Bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Hrú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Hrú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Ia Hrú năm 2026
Khu vực: xã Ia Hrú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.410.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đường vào làng Tao Kó |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Tao Kó - Đường vào làng Teng Nong |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Teng Nong - Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Rong (cũ) - Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang |
Đất ở nông thôn | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang - Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) - Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức - Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) - Hết ranh giới xã |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đầu dốc đất đỏ |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu dốc đất đỏ - Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu làng Kueng Đơn - Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Ia Só cũ) - Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) - Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) - Hết ranh giới xã (giáp với xã Chư A Thai) |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 3 nhà ông Trần Văn Long - Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Các đường hẻm dọc Quốc lộ 25 có rải nhựa Làng Kueng đơn - Hết làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường Chỉ giới xây dựng quốc lộ 25 đến mét thứ 200 đoạn từ đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo A Ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25) - Hết đường (thửa 144 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) Thửa 182 tờ 18 - Hết ranh giới thôn Tung Mo B |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn - Hết ranh giới xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 - Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Ranh giới xã Ia Hrú (cũ) - Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương - Giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê (cũ) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã 3 Trạm Y tế HBông cũ - Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte - Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát - Giáp địa phận xã Chư Pưh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường trước mặt UBND xã Ngã 3 với đường vào UBND xã (cũ) - Hết nhà ông Nay Kroái |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Khô Roa Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống tràn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Hết ranh giới cống tràn - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Quốc lộ 14 - Hết ranh giới chợ |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Hết ranh giới chợ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Liên |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Liên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Hà Tất Bốn |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đầu ranh giới cổng chào thôn Tung Neng - Đường vào giáo xứ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đường vào giáo xứ - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây - Hết ranh giới Trường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Quốc lộ 14 - Hết ngã 3 (Nhà ông Trịnh Văn Ba) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (Đất nhà ông Ba) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Hào |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (nhà ông Trịnh Văn Ba) - Đường nhựa (nhà ông Phạm Thanh Tuyến) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống nước |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Cống nước - Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ia Dreng Đường liên xã (ngã 3 bà Tiết) - Trước ngã 3 UBND xã Ia Dreng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Phạm Văn Tuyến |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Ngã 4 nhà ông Phạm Văn Tuyến - Hết đường (giáp Quốc lộ 25) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 rẫy nhà ông Nay Kroái - Hết ngã 4 nhà ông Thắng (Thôn Tao Klăh) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Ngã 4 nhà ông Hạnh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Hạnh - Hết ranh giới xã (cũ) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 441.000 | 353.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 309.000 | 247.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 173.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đường vào làng Tao Kó |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Tao Kó - Đường vào làng Teng Nong |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Teng Nong - Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Rong (cũ) - Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang - Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) - Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức - Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) - Hết ranh giới xã |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đầu dốc đất đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu dốc đất đỏ - Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu làng Kueng Đơn - Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Ia Só cũ) - Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) - Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) - Hết ranh giới xã (giáp với xã Chư A Thai) |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 3 nhà ông Trần Văn Long - Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Các đường hẻm dọc Quốc lộ 25 có rải nhựa Làng Kueng đơn - Hết làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường Chỉ giới xây dựng quốc lộ 25 đến mét thứ 200 đoạn từ đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo A Ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25) - Hết đường (thửa 144 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) Thửa 182 tờ 18 - Hết ranh giới thôn Tung Mo B |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn - Hết ranh giới xã |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường cấp II |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 - Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Ranh giới xã Ia Hrú (cũ) - Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương - Giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã 3 Trạm Y tế HBông cũ - Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte - Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát - Giáp địa phận xã Chư Pưh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường trước mặt UBND xã Ngã 3 với đường vào UBND xã (cũ) - Hết nhà ông Nay Kroái |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Khô Roa Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Hết ranh giới cống tràn - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Quốc lộ 14 - Hết ranh giới chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Hết ranh giới chợ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Liên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Hà Tất Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đầu ranh giới cổng chào thôn Tung Neng - Đường vào giáo xứ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đường vào giáo xứ - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây - Hết ranh giới Trường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Quốc lộ 14 - Hết ngã 3 (Nhà ông Trịnh Văn Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (Đất nhà ông Ba) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (nhà ông Trịnh Văn Ba) - Đường nhựa (nhà ông Phạm Thanh Tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống nước |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Cống nước - Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ia Dreng Đường liên xã (ngã 3 bà Tiết) - Trước ngã 3 UBND xã Ia Dreng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Phạm Văn Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Ngã 4 nhà ông Phạm Văn Tuyến - Hết đường (giáp Quốc lộ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 rẫy nhà ông Nay Kroái - Hết ngã 4 nhà ông Thắng (Thôn Tao Klăh) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Ngã 4 nhà ông Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Hạnh - Hết ranh giới xã (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.500 | 176.500 | 141.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.500 | 123.500 | 99.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.500 | 69.