Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Phố được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Phố theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Phố năm 2026
Khu vực: xã Hương Phố.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Tiếp đó - đến đập họ Võ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Khe Con |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu bà Dần |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Đặng Tất - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Tiếp đó - đến đập họ Võ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Khe Con |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu bà Dần |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Đặng Tất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Tiếp đó - đến đập họ Võ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Khe Con |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu bà Dần |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Đặng Tất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
CCN Gia Phố - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6) Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7) Tiếp đó - đến đập họ Võ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Khe Con |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu bà Dần |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Đường Đặng Tất - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Phố |
Xã Hương Phố Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Phố
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Phố theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hương Phố có diện tích tự nhiên 135,68 km² với quy mô dân số 18.633 người, mật độ dân cư đạt 137,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Phố được đặt tại UBND xã Gia Phố, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Phố không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Phố là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hương Phố, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
