Bảng giá đất xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Huồi Tụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Huồi Tụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Huồi Tụ năm 2026
Khu vực: xã Huồi Tụ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường vào bản Na Ni Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Phà Bún - Huồi Ức 2 Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường trục chính - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường từ Nhà văn hóa bản Kha Khăm Ỏn - Bản Huồi Thăng Nhà văn hóa bản - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Kha Khăm Ỏn - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Vừ Bá Ni - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Thăng - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Lỳ Nhìa Vừ (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 34) - Nhà Ông Lỳ Chống Lầu (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Vừ Bá xồng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 34) - Nhà Bà Lỳ Y Pà (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông LỲ Chồng Bì (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa bản (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Bà Lầu Y Dì (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Chứ Ca (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Đun - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lầu Bá Thông (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Bá Bì (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Dênh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lầu Bá Lềnh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Vừ (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Lầu Y Sài (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Trường Mầm Non (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Và Y Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Thò Pà Cu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 31) - Nhà Ông Lỳ Tống Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Tâm - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Xái Hờ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Xồng Lầu Pó (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Bá Xềnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Dua Cò (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Và Bá Nu (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Xồng Vả Cu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Lê - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Do Trỉa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Giống Chùa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Sua (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Tu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Song Lềnh (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Nỏ Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Nỏ Súa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Tếnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Chả (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Hờ Bá Hạ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Nhà Ông Vừ Nềnh Dìa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Hờ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Xử (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Mũ - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Cò (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nhà Ông Dềnh Sông Thái (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Vả Hùa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Chù Tủa (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Đường QL 16 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Dua Nù (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Tu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Tổng Dênh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Pó (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Vừ Nỏ Rà (từ thửa số 16, tờ bản do số 17) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khả - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà văn hóa (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Pà Chù (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà Ông Vừ Tông Phia (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Nhìa Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Ngã Ba - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Bá Khù (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 20) - Nhà Ông Hờ Bá Lừ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Và Pó (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Già Chá hờ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khe - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Lầu Chống Xử (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Lầu Bá Chò (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Cự Bá Xềnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Xắc - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Hừ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Lầu Nệnh Xừ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Thông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 09) - Nhà Ông Lỳ Xái Chò (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 09) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Hờ Nhìa Xử (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09) - Nhà văn hóa (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 09) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Bún - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 2 Nhà Ông Và Xái Vả (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Xồng Bá Rê (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 2 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Hờ Bùa Xồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Nhìa Chà (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Bà Và Y Lầu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Hờ Bá Xơ (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Tồng Rẽ (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Cải (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 06) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Phái Đà (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Xia (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Và Bá Khư (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 1 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Huồi Tụ - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường vào bản Na Ni Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Phà Bún - Huồi Ức 2 Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường trục chính - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa - Chưa có bản đồ |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường từ Nhà văn hóa bản Kha Khăm Ỏn - Bản Huồi Thăng Nhà văn hóa bản - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Kha Khăm Ỏn - Chưa có bản đồ |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Vừ Bá Ni - Chưa có bản đồ |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Thăng - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Lỳ Nhìa Vừ (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 34) - Nhà Ông Lỳ Chống Lầu (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Vừ Bá xồng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 34) - Nhà Bà Lỳ Y Pà (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông LỲ Chồng Bì (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa bản (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Bà Lầu Y Dì (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Chứ Ca (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Đun - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lầu Bá Thông (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Bá Bì (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Dênh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lầu Bá Lềnh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Vừ (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Lầu Y Sài (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Trường Mầm Non (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Và Y Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Thò Pà Cu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 31) - Nhà Ông Lỳ Tống Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Tâm - |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Xái Hờ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Xồng Lầu Pó (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Bá Xềnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Dua Cò (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Và Bá Nu (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Xồng Vả Cu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Lê - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Do Trỉa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Giống Chùa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Sua (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Tu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Song Lềnh (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Nỏ Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Nỏ Súa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Tếnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Chả (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Hờ Bá Hạ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Nhà Ông Vừ Nềnh Dìa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Hờ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Xử (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Mũ - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Cò (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nhà Ông Dềnh Sông Thái (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Vả Hùa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Chù Tủa (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Đường QL 16 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Dua Nù (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Tu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Tổng Dênh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Pó (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Vừ Nỏ Rà (từ thửa số 16, tờ bản do số 17) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khả - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà văn hóa (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Pà Chù (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà Ông Vừ Tông Phia (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Nhìa Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Ngã Ba - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Bá Khù (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 20) - Nhà Ông Hờ Bá Lừ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Và Pó (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Già Chá hờ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khe - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Lầu Chống Xử (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Lầu Bá Chò (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Cự Bá Xềnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Xắc - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Hừ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Lầu Nệnh Xừ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Thông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 09) - Nhà Ông Lỳ Xái Chò (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Hờ Nhìa Xử (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09) - Nhà văn hóa (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Bún - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 2 Nhà Ông Và Xái Vả (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Xồng Bá Rê (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 2 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Hờ Bùa Xồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Nhìa Chà (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Bà Và Y Lầu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Hờ Bá Xơ (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Tồng Rẽ (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Cải (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Phái Đà (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Xia (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Và Bá Khư (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 1 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Huồi Tụ - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường vào bản Na Ni Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Phà Bún - Huồi Ức 2 Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường trục chính - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa - Chưa có bản đồ |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường từ Nhà văn hóa bản Kha Khăm Ỏn - Bản Huồi Thăng Nhà văn hóa bản - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Kha Khăm Ỏn - Chưa có bản đồ |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Vừ Bá Ni - Chưa