Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Hùng Việt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hùng Việt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Hùng Việt năm 2026

Khu vực: xã Hùng Việt.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa
Đất ở nông thôn 8.700.000 4.800.000 3.500.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313E
Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C cũ
Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Tả Ngòi Me
Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Hữu Ngòi Me
Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.120.000 840.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.160.000 840.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.160.000 840.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai)
Đất ở nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương
Đất ở nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất ở nông thôn 1.300.000 720.000 520.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất ở nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư
-
Đất ở nông thôn 0 0 0 0
Xã Hùng Việt Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá
-
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313E
Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C cũ
Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Tả Ngòi Me
Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Hữu Ngòi Me
Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc
Đất TM-DV nông thôn 840.000 460.000 340.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 460.000 340.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 460.000 340.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương
Đất TM-DV nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 290.000 210.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 180.000 130.000 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 0
Xã Hùng Việt Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313E
Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C cũ
Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 310.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313C
Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 310.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Tả Ngòi Me
Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đường bên Hữu Ngòi Me
Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc
Đất SX-KD nông thôn 630.000 350.000 250.000 0
Xã Hùng Việt Đường trục xã
Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 350.000 250.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 350.000 250.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 110.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm
Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương
Đất SX-KD nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 220.000 160.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 110.000 0
Xã Hùng Việt Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 130.000 100.000 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã Hùng Việt Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16
-
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Hùng Việt Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C
Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa
Đất ở nông thôn 8.700.000 4.800.000 3.500.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.600.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc
Đất ở nông thôn 6.700.000 3.700.000 2.700.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313E
Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường Quốc lộ 32C cũ
Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Hùng Việt Đường tỉnh 313B
Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hùng Việt

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hùng Việt theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hùng Việt có diện tích tự nhiên 32,77 km² với quy mô dân số 22.935 người, mật độ dân cư đạt 699,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt được đặt tại Trụ sở UBND xã Hùng Việt, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hùng Việt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Hùng Việt là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hùng Việt, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.406.888 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1358 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?