Bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Sơn năm 2026
Khu vực: xã Hương Sơn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đinh Thị Hồng - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Đường Lục Niên - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành - đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập - đến hết đất ông Trịnh Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Nguyễn Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Oánh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đường 71 - đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thái Bình - đến đất hết ông Nguyễn An |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đất ông Lương Long |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Từ đất bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 10 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Hương Trí - đến hết đất ông Trần Thanh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất ông Phan Văn Sỹ - đến hết đất bà Tâm (Chương) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Từ đất bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 11 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) - đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Quý (Liệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) - đến hết đất ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đường vào Rú Đầm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó qua Rú Đầm - đến đường Trung - Phú - Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tiến - đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Đạt - đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ nhà anh Chúc - đến nhà văn hóa thôn Đại Vường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Chi - đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Huỳnh (Tám) - đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh - đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Hiệu cồn nậy - đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Đường (Lệ) - đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Tâm - đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Cửa Nương - đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Kế tiếp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến chạm đường Trung Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng - đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Toại - đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) - đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) - đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ - đến ngã ba đất ông Huế |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Các trục đường còn lại thôn An Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) - đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) - đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) - đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Trinh - đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ - đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất anh Tài Phương - đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Hồ Quý - đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến sân bóng thôn Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thái (Lệ) - đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Tùng - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất anh Hóa - đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ giáp đất bà Lý - đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ sân bóng thôn Vọng Sơn - đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ Cầu Liên Hương - đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất ông Thắng (Tứ) - đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường Từ đất bà Chinh - đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình - đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất bà Liệu thôn Long Đình - đến đường Chợ Rạp |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) - đến Trường THCS Trung Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) - đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp xã Sơn Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Dương - đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) - đến đường mương cũ (đất ông Toàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn Từ đất ông Vũ - đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) - đến đường ông Tý thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương - đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) - đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế - đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ tràn Phúc Đụt - đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa - đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm, thầy Tinh - đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó (đất bà Huệ) - đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó - đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Đạm - đến hết đất ông Hanh thanh bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Châu thôn Chùa - đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng - đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng - đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ đất Ông Tý - đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất bà Minh - đến hết đất ông Quang (ngã ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba đất ông Thự - đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã tư đất ông Tý - đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng - đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ ngã ba ông Hân - đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu - đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ Quốc lộ 8A - đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng - đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quốc - đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ - đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Kính - đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu - đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Liệu - đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Hải (Hòe) - đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Toàn - đến hết đất ông Long thôn Dương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Thi - đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất Thầy Hóa - đến đất ông Tình thôn Dương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Ngã ba đất bà Huế - đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ Cầu E - đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa - đến hết đất bà Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Phương, ông Trương - đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Minh - đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất bà Huấn - đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường - đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa - đến ngã ba đất ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Định - đến ngã ba đất Mậu Kế |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Hành - đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) - đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dinh - đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Phạm Mai - đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) - đến hết đất Đào Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Dung - đến hết đất ông Hùng thôn Trường An |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Đậu Anh - đến hết đất ông Lý Lọc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Phạm Đường - đến hết đất ông Cảnh Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ đất ông Huyến - đến hết đất ông Giảng thôn Trường An |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Linh - đến hết đất ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đoài - đến ngã ba đất ông Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Trương - đến ngã ba đất bà Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã ba đất ông Đặng Quân - đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị Từ ngã tư đất ông Lương - đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại -Đường còn lại trên địa bàn xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất trồng lúa | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.100 | 55.300 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Xã Hương Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Đinh Thị Hồng - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Từ đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 8 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Đường Lục Niên - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành - đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập - đến hết đất ông Trịnh Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Sơn |
Các tuyến còn lại thôn 9 Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Sơn theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hương Sơn có diện tích tự nhiên 32,62 km² với quy mô dân số 31.486 người, mật độ dân cư đạt 965,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn được đặt tại UBND huyện Hương Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Sơn là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
