Bảng giá đất xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Hữu Khuông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hữu Khuông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hữu Khuông năm 2026
Khu vực: xã Hữu Khuông.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Huồi Cọ Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Xàn Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Con Phen Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Tùng Hốc Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Chà Lâng Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Pủng Bón Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) - |
Đất TM-DV | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) - |
Đất TM-DV | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Huồi Cọ Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Xàn Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Con Phen Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Tùng Hốc Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Chà Lâng Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Pủng Bón Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông - |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) - |
Đất SX-KD | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) - |
Đất SX-KD | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Huồi Cọ Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Xàn Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Con Phen Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Tùng Hốc Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Chà Lâng Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Pủng Bón Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) - |
Đất khoáng sản | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) - |
Đất khoáng sản | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Huồi Cọ Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Xàn Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Con Phen Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Tùng Hốc Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Chà Lâng Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Pủng Bón Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông - |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Xã Hữu Khuông - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Huồi Cọ Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Xàn Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Con Phen Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường bản Tùng Hốc Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Chà Lâng Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Pủng Bón Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Bản Huồi Pủng Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Khuông |
Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hữu Khuông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An
Xã Hữu Khuông là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Hữu Khuông có diện tích tự nhiên 263,79 km² với quy mô dân số 2.939 người, mật độ dân cư đạt 11,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Khuông được đặt tại UBND xã Hữu Khuông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hữu Khuông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Hữu Khuông là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
