Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Hưng Nhượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Nhượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Hưng Nhượng năm 2026

Khu vực: xã Hưng Nhượng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 2.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18
Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19
Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98
Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99
Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53
Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54
Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55
Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Rạch - Thửa 70 tờ 72
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình
Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C
Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống
Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Hưng Nhượng Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 186.000
Xã Hưng Nhượng Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66
Đất TM-DV nông thôn 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66
Đất TM-DV nông thôn 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18
Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19
Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98
Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99
Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53
Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54
Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55
Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Rạch - Thửa 70 tờ 72
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình
Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C
Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống
Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Hưng Nhượng Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 527.000 316.200 210.800 158.100
Xã Hưng Nhượng Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm
Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã
Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11
Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18
Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19
Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98
Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99
Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53
Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54
Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55
Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C
Rạch - Thửa 70 tờ 72
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình
Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào
Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập
Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05
Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào
Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11
Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập
Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc
Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03
Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông
Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C
Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống
Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống
Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp
Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Hưng Nhượng Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 465.000 279.000 186.000 139.500
Xã Hưng Nhượng Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Hưng Nhượng Xã Hưng Nhượng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung
Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo
Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ
Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng
Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Hưng Nhượng Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C
Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Nhượng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hưng Nhượng theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hưng Nhượng có diện tích tự nhiên 53,66 km² với quy mô dân số 37.568 người, mật độ dân cư đạt 700,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhượng được đặt tại UBND xã Hưng Nhượng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hưng Nhượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Hưng Nhượng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hưng Nhượng, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long là 2.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 518.457 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?