Bảng giá đất xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Hữu Kiệm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hữu Kiệm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Hữu Kiệm năm 2026
Khu vực: xã Hữu Kiệm.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 40 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2 Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Đầu bản(thửa số 1, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa số 55, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Đầu bản, (thửa đất số 4, tờ bản đồ 61) - Cuối bản,(thửa số 60, tờ bản đồ 63) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Ngã ba Cầu Xốp Nhị đến khối 4 thị xã Mường Xén Ngã ba Cầu Xốp Nhị (thửa số 21, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Mường Xén (thửa số 4) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Nhị (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 2, tờ bản đồ 14) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 1, tờ Bản đồ 15) - Cuối bản Xốp Thạng (thửa số 34, tờ bản đồ 15) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Na (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản Na (thửa số 6, tờ bản đồ 18) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Thặp (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Xốp Thặp (thửa số 3, tờ bản đồ 19) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Xốp Thặp, Hữu Lập - Bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu Ngã ba Xốp Thặp (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Kha Khăm Phu (thửa số 1, tờ bản đồ 20) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Na - Noọng Ó Ngã 3 bản Na (thửa số 61, tờ bản đồ 13) - Đất ông Vi Văn Chôm (thửa số 2, tờ bản đồ 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Nguyễn Hữu Châu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số - Nhà Chỉnh Văn Soan (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Lo Văn Phiển (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 24) - Nhà Văn Hóa (thửa đất số 1, tờ Bản đồ số 24) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nhị - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thạng - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Nhà Vi Văn Hùng (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 13) - Nhà Vĩ Văn Phương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na - |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Văn Mằn (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 19) - Nhà Lương Văn Ma (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Bún Hiêng (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha May Pắn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Khăm Phu (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha Văn Khăm (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thặp - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Chà Lắn Đầu bản Chả Lắn (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản Chà Lắn (thửa số 22, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản còn lại - Bản Chà Lắn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lắn - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Noọng Ó Đầu bản Noọng Ó (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3) - Cuối bản Noọng Ó (thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các tuyến đường nội bản còn lại - Bản Noọng Ó Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Noọng Ó - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Đầu bản (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43) - Cuối bản (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Đầu bản (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 40) - Cuối bản (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Đầu bản (Từ thửa số 27, tờ Bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 1, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Đầu bản, tờ bản đồ số 18 - Cuối bản, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Đầu bản, tờ bản đồ số 14 - Cuối bản, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Đầu bản, tờ bản đồ số 10 - Cuối bản, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Đầu bản, tờ bản đồ số 6 - Cuối bản, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Đầu bản, tờ bản đồ số 5 - Cuối bản, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Đầu bản, tờ bản đồ số 4 - Cuối bản, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Đầu bản, tờ bản đồ số 8 - Cuối bản, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Kiệm - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2 Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Đầu bản(thửa số 1, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa số 55, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Đầu bản, (thửa đất số 4, tờ bản đồ 61) - Cuối bản,(thửa số 60, tờ bản đồ 63) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Ngã ba Cầu Xốp Nhị đến khối 4 thị xã Mường Xén Ngã ba Cầu Xốp Nhị (thửa số 21, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Mường Xén (thửa số 4) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Nhị (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 2, tờ bản đồ 14) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 1, tờ Bản đồ 15) - Cuối bản Xốp Thạng (thửa số 34, tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Na (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản Na (thửa số 6, tờ bản đồ 18) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Thặp (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Xốp Thặp (thửa số 3, tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Xốp Thặp, Hữu Lập - Bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu Ngã ba Xốp Thặp (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Kha Khăm Phu (thửa số 1, tờ bản đồ 20) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Na - Noọng Ó Ngã 3 bản Na (thửa số 61, tờ bản đồ 13) - Đất ông Vi Văn Chôm (thửa số 2, tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Nguyễn Hữu Châu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số - Nhà Chỉnh Văn Soan (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Lo Văn Phiển (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 24) - Nhà Văn Hóa (thửa đất số 1, tờ Bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nhị - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thạng - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Nhà Vi Văn Hùng (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 13) - Nhà Vĩ Văn Phương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na - |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Văn Mằn (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 19) - Nhà Lương Văn Ma (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Bún Hiêng (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha May Pắn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Khăm