Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Phố được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Phố theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Hương Phố năm 2026

Khu vực: xã Hương Phố.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Tiếp đó - đến đập họ Võ
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Khe Con
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu bà Dần
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Đặng Tất
-
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)
Đất ở nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2
Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3
Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4
Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Nguyễn Du
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Tiếp đó - đến đập họ Võ
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Khe Con
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu bà Dần
Đất TM-DV nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Đặng Tất
-
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2
Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3
Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4
Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Nguyễn Du
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Tiếp đó - đến đập họ Võ
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Khe Con
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu bà Dần
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Đặng Tất
-
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ - đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường - đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2
Tiếp đó - đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3
Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4
Tiếp đó - đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất bưu điện xã gia Phố - đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD nông thôn 1.550.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Hương Phố CCN Gia Phố
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Từ đất xã Hương Thủy (cũ) - đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH56 (huyện lộ 6)
Tiếp đó - đến đất xã Gia Phố (cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Từ cầu Cứng - đến cầu Cựa Rộc
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH57 (huyện lộ 7)
Tiếp đó - đến đập họ Võ
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 1 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) - đến đập Bàu Đá
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 2 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Khe Con
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 3 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu bà Dần
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 4 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến cầu Cây Trâm
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đoạn 5 - Đường ĐH52 (huyện lộ 2)
Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Phố
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ ngã 4 thôn Phố Hương - đến trường THPT Gia Phố
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) - đến hết đất Tràm Quán
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ cầu treo Gia Phố - đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Hương Phố Đường Đặng Tất
-
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Hương Phố Xã Hương Phố
Từ đất xã Lộc Yên (cũ) - đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Phố

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Phố theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hương Phố có diện tích tự nhiên 135,68 km² với quy mô dân số 18.633 người, mật độ dân cư đạt 137,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Phố được đặt tại UBND xã Gia Phố, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Phố không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Phố là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hương Phố, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.9/5 - (1327 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?