Bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Boòng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Boòng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Ia Boòng năm 2026
Khu vực: xã Ia Boòng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 2.690.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba C1 cũ |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ngã ba C1 cũ - Hết khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) - Chốt biên phòng Cầu Bản |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Chốt biên phòng Cầu Bản - Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới Xã Ia Tôr - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Xã Ia Me cũ) Ranh giới Xã Ia Boòng - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Ia Boòng) Ranh giới Xã Ia Púch (cũ) - Ranh giới Xã Ia Me (cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Đoàn Kết, Thôn Ninh Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Làng Siu, Làng Nớt Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 (ngã ba Ia Me) - Cầu suối Mơ |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Ngã ba C1 cũ đi Xã Ia O - Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) - Đường đi Xã Ia Púch |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) - Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương - Ranh giới Xã Ia Púch |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi qua UBND Xã Ia Me (cũ) Giữa cầu suối Mơ (ranh giới Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 665 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 đi qua Làng Klũh-Klãh (Làng Klah cũ, Klũ cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường qua Thôn Ninh Phúc Đường đi Ia Me (cũ) - Hội trường Đội 7 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Sung O - Boòng (Làng Boòng Nga cũ) Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpă Blơm |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Tung Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đắc |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 10 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 9 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Ranh giới Huyện Đức Cơ (cũ) - Huyện Chư Prông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê Ngã ba nhà ông Lập - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Xã Ia Me cũ) Ngã ba nhà bà Loan qua điểm Trường Yên Me - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bính, Thôn Yên Me |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê, Làng Sơr Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom - Hết ranh giới đất khu dân cư Làng Phong |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Xóm mới Đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức và đường còn lại trong khu dân cư xóm mới |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường trong khu dân cư Làng Quen Rai, Làng Xom, đường trong khu dân cư ven Thôn Yên Me Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nuôi - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Thu Bưởi |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D7 - Đường QH D11 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D1 - Đường QH D4 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ1: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ2: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ3: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ4: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ5: Từ đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ6: Từ đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ7: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ8: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ9: Từ đường QH Đ7 - Đường QH Đ11 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ10: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ11: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Hết đất lô C11 |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A1: Từ đường QH A2 (lô D154) - Lô D84 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A3: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Đường QH A2 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Tỉnh lộ 663: Từ lô số 01 - Hết đất lô 09 |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường QH B1: Từ Tỉnh lộ 663 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường liên thôn : Từ Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2 |
Đất ở nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 211.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 231.000 | 185.000 | 148.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 162.000 | 130.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba C1 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 492.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ngã ba C1 cũ - Hết khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) - Chốt biên phòng Cầu Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Chốt biên phòng Cầu Bản - Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới Xã Ia Tôr - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Xã Ia Me cũ) Ranh giới Xã Ia Boòng - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Ia Boòng) Ranh giới Xã Ia Púch (cũ) - Ranh giới Xã Ia Me (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Đoàn Kết, Thôn Ninh Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Làng Siu, Làng Nớt Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 (ngã ba Ia Me) - Cầu suối Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Ngã ba C1 cũ đi Xã Ia O - Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) - Đường đi Xã Ia Púch |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) - Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương - Ranh giới Xã Ia Púch |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi qua UBND Xã Ia Me (cũ) Giữa cầu suối Mơ (ranh giới Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 665 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 đi qua Làng Klũh-Klãh (Làng Klah cũ, Klũ cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường qua Thôn Ninh Phúc Đường đi Ia Me (cũ) - Hội trường Đội 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Sung O - Boòng (Làng Boòng Nga cũ) Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpă Blơm |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Tung Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đắc |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 10 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 9 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Ranh giới Huyện Đức Cơ (cũ) - Huyện Chư Prông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê Ngã ba nhà ông Lập - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Xã Ia Me cũ) Ngã ba nhà bà Loan qua điểm Trường Yên Me - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bính, Thôn Yên Me |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê, Làng Sơr Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom - Hết ranh giới đất khu dân cư Làng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Xóm mới Đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức và đường còn lại trong khu dân cư xóm mới |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường trong khu dân cư Làng Quen Rai, Làng Xom, đường trong khu dân cư ven Thôn Yên Me Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nuôi - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Thu Bưởi |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D7 - Đường QH D11 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D1 - Đường QH D4 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ1: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ2: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ3: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ4: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ5: Từ đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ6: Từ đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ7: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ8: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ9: Từ đường QH Đ7 - Đường QH Đ11 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ10: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ11: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Hết đất lô C11 |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A1: Từ đường QH A2 (lô D154) - Lô D84 |
