Bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Hướng Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hướng Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Hướng Hiệp năm 2026
Khu vực: xã Hướng Hiệp.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ) Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường tỉnh 588a Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Điện Biên Phủ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) Đoạn nối dài - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Lê Thế Hiếu Đoạn khóm A Rồng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường vào Làng Mó Đường vào Làng Mó - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu San Ruôi - Cầu X |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Hùng Vương Kiệt 3 Hùng Vương - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kim Đồng Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Giáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Giêng - Cầu Sa Mưu |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Kiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Calu - Cầu Khe Xôm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Lê Duẩn Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Ngã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Ngã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Đường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Trãi Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Phú Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tuyến đường Khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 283.500 | 202.500 | 121.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ) Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường tỉnh 588a Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Điện Biên Phủ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) Đoạn nối dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Nhà máy nước |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Lê Thế Hiếu Đoạn khóm A Rồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường vào Làng Mó Đường vào Làng Mó - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu San Ruôi - Cầu X |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Hùng Vương Kiệt 3 Hùng Vương - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kim Đồng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Giáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Giêng - Cầu Sa Mưu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Kiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Calu - Cầu Khe Xôm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Lê Duẩn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Ngã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Ngã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Đường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Trãi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Phú Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tuyến đường Khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.700 | 190.800 | 135.900 | 81.900 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 223.200 | 155.700 | 111.600 | 66.600 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ) Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường tỉnh 588a Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Điện Biên Phủ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) Đoạn nối dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Nhà máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Lê Thế Hiếu Đoạn khóm A Rồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường vào Làng Mó Đường vào Làng Mó - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu San Ruôi - Cầu X |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Hùng Vương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Hùng Vương Kiệt 3 Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Huyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kim Đồng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Giáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Giêng - Cầu Sa Mưu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Kiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Duẩn Cầu Calu - Cầu Khe Xôm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Lê Duẩn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Ngã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Lê Lợi Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Ngô Quyền Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Chí Thanh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Huệ Ngã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Đường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Tất Thành Cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Nguyễn Trãi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tố Hữu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Hưng Đạo Thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Trần Phú Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Tuyến đường Khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 202.500 | 142.200 | 101.700 | 61.200 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Cụm công nghiệp Krông Klang - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Hướng Hiệp |
Xã Hướng Hiệp - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ) Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường tỉnh 588a Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Điện Biên Phủ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) Đoạn nối dài - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường Lê Thế Hiếu Đoạn khóm A Rồng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Đường vào Làng Mó Đường vào Làng Mó - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Đường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Hướng Hiệp |
Hùng Vương Cầu San Ruôi - Cầu X |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hướng Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hướng Hiệp theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hướng Hiệp có diện tích tự nhiên 185,61 km² với quy mô dân số 13.454 người, mật độ dân cư đạt 72,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hướng Hiệp được đặt tại UBND thị trấn Krông Klang (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hướng Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Hướng Hiệp là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
