Bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Hy Cương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hy Cương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Hy Cương năm 2026
Khu vực: xã Hy Cương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hy Cương |
Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Tôn Đức Thắng Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Quốc lộ 32C Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 1 Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 2 Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Hương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Tái định cư 652 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Dướn 1, 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Trò - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Hóc Vỡ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Băng 1, đường 27,0 m - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 27,0 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất ở khu Tái định cư số 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) Đường quy hoạch 13 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Tôn Đức Thắng Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Quốc lộ 32C Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 1 Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 2 Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Tái định cư 652 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Dướn 1, 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Trò - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Hóc Vỡ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Băng 1, đường 27,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 27,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất ở khu Tái định cư số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) Đường quy hoạch 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Tôn Đức Thắng Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Quốc lộ 32C Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 1 Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 2 Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường liên xã Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà bà Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tuyến số 2 - Tái định cư 652 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu tái định cư Hóc Thiểu Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Dướn 1, 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Trò - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Mồng Xung Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Rừng Tre Băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Hóc Vỡ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Băng 1, đường 27,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đồng Trằm 1,2 Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 27,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đất ở khu Tái định cư số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) Đường quy hoạch 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Xã Hy Cương - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hy Cương |
Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Nguyễn Tất Thành Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Tôn Đức Thắng Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường Quốc lộ 32C Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Tuyến số 1 Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Hy Cương |
Đường tỉnh 325 Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hy Cương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hy Cương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hy Cương có diện tích tự nhiên 23,95 km² với quy mô dân số 22.693 người, mật độ dân cư đạt 947,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hy Cương được đặt tại Khu 6, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND xã Thanh Đình cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hy Cương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Hy Cương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
