Bảng giá đất xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Hương Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hương Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Hương Xuân năm 2026
Khu vực: xã Hương Xuân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 1.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Xuân |
Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Xuân - đến phía nam cầu Sông Tiêm |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Từ đỉnh dốc Mục Bài - đến đất anh Tình. |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Đoạn qua xã Hương Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Từ ngã ba lâm trường - đến ngã ba khe lò gạch |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc - đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ Đập Úc - đến Đập Khe Làng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ cầu May Xâu - đến đường ĐT.553 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ngã 3 trại bà Phương - đến đập Tràu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đường từ đất ông Lê Văn Bá - đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) - đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến đường ĐT.553 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc - đến đất Công ty Cao su |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đường ĐT 553 - đến gần cầu Khe Làng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ chợ Hương Lâm - đến đường ĐT 553 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ĐT.553 - đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất bà Lê Thị Duyên - đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất ông Phan Văn Đồng - đến đất ông Đậu Duy Cường |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ nhà thờ thôn - đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Xuân - đến phía nam cầu Sông Tiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Từ đỉnh dốc Mục Bài - đến đất anh Tình. |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Đoạn qua xã Hương Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Từ ngã ba lâm trường - đến ngã ba khe lò gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc - đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ Đập Úc - đến Đập Khe Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ cầu May Xâu - đến đường ĐT.553 |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ngã 3 trại bà Phương - đến đập Tràu |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đường từ đất ông Lê Văn Bá - đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) - đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến đường ĐT.553 |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc - đến đất Công ty Cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đường ĐT 553 - đến gần cầu Khe Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ chợ Hương Lâm - đến đường ĐT 553 |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ĐT.553 - đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất bà Lê Thị Duyên - đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất ông Phan Văn Đồng - đến đất ông Đậu Duy Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ nhà thờ thôn - đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Xuân - đến phía nam cầu Sông Tiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Từ đỉnh dốc Mục Bài - đến đất anh Tình. |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Đoạn qua xã Hương Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Từ ngã ba lâm trường - đến ngã ba khe lò gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc - đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ Đập Úc - đến Đập Khe Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ cầu May Xâu - đến đường ĐT.553 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ngã 3 trại bà Phương - đến đập Tràu |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đường từ đất ông Lê Văn Bá - đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) - đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến đường ĐT.553 |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc - đến đất Công ty Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đường ĐT 553 - đến gần cầu Khe Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ chợ Hương Lâm - đến đường ĐT 553 |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ĐT.553 - đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất bà Lê Thị Duyên - đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất ông Phan Văn Đồng - đến đất ông Đậu Duy Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ nhà thờ thôn - đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường nhựa, bê tông còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường đất, cấp phối còn lại Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hương Xuân |
Đường Hồ Chí Minh Từ đất xã Hương Xuân - đến phía nam cầu Sông Tiêm |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Từ đỉnh dốc Mục Bài - đến đất anh Tình. |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐT.553 Đoạn qua xã Hương Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Từ ngã ba lâm trường - đến ngã ba khe lò gạch |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH55 (huyện lộ 5) Tiếp đó - đến hết đất xã Hương Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Đường ĐH58 (huyện lộ 8) Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc - đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ Đập Úc - đến Đập Khe Làng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đoạn đường từ cầu May Xâu - đến đường ĐT.553 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ ngã 3 trại bà Phương - đến đập Tràu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Đường từ đất ông Lê Văn Bá - đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) - đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến đường ĐT.553 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
TX 01 Từ đường ĐH.59 - đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Xuân |
Xã Hương Xuân Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc - đến đất Công ty Cao su |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hương Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hương Xuân theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hương Xuân có diện tích tự nhiên 263,14 km² với quy mô dân số 17.422 người, mật độ dân cư đạt 66,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Xuân được đặt tại UBND xã Hương Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hương Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Hương Xuân là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hương Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
