Bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Đô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Đô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hương Đô năm 2026

Khu vực: xã Hương Đô.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất ông Đoàn Văn Mười
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến giáp đất xã Hương Xuân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh - đến đường QL15A
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã ba đường QL15A - đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất bà Hảo thôn 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Hường thôn 3
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Thân thôn 5
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi thôn 9
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)
Từ nhà ông Duẫn - đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)
Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố - đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) - đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất trường THCS - đến hết đất trường Mầm Non
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà - đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất chị Luận Hùng
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến hết đất ông Ngoan
Đất ở nông thôn 825.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Tương thôn 1
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất nhà văn hoá
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất anh Hải (Sự)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Trí thôn 3
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến cầu Trọt Riềng
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến ngã ba đất ông Trường
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất ông Đoàn Văn Mười
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến giáp đất xã Hương Xuân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh - đến đường QL15A
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã ba đường QL15A - đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất bà Hảo thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Hường thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Thân thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)
Từ nhà ông Duẫn - đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)
Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố - đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) - đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất trường THCS - đến hết đất trường Mầm Non
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà - đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất chị Luận Hùng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến hết đất ông Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Tương thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất nhà văn hoá
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất anh Hải (Sự)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Trí thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến cầu Trọt Riềng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến ngã ba đất ông Trường
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất ông Đoàn Văn Mười
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến giáp đất xã Hương Xuân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh - đến đường QL15A
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã ba đường QL15A - đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến
Đất SX-KD nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất bà Hảo thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Hường thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Thân thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)
Từ nhà ông Duẫn - đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)
Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố - đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) - đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đất trường THCS - đến hết đất trường Mầm Non
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà - đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất chị Luận Hùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến hết đất ông Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Tương thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Đường từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất nhà văn hoá
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất anh Hải (Sự)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Trí thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến cầu Trọt Riềng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường sắt - đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
Từ đường ĐT.553 - đến ngã ba đất ông Trường
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Hương Đô Xã Hương Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất ông Đoàn Văn Mười
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Hồ Chí Minh
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến giáp đất xã Hương Xuân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh - đến đường QL15A
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Từ ngã ba đường QL15A - đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường ĐT.553
Tiếp đó - đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch - đến hết đất bà Hảo thôn 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Hường thôn 3
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến hết đất ông Thân thôn 5
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Hương Đô Đường Quốc lộ 15A
Tiếp đó - đến ngã ba đường đi thôn 9
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Đô

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Đô theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hương Đô có diện tích tự nhiên 140,83 km² với quy mô dân số 14.287 người, mật độ dân cư đạt 101,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Đô được đặt tại UBND xã Hương Trà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Đô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Đô là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hương Đô, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.9/5 - (1341 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?