Đất TM-DV nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A3: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Đường QH A2 |
Đất TM-DV nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Tỉnh lộ 663: Từ lô số 01 - Hết đất lô 09 |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường QH B1: Từ Tỉnh lộ 663 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường liên thôn : Từ Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2 |
Đất TM-DV nông thôn | 152.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 132.000 | 105.500 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.500 | 92.500 | 74.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 81.000 | 65.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba C1 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ngã ba C1 cũ - Hết khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) - Chốt biên phòng Cầu Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Chốt biên phòng Cầu Bản - Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới Xã Ia Tôr - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Xã Ia Me cũ) Ranh giới Xã Ia Boòng - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Ia Boòng) Ranh giới Xã Ia Púch (cũ) - Ranh giới Xã Ia Me (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Đoàn Kết, Thôn Ninh Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Làng Siu, Làng Nớt Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 (ngã ba Ia Me) - Cầu suối Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Ngã ba C1 cũ đi Xã Ia O - Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) - Đường đi Xã Ia Púch |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) - Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương - Ranh giới Xã Ia Púch |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi qua UBND Xã Ia Me (cũ) Giữa cầu suối Mơ (ranh giới Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 665 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 đi qua Làng Klũh-Klãh (Làng Klah cũ, Klũ cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường qua Thôn Ninh Phúc Đường đi Ia Me (cũ) - Hội trường Đội 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Sung O - Boòng (Làng Boòng Nga cũ) Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpă Blơm |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Làng Tung Đường liên xã đi Ia Púch - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 10 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Đội 9 công ty Bình Dương Đường liên xã đi Ia Púch - Ranh giới Huyện Đức Cơ (cũ) - Huyện Chư Prông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê Ngã ba nhà ông Lập - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn (Xã Ia Me cũ) Ngã ba nhà bà Loan qua điểm Trường Yên Me - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bính, Thôn Yên Me |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên thôn đi Làng Xom, Làng Đê, Làng Sơr Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý, Làng Xom - Hết ranh giới đất khu dân cư Làng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường đi Xóm mới Đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức và đường còn lại trong khu dân cư xóm mới |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường trong khu dân cư Làng Quen Rai, Làng Xom, đường trong khu dân cư ven Thôn Yên Me Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nuôi - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Thu Bưởi |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D7 - Đường QH D11 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường liên xã: Từ đường QH D1 - Đường QH D4 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ1: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ2: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ3: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ4: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ5: Từ đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ6: Từ đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ7: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ8: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ9: Từ đường QH Đ7 - Đường QH Đ11 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ10: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Xã Ia Me (cũ) Đường QH Đ11: Từ đường liên xã - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Tỉnh lộ 663: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Hết đất lô C11 |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A1: Từ đường QH A2 (lô D154) - Lô D84 |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (Thôn Ninh Hòa, Xã Ia Boòng) Đường QH A3: Từ đường QH A1 (ngã ba C1 cũ) - Đường QH A2 |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Tỉnh lộ 663: Từ lô số 01 - Hết đất lô 09 |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường QH B1: Từ Tỉnh lộ 663 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, Xã Ia Boòng) - Tỉnh lộ 663 Đường liên thôn : Từ Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2 |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 105.600 | 84.400 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 74.000 | 59.200 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 52.000 | 41.600 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 22.900 | 13.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 22.900 | 13.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 27.000 | 13.500 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Xã Ia Boòng - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Đường đi Xã Ia Me (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba C1 cũ |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Ngã ba C1 cũ - Hết khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Khu quy hoạch đất Làng Sơ (trạm kiểm lâm) - Chốt biên phòng Cầu Bản |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) Chốt biên phòng Cầu Bản - Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới Xã Ia Tôr - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Xã Ia Me cũ) Ranh giới Xã Ia Boòng - Ranh giới Xã Ia Pia |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên huyện (Ia Boòng) Ranh giới Xã Ia Púch (cũ) - Ranh giới Xã Ia Me (cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Đoàn Kết, Thôn Ninh Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Làng Siu, Làng Nớt Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 (ngã ba Ia Me) - Cầu suối Mơ |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Ngã ba C1 cũ đi Xã Ia O - Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã (Ia Boòng) Cầu (ranh giới Xã Ia O cũ) - Đường đi Xã Ia Púch |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ranh giới Xã Ia Drang (nay là Xã Chư Prông) - Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Boòng |
Đường liên xã đi Ia Púch Ngã ba đường đi Xã Ia Boòng (cũ) - Ngã ba đi Đội 10 công ty Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Boòng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Boòng theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ia Boòng có diện tích tự nhiên 196,07 km² với quy mô dân số 18.840 người, mật độ dân cư đạt 96,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Boòng được đặt tại UBND xã Ia Boòng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Boòng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Boòng là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ia Boòng, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
