Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Hưng Nhượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Nhượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Hưng Nhượng năm 2026
Khu vực: xã Hưng Nhượng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 2.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18 Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19 Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98 Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99 Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53 Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54 Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55 Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Rạch - Thửa 70 tờ 72 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 186.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18 Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19 Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98 Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99 Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53 Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54 Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55 Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Rạch - Thửa 70 tờ 72 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 527.000 | 316.200 | 210.800 | 158.100 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 382 tờ 67 - Thửa 52 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 168 tờ 20 - Thửa 14 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ đến Cầu Bà Trầm Thửa 219 tờ 20 - Thửa 20 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 16 tờ 18 - Thửa 4 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) - Cầu Bà Trầm đến Cầu La Mã Thửa 236 tờ 18 - Thửa 26 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 8 tờ 20 - Thửa 185 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) - Quốc lộ 57C đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 26 tờ 20 - Thửa 186 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 12 tờ 66 - Thửa 307 tờ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) - Giáp ĐH.10 đến Giáp ĐH.11 Thửa 11 tờ 66 - Thửa 216 tờ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 18 Thửa 94 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng - Thửa 94 tờ 20 đến Thửa 254 tờ 19 Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 98 Thửa 85 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ - Thửa 85 tờ 98 đến Thửa 148 tờ 99 Thửa 106 tờ 98 - Thửa 125 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 53 Thửa 165 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 54 Thửa 121 tờ 53 - Thửa 108 tờ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh - Thửa 165 tờ 53 đến Thửa 136 tờ 55 Thửa 109 tờ 53 - Thửa 116 tờ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Thửa 198 tờ 53 - Thửa 66 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) - Giáp Đường huyện 11 đến Quốc lộ 57C Rạch - Thửa 70 tờ 72 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 182 tờ 53 - Thửa 193 tờ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA 07 - Giáp Đường huyện 11 đến Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 198 tờ 53 - Thửa 39 tờ 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình) - Ấp Tân Phước đến Ấp Tân Bình Thửa 60 tờ 56 - Thửa 250 tờ 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 39 tờ 94 - Thửa 45 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò) - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) đến Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 55 tờ 94 - Thửa 44 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 290 tờ 24 - Thửa 89 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 (Kênh Mới) - Quốc lộ 57C đến Sông Cầu Đập Thửa 306 tờ 24 - Thửa 111 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 135 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.04 - Đường ĐC.05 Thửa 124 tờ 96 - Thửa 171 tờ 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 449 tờ 92 - Thửa 273 tờ 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.05 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 297 tờ 92 - Thửa 68 tờ 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 360 tờ 101 - Thửa 25 tờ 105 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐX.06 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 252 tờ 101 - Thửa 21 tờ 105 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước - Ngã tư Giồng Trường đến Giáp đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 30 tờ 66 - Thửa 146 tờ 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 234 tờ 53 - Thửa 87 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 - Giáp đường Hương Lộ 11 đến Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 68 tờ 53 - Thửa 92 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 143 tờ 29 - Thửa 275 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu) - Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ đến Sông Cầu Đập Thửa 152 tờ 29 - Thửa 274 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 106 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6) - Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 108 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 64 tờ 89 - Thửa 237 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.01 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 73 tờ 89 - Thửa 326 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 11 tờ 92 - Thửa 89 tờ 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.02 - Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) đến Giáp Đường ĐX.03 Thửa 396 tờ 92 - Thửa 106 tờ 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 69 tờ 90 - Thửa 12 tờ 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.03 - Giáp Đường ĐX.03 đến Sông Miếu Ông Thửa 79 tờ 90 - Thửa 30 tờ 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.04 (Kênh 9B) - Quốc lộ 57C Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.05 - Giáp Đường ĐX.04 đến Rạch Lòng Ống Thửa 373 tờ 96 - Thửa 23 tờ 97 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 98 tờ 94 - Thửa 255 tờ 97 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường ĐC.06 - Rạch Tân Hưng đến Rạch Lòng Ống Thửa 100 tờ 94 - Thửa 20 tờ 97 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 34 tờ 99 - Thửa 203 tờ 99 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Nhánh ĐC.06 - Giáp Đường ĐC.06 đến Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 290 tờ 99 - Thửa 385 tờ 99 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 279.000 | 186.000 | 139.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Xã Hưng Nhượng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 162 tờ 58 - Thửa 45 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Giáp ranh xã Tân Hào đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 01 tờ 69 - Thửa 115 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 34 tờ 21 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Quốc lộ 57C - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc đến Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 46 tờ 21 - Thửa 76 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 9 tờ 55 - Thửa 12 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 46 tờ 55 - Thửa 19 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 208 tờ 66 - Thửa 108 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện 10 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường đến Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 30 tờ 66 - Thửa 138 tờ 21 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 159 tờ 45 - Thửa 256 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
ĐH.11 (đường huyện 11) - Ngã ba Bình Thành đến Cầu Lộ Quẹo Thửa 330 tờ 45 - Thửa 258 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 249 tờ 88 - Thửa 168 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) - Cầu Việt Sử đến Chợ Hưng Lễ Thửa 7 tờ 88 - Thửa 132 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 66 tờ 98 - Thửa 131 tờ 94 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) - Chợ Hưng Lễ đến Cầu Hiệp Hưng Thửa 169 tờ 98 - Thửa 64 tờ 94 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Hưng Nhượng |
Đường Trương Vĩnh Trọng - Cầu Cống Cây Da đến Quốc lộ 57C Thửa 238 tờ 67 - Thửa 61 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Nhượng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hưng Nhượng theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hưng Nhượng có diện tích tự nhiên 53,66 km² với quy mô dân số 37.568 người, mật độ dân cư đạt 700,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhượng được đặt tại UBND xã Hưng Nhượng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hưng Nhượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Hưng Nhượng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hưng Nhượng, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
