Bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Hữu Lũng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hữu Lũng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Hữu Lũng năm 2026
Khu vực: xã Hữu Lũng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12 đến 27.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) Đất có mặt tiền chợ - | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường 19/8 Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường 19/8 Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 -Đường Xương Giang Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Xương Giang Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Xương Giang Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Bắc Sơn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Bắc Sơn Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Kim Đồng Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Kim Đồng Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Kim Đồng Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242 Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 242 Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường tỉnh 242 Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 245 Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242D Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242D Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu giao đất khu đất ACC-78 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất TM-DV nông thôn | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) Đất có mặt tiền chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 9.760.000 | 5.856.000 | 3.904.000 | 1.952.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường 19/8 Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.912.000 | 3.456.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường 19/8 Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 -Đường Xương Giang Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Xương Giang Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Xương Giang Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Bắc Sơn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo | Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Bắc Sơn Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Kim Đồng Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Kim Đồng Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Kim Đồng Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242 Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 242 Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường tỉnh 242 Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An - | Đất TM-DV nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 245 Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242D Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242D Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu giao đất khu đất ACC-78 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi - | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất SX-KD nông thôn | 19.250.000 | 11.550.000 | 7.700.000 | 3.850.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.704.000 | 2.352.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) Đất có mặt tiền chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.416.000 | 1.708.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường 19/8 Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường 19/8 Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 -Đường Xương Giang Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Xương Giang Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Xương Giang Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Bắc Sơn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Bắc Sơn Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất SX-KD nông thôn | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất SX-KD nông thôn | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Kim Đồng Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Kim Đồng Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Kim Đồng Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242 Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 242 Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường tỉnh 242 Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 | Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An - | Đất SX-KD nông thôn | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B - | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường tỉnh 245 Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 242D Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 242D Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu giao đất khu đất ACC-78 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng - | Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực còn lại Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn - | Đất SX-KD | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Cụm Công nghiệp Hồ Sơn 1 - | Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất trồng lúa | 66.000 | 58.000 | 51.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 52.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 47.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 45.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Xã Hữu Lũng - | Đất rừng sản xuất | 12 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 39.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 37.000 | 33.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) Đất có mặt tiền chợ - | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường 19/8 Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng | Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường 19/8 Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 -Đường Xương Giang Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Xương Giang Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Xương Giang Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Bắc Sơn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 2 - Đường Bắc Sơn Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 3 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 4 - Đường Bắc Sơn Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hữu Lũng |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Xã Hữu Lũng |
Đoạn 1 - Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hữu Lũng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hữu Lũng theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hữu Lũng có diện tích tự nhiên 52,87 km² với quy mô dân số 30.848 người, mật độ dân cư đạt 583,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Lũng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Hữu Lũng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hữu Lũng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Hữu Lũng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
