Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Hưng Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Hưng Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Hưng Mỹ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hưng Mỹ Chợ Hoà Lợi
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Bãi Vàng
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Hưng Mỹ
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thành
Giáp ranh Phường Trà Vinh - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Hưng Mỹ Đường tránh Quốc lộ 53 mới
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B
Hết ranh Phường Hòa Thuận - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh ấp Qui Nông A
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Hết ranh ấp Qui Nông A - Đê bao Hưng Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15
Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Quốc lộ 53 (Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường vào Chùa Ô
Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Nhà văn hóa
Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Chùa Liên Quang
Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa kênh Giồng Lức
Đường huyện 15 - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng
Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Triền
Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Chăng Mật
Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 64) - thửa 306, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 70) - thửa 43, tờ bản đồ số 94
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 15 - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Rạch Vồn
Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Làng nghề
Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi Vàng
Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh ấp Qui Nông A
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh Phường Hòa thuận
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà Trầm
Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal ấp Ngãi Hiệp
Đường huyện 15 - Kênh Đường Long
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)
Quốc lộ 53 - Hết thửa 521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa
Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn
Quốc lộ 53 - Cống Chà Và
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Hưng Mỹ Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Hoà Lợi
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Bãi Vàng
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Mỹ Chợ Hưng Mỹ
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thành
Giáp ranh Phường Trà Vinh - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Hưng Mỹ Đường tránh Quốc lộ 53 mới
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B
Hết ranh Phường Hòa Thuận - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh ấp Qui Nông A
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Hết ranh ấp Qui Nông A - Đê bao Hưng Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15
Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Quốc lộ 53 (Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Hưng Mỹ Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Hưng Mỹ Đường vào Chùa Ô
Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Nhà văn hóa
Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Chùa Liên Quang
Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa kênh Giồng Lức
Đường huyện 15 - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng
Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)
Đất TM-DV nông thôn 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Xã Hưng Mỹ Đường đal Triền
Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Chăng Mật
Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 64) - thửa 306, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 70) - thửa 43, tờ bản đồ số 94
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 15 - Bến phà mới
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Rạch Vồn
Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Làng nghề
Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi Vàng
Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh ấp Qui Nông A
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh Phường Hòa thuận
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà Trầm
Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal ấp Ngãi Hiệp
Đường huyện 15 - Kênh Đường Long
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)
Quốc lộ 53 - Hết thửa 521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa
Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Hưng Mỹ Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn
Quốc lộ 53 - Cống Chà Và
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Hưng Mỹ Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 153.000 102.000 76.500
Xã Hưng Mỹ Chợ Hoà Lợi
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Bãi Vàng
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Mỹ Chợ Hưng Mỹ
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thành
Giáp ranh Phường Trà Vinh - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Hưng Mỹ Đường tránh Quốc lộ 53 mới
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B
Hết ranh Phường Hòa Thuận - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh ấp Qui Nông A
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Hết ranh ấp Qui Nông A - Đê bao Hưng Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15
Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Quốc lộ 53 (Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Hưng Mỹ Đường vào Chùa Ô
Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Nhà văn hóa
Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa vào Chùa Liên Quang
Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa kênh Giồng Lức
Đường huyện 15 - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Giáp ranh phường Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng
Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Triền
Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Chăng Mật
Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 64) - thửa 306, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa ấp Qui Nông A
Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 70) - thửa 43, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal
Đường huyện 15 - Bến phà mới
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Rạch Vồn
Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa Làng nghề
Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi Vàng
Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh ấp Qui Nông A
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
Đường tỉnh 915B - Giáp ranh Phường Hòa thuận
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà Trầm
Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường đal ấp Ngãi Hiệp
Đường huyện 15 - Kênh Đường Long
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)
Quốc lộ 53 - Hết thửa 521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa
Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Hưng Mỹ Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn
Quốc lộ 53 - Cống Chà Và
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Hưng Mỹ Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 225.000 135.000 90.000 67.500
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
-
Đất trồng lúa 360.000 270.000 200.000 140.000
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 360.000 270.000 200.000 140.000
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 400.000 310.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 400.000 310.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 400.000 310.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Xã Hưng Mỹ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 400.000 310.000 240.000 180.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hưng Mỹ Chợ Hoà Lợi
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Bãi Vàng
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Mỹ Chợ Hưng Mỹ
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Mỹ Quốc lộ 53
Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thành
Giáp ranh Phường Trà Vinh - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Hưng Mỹ Đường tránh Quốc lộ 53 mới
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B
Hết ranh Phường Hòa Thuận - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh ấp Qui Nông A
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 14
Hết ranh ấp Qui Nông A - Đê bao Hưng Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15
Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
Quốc lộ 53 (Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Mỹ Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)
Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Hưng Mỹ Đường vào Chùa Ô
Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hưng Mỹ theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hưng Mỹ có diện tích tự nhiên 98,4 km² với quy mô dân số 38.687 người, mật độ dân cư đạt 393,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hưng Mỹ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hưng Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Hưng Mỹ là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hưng Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long là 3.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 429.299 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1042 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?