Bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Sơn năm 2026
Khu vực: xã Hương Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 112.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến - đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến cầu Ngàn Phố |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến đường vào Cây Sông thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó qua đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ Cầu Nầm - đến Cầu Sơn Bằng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đất xã Sơn Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất cô Lý |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến Cầu Phố |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Giang |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ ranh giới xã Sơn Giang - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tếp đó - đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) - đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 3 : Tiếp đó - đến đường Trung - Phú - Hàm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 5 : Tiếp đó - đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Kim Xuyến Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến nhà văn hóa thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp đó - đến hết đất bến xe Phố Châu |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Minh Hương Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Thìn thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 2: Tiếp đó - đến đất ông Quý thôn Mai Hà |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Tống Tất Thắng Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Tống Tất Thắng Tiếp đó - đến Bàu De |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Hữu Ích Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) - đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Hữu Ích Từ đất ông Phan Duy Thận - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đất ông An - đến hết đất ông Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lương Hiển Từ đường Nguyễn Lân - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến cổng chui Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hà Huy Quang Từ đường Quốc lộ 8A - đến Cầu Đền |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hà Huy Quang Tiếp đó - đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hầu Tạo Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hầu Tạo Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Đỗ Gia Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) - đến hết đất ông Hiệu bà Minh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa - đến hết đất bà Đức (bệnh viện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Công Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Công Từ đất nhà văn hóa - đến hết đất ông Châu (bà Đào) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Lý Chính Thắng Từ đường Lê Lợi - đến sân Thể thao thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Hảo Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Hảo Tiếp đó - đến ngã tư đường Lê Minh Hương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 - đến giáp đường Lê Minh Hương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Đinh Nho Hoàn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 - đến giáp đường Trần Kim Xuyến |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ đất nhà văn hoá thôn 7 - đến hết đất anh Thủy (Lài) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Dung Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Dung Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Dung Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất ông Đào Thảo - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Trần Chi Tín Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện - đến đường Lương Hiển thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) - đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Hồ Quý |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất ông Mạo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Chưởng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cầu Cửa Gã |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất bà Cừ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Anh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 11 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 12 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Đập Ngưng |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 13 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba vào đất ông Cầm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 14 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Phúc Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn 3 Tiếp đó - đến Cầu Trọt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Viên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn ngã ba đất ông Anh - đến hết đất bà Hán |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến giáp đất xã Kim Hoa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ Cầu Vực Nầm - đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Tiếp đó - đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ ngã ba (cây xăng) - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hào - đến hết đất bà Điều Khoa |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tao (bà Loan) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Lâm, bà Thanh - đến hết đất ông Cường (ông Nga) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tuấn, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình (kho bạc) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ hết đất ông Hoà (Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Bình ông Liên - đến hết đất ông Sơn bà Cảnh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh - đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Trì - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất bà Phương |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động - đến hết đất ông Bình (Dũng) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Quang - đến đường Đào Hữu Ích |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Xanh (bà Xanh) - đến hết đất bà Huyền (ông Trung) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Xuân Tý - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân. |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra - đến hết đất ông Vũ (công an) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông Giếng Rối |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến hết đất Bùi Quang Hải |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hoá |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến hết đất Nguyễn Văn Khôi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đinh Thị Hồng - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hoá |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Đường Lục Niên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành - đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập - đến hết đất ông Trịnh Nam |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Oánh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đường 71 - đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thái Bình - đến đất hết ông Nguyễn An |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đất ông Lương Long |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Hương Trí - đến hết đất ông Trần Thanh Hải |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Văn Sỹ - đến hết đất bà Tâm (Chương) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) - đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Quý (Liệu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) - đến hết đất ông Quý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đường vào Rú Đầm |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó qua Rú Đầm - đến đường Trung - Phú - Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tiến - đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Đạt - đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ nhà anh Chúc - đến nhà văn hóa thôn Đại Vường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Chi - đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Huỳnh (Tám) - đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh - đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Hiệu cồn nậy - đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Đường (Lệ) - đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Tâm - đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Cửa Nương - đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Kế tiếp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến chạm đường Trung Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng - đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Toại - đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) - đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ - đến ngã ba đất ông Huế |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Các trục đường còn lại