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đường vào làng Tao Kó |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Tao Kó - Đường vào làng Teng Nong |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Teng Nong - Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Rong (cũ) - Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang - Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) - Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức - Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) - Hết ranh giới xã |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đầu dốc đất đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu dốc đất đỏ - Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu làng Kueng Đơn - Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Ia Só cũ) - Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) - Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) - Hết ranh giới xã (giáp với xã Chư A Thai) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 3 nhà ông Trần Văn Long - Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường tránh Đông Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Các đường hẻm dọc Quốc lộ 25 có rải nhựa Làng Kueng đơn - Hết làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường Chỉ giới xây dựng quốc lộ 25 đến mét thứ 200 đoạn từ đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo A Ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25) - Hết đường (thửa 144 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) Thửa 182 tờ 18 - Hết ranh giới thôn Tung Mo B |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường đi xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn - Hết ranh giới xã |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường cấp II |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 - Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Ranh giới xã Ia Hrú (cũ) - Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên xã Ia Dreng Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương - Giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã 3 Trạm Y tế HBông cũ - Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte - Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường liên huyện Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát - Giáp địa phận xã Chư Pưh |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường trước mặt UBND xã Ngã 3 với đường vào UBND xã (cũ) - Hết nhà ông Nay Kroái |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Khô Roa Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống tràn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Ngó Hết ranh giới cống tràn - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Quốc lộ 14 - Hết ranh giới chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Lũh Yố Hết ranh giới chợ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Liên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào làng Tao Klãh Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Hà Tất Bốn |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đầu ranh giới cổng chào thôn Tung Neng - Đường vào giáo xứ |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Đường vào giáo xứ - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào thôn Tung Neng Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây - Hết ranh giới Trường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Quốc lộ 14 - Hết ngã 3 (Nhà ông Trịnh Văn Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (Đất nhà ông Ba) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào trạm 500 KV Ngã 3 (nhà ông Trịnh Văn Ba) - Đường nhựa (nhà ông Phạm Thanh Tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống nước |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Cống nước - Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Đường vào UBND xã Ia Dreng Đường liên xã (ngã 3 bà Tiết) - Trước ngã 3 UBND xã Ia Dreng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Phạm Văn Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông Ngã 4 nhà ông Phạm Văn Tuyến - Hết đường (giáp Quốc lộ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 rẫy nhà ông Nay Kroái - Hết ngã 4 nhà ông Thắng (Thôn Tao Klăh) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Thành - Ngã 4 nhà ông Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú Ngã 4 nhà ông Hạnh - Hết ranh giới xã (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.400 | 141.200 | 112.800 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.600 | 98.800 | 79.200 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 69.200 | 55.200 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 47.000 | 36.200 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 36.200 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 58.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 16.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 32.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất rừng phòng hộ | 29.600 | 25.600 | 21.600 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Xã Ia Hrú - |
Đất rừng đặc dụng | 29.600 | 25.600 | 21.600 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2 |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường chính khu dân cư làng Blang 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư làng Bồ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao) |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường nội bộ Thôn 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2 |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí) |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vào các thôn, làng Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Lê Chân Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Nguyễn Lữ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Trần Văn Ơn Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 587.000 | 470.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 411.000 | 329.000 | 263.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 230.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao) |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664 |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường chính khu dân cư làng Blang 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706 |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư làng Bồ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789 |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường nội bộ Thôn 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vào các thôn, làng Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Lê Chân Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 962.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Nguyễn Lữ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Trần Văn Ơn Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 293.500 | 235.000 | 188.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 205.500 | 164.500 | 131.500 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các đường hẻm đi vào các thôn, làng Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Các tuyến đường liên thôn, nội thôn Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664 |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè) Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường chính khu dân cư làng Blang 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664 Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư làng Bồ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường khu dân cư liên thôn Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên thôn, làng Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã (Trường Sơn nối dài) Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường nội bộ Thôn 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường vào các thôn, làng Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Lê Chân Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Nguyễn Lữ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Tỉnh lộ 664 Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Trần Văn Ơn Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.800 | 188.000 | 150.400 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 164.400 | 131.600 | 105.200 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 92.000 | 73.600 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 51.200 | 35.300 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 51.200 | 35.300 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 94.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng phòng hộ | 25.600 | 22.400 | 19.200 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng đặc dụng | 25.600 | 22.400 | 19.200 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng phòng hộ | 25.600 | 22.400 | 19.200 | 0 |
| Xã Ia Hrung |
Xã Ia Hrung - |
Đất rừng đặc dụng | 25.600 | 22.400 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đường vào làng Tao Kó |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Tao Kó - Đường vào làng Teng Nong |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường vào làng Teng Nong - Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ranh giới xã Ia Rong (cũ) - Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang |
Đất ở nông thôn | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang - Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) - Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức - Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 14 Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) - Hết ranh giới xã |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đầu dốc đất đỏ |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu dốc đất đỏ - Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu làng Kueng Đơn - Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Ia Só cũ) - Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrú |
Quốc lộ 25 Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) - Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Hrú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Hrú theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ia Hrú có diện tích tự nhiên 242.332 km² với quy mô dân số 37.219 người, mật độ dân cư đạt 153,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Hrú được đặt tại UBND xã Ia Hrú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Hrú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Hrú là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ia Hrú, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
