Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Hưng Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Hội, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Hội năm 2026
Khu vực: xã Hưng Hội.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) - Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao- Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Đay Tà Ni Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Giá Tiểu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) - Đến hết ranh đất nhà ông Đông |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) - Đến cầu Ông Chênh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hưng Hội |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Kênh Thông Lưu Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Gia Hội Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) - Cầu Ông Bình |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đê Bao Ấp Năm Căn Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận - Đến cầu 7 Nhi |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) - Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay - Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh - Đến giáp kênh Thông Lưu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Út Phến Cầu ông Điển - Cầu ông Biểu |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện - Đến nhà ông Thắng |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá - Đến đất ông Mọc |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) - Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao- Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Đay Tà Ni Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Giá Tiểu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) - Đến hết ranh đất nhà ông Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) - Đến cầu Ông Chênh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Hưng Hội |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Kênh Thông Lưu Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Gia Hội Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) - Cầu Ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đê Bao Ấp Năm Căn Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận - Đến cầu 7 Nhi |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) - Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay - Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh - Đến giáp kênh Thông Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Út Phến Cầu ông Điển - Cầu ông Biểu |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện - Đến nhà ông Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá - Đến đất ông Mọc |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) - Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 205.200 | 136.800 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao- Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Đay Tà Ni Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Giá Tiểu Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) - Đến hết ranh đất nhà ông Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập) - Đến cầu Ông Chênh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Hưng Hội |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Kênh Thông Lưu Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Gia Hội Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo ) - Cầu Ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đê Bao Ấp Năm Căn Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Quốc Kỷ Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận - Đến cầu 7 Nhi |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) - Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Nhà Thờ Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay - Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh - Đến giáp kênh Thông Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Út Phến Cầu ông Điển - Cầu ông Biểu |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Gia Tiểu Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện - Đến nhà ông Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng Bắt đầu từ ranh ông Út Bá - Đến đất ông Mọc |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Hưng Hội |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Hưng Hội |
Xã Hưng Hội - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) - Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Hưng Hội |
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu - Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Hưng Hội |
Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Trạm cấp nước - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Hưng Hội |
Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) - Đến Miếu Ông Bổn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Hội
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hưng Hội theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hưng Hội có diện tích tự nhiên 28,38 km² với quy mô dân số 14.748 người, mật độ dân cư đạt 519,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hưng Hội được đặt tại Ấp Hưng Hội, xã Hưng Hội, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hưng Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Hưng Hội là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