thôn An Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) - đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) - đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) - đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Trinh - đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ - đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Tài Phương - đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Hồ Quý - đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến sân bóng thôn Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thái (Lệ) - đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tùng - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất anh Hóa - đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Lý - đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Vọng Sơn - đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Cầu Liên Hương - đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thắng (Tứ) - đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất bà Chinh - đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình - đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất bà Liệu thôn Long Đình - đến đường Chợ Rạp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) - đến Trường THCS Trung Phú |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) - đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp xã Sơn Giang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Dương - đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) - đến đường mương cũ (đất ông Toàn) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Vũ - đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) - đến đường ông Tý thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương - đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) - đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế - đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ tràn Phúc Đụt - đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa - đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm, thầy Tinh - đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (đất bà Huệ) - đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm - đến hết đất ông Hanh thanh bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Châu thôn Chùa - đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng - đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng - đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất Ông Tý - đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất bà Minh - đến hết đất ông Quang (ngã ba) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất ông Thự - đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Tý - đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng - đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba ông Hân - đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu - đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng - đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quốc - đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ - đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Kính - đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu - đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Liệu - đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Hải (Hòe) - đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Toàn - đến hết đất ông Long thôn Dương Đình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Thi - đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất Thầy Hóa - đến đất ông Tình thôn Dương Đình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Ngã ba đất bà Huế - đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Cầu E - đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa - đến hết đất bà Minh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phương, ông Trương - đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Huấn - đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường - đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Định - đến ngã ba đất Mậu Kế |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Hành - đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dinh - đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Phạm Mai - đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) - đến hết đất Đào Đức |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dung - đến hết đất ông Hùng thôn Trường An |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Đậu Anh - đến hết đất ông Lý Lọc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Phạm Đường - đến hết đất ông Cảnh Từ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Huyến - đến hết đất ông Giảng thôn Trường An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Linh - đến hết đất ông Hải |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đoài - đến ngã ba đất ông Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Trương - đến ngã ba đất bà Lành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đặng Quân - đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Lương - đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến - đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến cầu Ngàn Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến đường vào Cây Sông thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó qua đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ Cầu Nầm - đến Cầu Sơn Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đất xã Sơn Trung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất cô Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến Cầu Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ ranh giới xã Sơn Giang - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tếp đó - đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) - đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 3 : Tiếp đó - đến đường Trung - Phú - Hàm |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 5 : Tiếp đó - đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Kim Xuyến Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến nhà văn hóa thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp đó - đến hết đất bến xe Phố Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Minh Hương Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Thìn thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 2: Tiếp đó - đến đất ông Quý thôn Mai Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Tống Tất Thắng Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Tống Tất Thắng Tiếp đó - đến Bàu De |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Hữu Ích Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) - đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Hữu Ích Từ đất ông Phan Duy Thận - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đất ông An - đến hết đất ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lương Hiển Từ đường Nguyễn Lân - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến cổng chui Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hà Huy Quang Từ đường Quốc lộ 8A - đến Cầu Đền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hà Huy Quang Tiếp đó - đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hầu Tạo Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hầu Tạo Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Đỗ Gia Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) - đến hết đất ông Hiệu bà Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa - đến hết đất bà Đức (bệnh viện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Công Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Công Từ đất nhà văn hóa - đến hết đất ông Châu (bà Đào) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Lý Chính Thắng Từ đường Lê Lợi - đến sân Thể thao thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Hảo Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Hảo Tiếp đó - đến ngã tư đường Lê Minh Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 - đến giáp đường Lê Minh Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Đinh Nho Hoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 - đến giáp đường Trần Kim Xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ đất nhà văn hoá thôn 7 - đến hết đất anh Thủy (Lài) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Dung Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Dung Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Dung Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất ông Đào Thảo - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Trần Chi Tín Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện - đến đường Lương Hiển thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) - đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Hồ Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất ông Mạo |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Chưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cầu Cửa Gã |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất bà Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 11 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 12 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Đập Ngưng |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 13 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba vào đất ông Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 14 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Phúc Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn 3 Tiếp đó - đến Cầu Trọt |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn ngã ba đất ông Anh - đến hết đất bà Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến giáp đất xã Kim Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ Cầu Vực Nầm - đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Tiếp đó - đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ ngã ba (cây xăng) - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hào - đến hết đất bà Điều Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tao (bà Loan) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Lâm, bà Thanh - đến hết đất ông Cường (ông Nga) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tuấn, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình (kho bạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ hết đất ông Hoà (Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Bình ông Liên - đến hết đất ông Sơn bà Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh - đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Trì - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất bà Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động - đến hết đất ông Bình (Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Quang - đến đường Đào Hữu Ích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Xanh (bà Xanh) - đến hết đất bà Huyền (ông Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Xuân Tý - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân. |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra - đến hết đất ông Vũ (công an) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông Giếng Rối |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến hết đất Bùi Quang Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến hết đất Nguyễn Văn Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đinh Thị Hồng - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Đường Lục Niên - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành - đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập - đến hết đất ông Trịnh Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Oánh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đường 71 - đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thái Bình - đến đất hết ông Nguyễn An |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đất ông Lương Long |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Hương Trí - đến hết đất ông Trần Thanh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Văn Sỹ - đến hết đất bà Tâm (Chương) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) - đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Quý (Liệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) - đến hết đất ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đường vào Rú Đầm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó qua Rú Đầm - đến đường Trung - Phú - Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tiến - đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Đạt - đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ nhà anh Chúc - đến nhà văn hóa thôn Đại Vường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Chi - đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Huỳnh (Tám) - đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh - đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Hiệu cồn nậy - đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Đường (Lệ) - đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Tâm - đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Cửa Nương - đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Kế tiếp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến chạm đường Trung Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng - đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Toại - đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) - đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ - đến ngã ba đất ông Huế |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Các trục đường còn lại thôn An Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) - đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) - đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) - đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Trinh - đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ - đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Tài Phương - đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Hồ Quý - đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến sân bóng thôn Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thái (Lệ) - đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tùng - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất anh Hóa - đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Lý - đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Vọng Sơn - đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Cầu Liên Hương - đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thắng (Tứ) - đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất bà Chinh - đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình - đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất bà Liệu thôn Long Đình - đến đường Chợ Rạp |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) - đến Trường THCS Trung Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) - đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp xã Sơn Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Dương - đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) - đến đường mương cũ (đất ông Toàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Vũ - đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) - đến đường ông Tý thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương - đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) - đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế - đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ tràn Phúc Đụt - đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa - đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm, thầy Tinh - đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (đất bà Huệ) - đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm - đến hết đất ông Hanh thanh bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Châu thôn Chùa - đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng - đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng - đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất Ông Tý - đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất bà Minh - đến hết đất ông Quang (ngã ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất ông Thự - đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Tý - đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng - đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba ông Hân - đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu - đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng - đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quốc - đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ - đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Kính - đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu - đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Liệu - đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Hải (Hòe) - đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Toàn - đến hết đất ông Long thôn Dương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Thi - đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất Thầy Hóa - đến đất ông Tình thôn Dương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Ngã ba đất bà Huế - đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Cầu E - đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa - đến hết đất bà Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phương, ông Trương - đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Huấn - đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường - đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Định - đến ngã ba đất Mậu Kế |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Hành - đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dinh - đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Phạm Mai - đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) - đến hết đất Đào Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dung - đến hết đất ông Hùng thôn Trường An |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Đậu Anh - đến hết đất ông Lý Lọc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Phạm