Bảng giá đất xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Bình năm 2026
Khu vực: xã Hương Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến đất xã Phúc Đồng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Phúc Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 15A Từ ngã 3 Phúc Đồng - đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến cầu Hòa Hải cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến hết cầu Khe Trả |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường liên xã LX06 Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 1 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) - đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 1 Tiếp đó - đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 2 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái - đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 3 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào - đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 4 Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) - đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 4 Tiếp đó - đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 5 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường liên xã đi Hương Thủy Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Liên xã đi Hà Linh Từ đường QL15A - đến cầu Đập Đá |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 6 Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 7 Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) - đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 8 Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 9 Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) - đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 10 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 - đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 11 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 11 Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 12 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 13 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 14 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 15 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 15 Tiếp đó - đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến đất xã Phúc Đồng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Phúc Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 15A Từ ngã 3 Phúc Đồng - đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến cầu Hòa Hải cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến hết cầu Khe Trả |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường liên xã LX06 Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 1 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) - đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 1 Tiếp đó - đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 2 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái - đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 3 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào - đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 4 Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) - đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 4 Tiếp đó - đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 5 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường liên xã đi Hương Thủy Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Liên xã đi Hà Linh Từ đường QL15A - đến cầu Đập Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 6 Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 7 Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) - đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 8 Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 9 Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) - đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 10 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 - đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 11 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 11 Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 12 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 13 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 14 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 15 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 15 Tiếp đó - đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến đất xã Phúc Đồng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Phúc Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 15A Từ ngã 3 Phúc Đồng - đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến cầu Hòa Hải cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tiếp đó - đến hết cầu Khe Trả |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường liên xã LX06 Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường liên xã LX06 Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 1 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) - đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 1 Tiếp đó - đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 2 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái - đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 3 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào - đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 4 Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) - đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 4 Tiếp đó - đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 5 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường liên xã đi Hương Thủy Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Liên xã đi Hà Linh Từ đường QL15A - đến cầu Đập Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Liên xã đi Hà Linh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 6 Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 7 Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) - đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 8 Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 9 Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) - đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 10 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 - đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 11 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 11 Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 12 Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 13 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Tuyến 14 Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Tuyến 15 Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) - đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Tuyến 15 Tiếp đó - đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, th Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
CCN Phúc Đồng - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Xã Hương Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến đất xã Phúc Đồng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Phúc Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 15A Từ ngã 3 Phúc Đồng - đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê - đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 2 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 3 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 4 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến cầu Hòa Hải cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 5 - Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) Tiếp đó - đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đường QL15A - đến hết đất xã Hương Bình |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Bình |
Đoạn 1 - Đường ĐH50 (huyện lộ 10) Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Bình theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hương Bình có diện tích tự nhiên 215,56 km² với quy mô dân số 1.753 người, mật độ dân cư đạt 8,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Bình được đặt tại UBND xã Hương Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Bình là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hương Bình, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