có bản đồ |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Thăng - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Lỳ Nhìa Vừ (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 34) - Nhà Ông Lỳ Chống Lầu (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Vừ Bá xồng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 34) - Nhà Bà Lỳ Y Pà (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông LỲ Chồng Bì (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa bản (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Bà Lầu Y Dì (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Chứ Ca (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Đun - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lầu Bá Thông (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Bá Bì (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Dênh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lầu Bá Lềnh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Vừ (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Lầu Y Sài (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Trường Mầm Non (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Và Y Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Thò Pà Cu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 31) - Nhà Ông Lỳ Tống Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Tâm - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Xái Hờ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Xồng Lầu Pó (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Bá Xềnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Dua Cò (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Và Bá Nu (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Xồng Vả Cu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Lê - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Do Trỉa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Giống Chùa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Sua (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Tu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Song Lềnh (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Nỏ Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Nỏ Súa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Tếnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Chả (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Hờ Bá Hạ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Nhà Ông Vừ Nềnh Dìa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Hờ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Xử (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Mũ - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Cò (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nhà Ông Dềnh Sông Thái (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Vả Hùa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Chù Tủa (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Đường QL 16 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Dua Nù (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Tu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Tổng Dênh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Pó (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Vừ Nỏ Rà (từ thửa số 16, tờ bản do số 17) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khả - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà văn hóa (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Pà Chù (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà Ông Vừ Tông Phia (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Nhìa Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Ngã Ba - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Bá Khù (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 20) - Nhà Ông Hờ Bá Lừ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Và Pó (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Già Chá hờ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khe - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Lầu Chống Xử (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Lầu Bá Chò (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Cự Bá Xềnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Xắc - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Hừ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Lầu Nệnh Xừ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Thông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 09) - Nhà Ông Lỳ Xái Chò (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Hờ Nhìa Xử (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09) - Nhà văn hóa (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Bún - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 2 Nhà Ông Và Xái Vả (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Xồng Bá Rê (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 2 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Hờ Bùa Xồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Nhìa Chà (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Bà Và Y Lầu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Hờ Bá Xơ (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Tồng Rẽ (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Cải (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Phái Đà (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Xia (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Và Bá Khư (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 1 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Huồi Tụ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường vào bản Na Ni Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Phà Bún - Huồi Ức 2 Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường trục chính - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa - Chưa có bản đồ |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường từ Nhà văn hóa bản Kha Khăm Ỏn - Bản Huồi Thăng Nhà văn hóa bản - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Kha Khăm Ỏn - Chưa có bản đồ |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà Ông Vừ Bá Ni - Chưa có bản đồ |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Thăng - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Lỳ Nhìa Vừ (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 34) - Nhà Ông Lỳ Chống Lầu (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông Vừ Bá xồng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 34) - Nhà Bà Lỳ Y Pà (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Ông LỲ Chồng Bì (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa bản (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Đun Nhà Bà Lầu Y Dì (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Chứ Ca (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Đun - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lầu Bá Thông (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Bá Bì (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Dênh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lầu Bá Lềnh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Lỳ Bá Vừ (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Lầu Y Sài (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Trường Mầm Non (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Và Y Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Thò Pà Cu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 31) - Nhà Ông Lỳ Tống Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Trung Tâm Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Tâm - |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Xái Hờ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Xồng Lầu Pó (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Xồng Bá Xềnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Dua Cò (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Lê Nhà Ông Và Bá Nu (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Xồng Vả Cu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Lê - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Do Trỉa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Giống Chùa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Sua (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Tu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Song Lềnh (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Nỏ Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Nỏ Súa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Chồng Tếnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Chả (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Hờ Bá Hạ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Nhà Ông Vừ Nềnh Dìa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Mũ Nhà Ông Vừ Bá Hờ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Xử (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Mũ - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Cò (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nhà Ông Dềnh Sông Thái (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Vả Hùa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Chù Tủa (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Đường QL 16 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Dua Nù (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Tu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Tổng Dênh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khả Nhà Ông Dềnh Bá Pó (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Vừ Nỏ Rà (từ thửa số 16, tờ bản do số 17) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khả - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà văn hóa (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Pà Chù (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Ngã Ba Nhà Ông Vừ Tông Phia (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Nhìa Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Ngã Ba - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Bá Khù (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 20) - Nhà Ông Hờ Bá Lừ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Khe Nhà Ông Hờ Và Pó (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Già Chá hờ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khe - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Lầu Chống Xử (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Lầu Bá Chò (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phá Xắc Nhà Ông Cự Bá Xềnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Xắc - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Hừ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Lầu Nệnh Xừ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Lỳ Bá Thông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 09) - Nhà Ông Lỳ Xái Chò (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Phà Bún Nhà Ông Hờ Nhìa Xử (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09) - Nhà văn hóa (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Bún - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 2 Nhà Ông Và Xái Vả (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Xồng Bá Rê (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 2 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Hờ Bùa Xồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Nhìa Chà (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Bà Và Y Lầu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Hờ Bá Xơ (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Tồng Rẽ (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Cải (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Phái Đà (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Xia (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường nội bản - Bản Huồi Ức 1 Nhà Ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Và Bá Khư (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 1 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Huồi Tụ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Xã Huồi Tụ - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường tỉnh 543 Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Tụ - Na Loi Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường vào bản Na Ni Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Phà Bún - Huồi Ức 2 Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Huồi Tụ |
Đường trục chính - Bản Huồi Thăng Đường QL 16 - Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa - Chưa có bản đồ |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Huồi Tụ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An
Xã Huồi Tụ là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Huồi Tụ có diện tích tự nhiên 109,03 km² với quy mô dân số 5.177 người, mật độ dân cư đạt 47,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Huồi Tụ được đặt tại UBND xã Huồi Tụ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Huồi Tụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Huồi Tụ là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Huồi Tụ, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