Đường - đến hết đất ông Cảnh Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Huyến - đến hết đất ông Giảng thôn Trường An |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Linh - đến hết đất ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đoài - đến ngã ba đất ông Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Trương - đến ngã ba đất bà Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đặng Quân - đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Lương - đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến - đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến cầu Ngàn Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến đường vào Cây Sông thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó qua đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ Cầu Nầm - đến Cầu Sơn Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đất xã Sơn Trung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất cô Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến Cầu Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8C Từ ranh giới xã Sơn Giang - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8C Tếp đó - đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8C Tiếp đó - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) - đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 3 : Tiếp đó - đến đường Trung - Phú - Hàm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Đoạn 5 : Tiếp đó - đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A (cũ) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Nguyễn Tuấn Thiện Tiếp đó - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Kim Xuyến Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến nhà văn hóa thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trần Kim Xuyến Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp đó - đến hết đất bến xe Phố Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Minh Hương Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Lê Minh Hương Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Thìn thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Khắc Viện Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Hoàn Đoan 2: Tiếp đó - đến đất ông Quý thôn Mai Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Tống Tất Thắng Từ đường Lê Lợi - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Tống Tất Thắng Tiếp đó - đến Bàu De |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Hữu Ích Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) - đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Hữu Ích Từ đất ông Phan Duy Thận - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đào Đăng Đệ Từ đất ông An - đến hết đất ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lương Hiển Từ đường Nguyễn Lân - đến đường Trần Kim Xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến cổng chui Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Lương Hiển Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hà Huy Quang Từ đường Quốc lộ 8A - đến Cầu Đền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hà Huy Quang Tiếp đó - đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hầu Tạo Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hầu Tạo Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Đỗ Gia Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) - đến hết đất ông Hiệu bà Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lỗi Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa - đến hết đất bà Đức (bệnh viện) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Nho Công Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Nho Công Từ đất nhà văn hóa - đến hết đất ông Châu (bà Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Lý Chính Thắng Từ đường Lê Lợi - đến sân Thể thao thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Hảo Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Hảo Tiếp đó - đến ngã tư đường Lê Minh Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 - đến giáp đường Lê Minh Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Tử Trọng Tiếp đó - đến đường Đinh Nho Hoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 - đến giáp đường Trần Kim Xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Xuân Lâm Từ đất nhà văn hoá thôn 7 - đến hết đất anh Thủy (Lài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Lân Từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Dung Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Dung Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Dung Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Trọng Xuyến Từ đất ông Đào Thảo - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường Trần Chi Tín Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện - đến đường Lương Hiển thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) - đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Hồ Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Đoạn 4 : Tiếp đó - đến hết đất ông Mạo |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Hồ Chưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cầu Cửa Gã |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến hết đất bà Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 11 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 12 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến cống Đập Ngưng |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 13 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến ngã ba vào đất ông Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 14 - Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trung - Phú - Phúc Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn 3 Tiếp đó - đến Cầu Trọt |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất bà Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Trung - Phú - Phúc Đoạn ngã ba đất ông Anh - đến hết đất bà Hán |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Trung - Phú - Phúc Tiếp đó - đến giáp đất xã Kim Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ Cầu Vực Nầm - đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Tiếp đó - đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến Từ ngã ba (cây xăng) - đến giáp đất xã Sơn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Từ đất ông Hào - đến hết đất bà Điều Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 1 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tao (bà Loan) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Từ đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 2 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Lâm, bà Thanh - đến hết đất ông Cường (ông Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Tuấn, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 3 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình (kho bạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ hết đất ông Hoà (Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất bà Bình ông Liên - đến hết đất ông Sơn bà Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh - đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Từ đất ông Trì - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 4 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất bà Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động - đến hết đất ông Bình (Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 5 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Quang - đến đường Đào Hữu Ích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Xanh (bà Xanh) - đến hết đất bà Huyền (ông Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Xuân Tý - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân. |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra - đến hết đất ông Vũ (công an) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại của thôn 6 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông Giếng Rối |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến hết đất Bùi Quang Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 7 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến hết đất Nguyễn Văn Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến - đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến cầu Ngàn Phố |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó - đến đường vào Cây Sông thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) Tiếp đó qua đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 8A Từ Cầu Nầm - đến Cầu Sơn Bằng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đất xã Sơn Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến hết đất cô Lý |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Sơn theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hương Sơn có diện tích tự nhiên 32,62 km² với quy mô dân số 31.486 người, mật độ dân cư đạt 965,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn được đặt tại UBND huyện Hương Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Sơn là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