Phu (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha Văn Khăm (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thặp - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Chà Lắn Đầu bản Chả Lắn (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản Chà Lắn (thửa số 22, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản còn lại - Bản Chà Lắn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lắn - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Noọng Ó Đầu bản Noọng Ó (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3) - Cuối bản Noọng Ó (thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các tuyến đường nội bản còn lại - Bản Noọng Ó Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Noọng Ó - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Đầu bản (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43) - Cuối bản (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Đầu bản (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 40) - Cuối bản (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Đầu bản (Từ thửa số 27, tờ Bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 1, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Đầu bản, tờ bản đồ số 18 - Cuối bản, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Đầu bản, tờ bản đồ số 14 - Cuối bản, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Đầu bản, tờ bản đồ số 10 - Cuối bản, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Đầu bản, tờ bản đồ số 6 - Cuối bản, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Đầu bản, tờ bản đồ số 5 - Cuối bản, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Đầu bản, tờ bản đồ số 4 - Cuối bản, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Đầu bản, tờ bản đồ số 8 - Cuối bản, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Kiệm - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2 Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Đầu bản(thửa số 1, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa số 55, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Đầu bản, (thửa đất số 4, tờ bản đồ 61) - Cuối bản,(thửa số 60, tờ bản đồ 63) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Ngã ba Cầu Xốp Nhị đến khối 4 thị xã Mường Xén Ngã ba Cầu Xốp Nhị (thửa số 21, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Mường Xén (thửa số 4) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Nhị (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 2, tờ bản đồ 14) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 1, tờ Bản đồ 15) - Cuối bản Xốp Thạng (thửa số 34, tờ bản đồ 15) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Na (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản Na (thửa số 6, tờ bản đồ 18) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Thặp (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Xốp Thặp (thửa số 3, tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Xốp Thặp, Hữu Lập - Bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu Ngã ba Xốp Thặp (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Kha Khăm Phu (thửa số 1, tờ bản đồ 20) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Na - Noọng Ó Ngã 3 bản Na (thửa số 61, tờ bản đồ 13) - Đất ông Vi Văn Chôm (thửa số 2, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Nguyễn Hữu Châu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số - Nhà Chỉnh Văn Soan (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Lo Văn Phiển (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 24) - Nhà Văn Hóa (thửa đất số 1, tờ Bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nhị - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thạng - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Nhà Vi Văn Hùng (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 13) - Nhà Vĩ Văn Phương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na - |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Văn Mằn (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 19) - Nhà Lương Văn Ma (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Bún Hiêng (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha May Pắn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Khăm Phu (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha Văn Khăm (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thặp - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Chà Lắn Đầu bản Chả Lắn (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản Chà Lắn (thửa số 22, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản còn lại - Bản Chà Lắn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lắn - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Noọng Ó Đầu bản Noọng Ó (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3) - Cuối bản Noọng Ó (thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các tuyến đường nội bản còn lại - Bản Noọng Ó Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Noọng Ó - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Đầu bản (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43) - Cuối bản (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Đầu bản (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 40) - Cuối bản (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Đầu bản (Từ thửa số 27, tờ Bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 1, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Đầu bản, tờ bản đồ số 18 - Cuối bản, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Đầu bản, tờ bản đồ số 14 - Cuối bản, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Đầu bản, tờ bản đồ số 10 - Cuối bản, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Đầu bản, tờ bản đồ số 6 - Cuối bản, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Đầu bản, tờ bản đồ số 5 - Cuối bản, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Đầu bản, tờ bản đồ số 4 - Cuối bản, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Đầu bản, tờ bản đồ số 8 - Cuối bản, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Kiệm - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2 Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Đầu bản(thửa số 1, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa số 55, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 1 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Đầu bản, (thửa đất số 4, tờ bản đồ 61) - Cuối bản,(thửa số 60, tờ bản đồ 63) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Đỉnh Sơn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Ngã ba Cầu Xốp Nhị đến khối 4 thị xã Mường Xén Ngã ba Cầu Xốp Nhị (thửa số 21, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Mường Xén (thửa số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Nhị (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 2, tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Cuối bản Xốp Nhị (thửa số 1, tờ Bản đồ 15) - Cuối bản