Lộc Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2 Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Khu nhà máy nước Thị Độc đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng - đến Công ty vật tư nông nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc từ giáp khu Thị Độc - đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ các khu dân cư mới Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường gom Quốc lộ 39 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Minh Khai (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Cụm công nghiệp Đồng Tu - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Cụm công nghiệp Thống Nhất - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Cụm công nghiệp Văn Lang - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Xã Hưng Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ giáp địa phận xã Tiên La - đến vòng xuyến Đồng Tu |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ ngã ba rẽ vào làng gạch - đến cầu La |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ cầu Tư La - đến chân chim (Thôn Vũ Đông) |
Đất ở nông thôn | 18.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Quốc lộ 39 Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) - đến giáp địa phận xã Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 27.400.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ vòng xuyến Đồng Tu - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ cây xăng vật tư nông nghiệp - đến phố Kỳ Đồng |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Kỳ Đồng - đến ngã bảy Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 42.900.000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ ngã bảy Hưng Hà - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 34.300.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ đường Lê Quý Đôn - đến phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 32.200.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường Long Hưng Từ phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch |
Đất ở nông thôn | 25.700.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Tiên La - đến hết địa phận xã Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 15.400.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang - đến giáp cầu Trạm Chay |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ cầu Trạm Chay - đến giáp địa phận thôn Tư La |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ HƯNG HÀ |
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ) Từ địa phận thôn Tư La - đến hết cầu ngã tư La |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hưng Hà theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hưng Hà có diện tích tự nhiên 38,93 km² với quy mô dân số 54.891 người, mật độ dân cư đạt 1.410 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hưng Hà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hưng Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Hưng Hà là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