Xốp Thạng (thửa số 34, tờ bản đồ 15) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Na (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản Na (thửa số 6, tờ bản đồ 18) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Hữu Lập - Bảo Nam Đầu bản Xốp Thặp (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Xốp Thặp (thửa số 3, tờ bản đồ 19) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Xốp Thặp, Hữu Lập - Bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu Ngã ba Xốp Thặp (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 19) - Đất ông Kha Khăm Phu (thửa số 1, tờ bản đồ 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Bản Na - Noọng Ó Ngã 3 bản Na (thửa số 61, tờ bản đồ 13) - Đất ông Vi Văn Chôm (thửa số 2, tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Nguyễn Hữu Châu (thửa đất số 31, tờ bản đồ số - Nhà Chỉnh Văn Soan (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Nhà Lo Văn Phiển (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 24) - Nhà Văn Hóa (thửa đất số 1, tờ Bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Nhị Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nhị - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Nhà Lo Văn Thủy (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 10 - Nhà Khun Văn Pha (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 80 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thạng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thạng - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Nhà Vi Văn Hùng (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 13) - Nhà Vĩ Văn Phương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Na Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Văn Mằn (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 19) - Nhà Lương Văn Ma (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Bún Hiêng (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha May Pắn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Nhà Kha Khăm Phu (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19) - Nhà Kha Văn Khăm (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản Xốp Thặp Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản xốp Thặp - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Chà Lắn Đầu bản Chả Lắn (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản Chà Lắn (thửa số 22, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường nội bản còn lại - Bản Chà Lắn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lắn - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính - Bản Noọng Ó Đầu bản Noọng Ó (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3) - Cuối bản Noọng Ó (thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các tuyến đường nội bản còn lại - Bản Noọng Ó Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Noọng Ó - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Đầu bản (Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43) - Cuối bản (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 1 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Đầu bản (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 40) - Cuối bản (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Nam Tiến 2 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Đầu bản (Từ thửa số 27, tờ Bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 1, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên xã Thảo Đi Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Đầu bản, tờ bản đồ số 18 - Cuối bản, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Hín Pèn Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Đầu bản, tờ bản đồ số 14 - Cuối bản, tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Lưu Tân Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Đầu bản, tờ bản đồ số 10 - Cuối bản, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Hốc Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Đầu bản, tờ bản đồ số 6 - Cuối bản, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Phía Khoáng Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Đầu bản, tờ bản đồ số 5 - Cuối bản, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Khe Nạp Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Đầu bản, tờ bản đồ số 4 - Cuối bản, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Xa Lồng Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Đầu bản, tờ bản đồ số 8 - Cuối bản, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường trục chính bản Huồi Lau Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Kiệm - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Xã Hữu Kiệm - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Giáp Thị trấn (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 47) - Giáp Na Lượng 1 (Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tỳ Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Đầu bản (Từ Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 50) - Cuối bản (đến Thửa đất số 190, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Na Lượng 1 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Lượng 2 Đầu bản (Từ Thửa đất số 84, tờ bản đồ số 51) - Cuối bản(đến Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Na Lượng 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Đầu bản La Văn Cường (Thửa 26, tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Nguyễn Thị Tâm (Thửa số 114, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chảo Trung tâm Cai nghiện (Thửa 32, tờ bản đồ số 54) - Vi Văn Á (thửa đất 46, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Na Chao Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Hòm Đầu bản Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 55) - Cuối bản đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Hòm Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua bản Bà Đầu bản(từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 58) - Cuối bản(từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường Quốc lộ 7 A đoạn qua bản Bà Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Đầu bản (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 62) - Cuối bản(từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 64) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Kiệm |
Đường liên bản Huồi Thợ Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hữu Kiệm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hữu Kiệm theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hữu Kiệm có diện tích tự nhiên 188,97 km² với quy mô dân số 12.609 người, mật độ dân cư đạt 66,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Kiệm được đặt tại UBND xã Hữu Lập, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hữu Kiệm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Hữu Kiệm là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hữu Kiệm, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
