Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Hrung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Hrung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Hrung năm 2026

Khu vực: xã Ia Hrung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 4.410.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường
Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường chính khu dân cư làng Blang 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp
Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân
Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư làng Bồ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao)
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5)
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường nội bộ Thôn 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ
Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2
Đất ở nông thôn 1.990.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2)
Đất ở nông thôn 1.720.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai)
Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí)
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vào các thôn, làng
Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Lê Chân
Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ)
Đất ở nông thôn 1.925.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Nguyễn Lữ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Trần Văn Ơn
Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 587.000 470.000 376.000 0
Xã Ia Hrung Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 411.000 329.000 263.000 0
Xã Ia Hrung Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 288.000 230.000 184.000 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel
Đất TM-DV nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2
Đất TM-DV nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664
Đất TM-DV nông thôn 205.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường
Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường chính khu dân cư làng Blang 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp
Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân
Đất TM-DV nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư làng Bồ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5)
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên)
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 575.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5)
Đất TM-DV nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường nội bộ Thôn 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ
Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2
Đất TM-DV nông thôn 995.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2)
Đất TM-DV nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai)
Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí)
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vào các thôn, làng
Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Lê Chân
Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 962.500 0 0 0
Xã Ia Hrung Nguyễn Lữ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Trần Văn Ơn
Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 293.500 235.000 188.000 0
Xã Ia Hrung Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 205.500 164.500 131.500 0
Xã Ia Hrung Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.000 92.000 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường
Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường chính khu dân cư làng Blang 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp
Đường liên xã - Giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng) cũ - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (xã Ia Grai)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Làng Út 1 - Ngã 3 làng Blo Dung
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Hết ngã ba làng Blo Dung (làng me cũ) đi tỉnh lộ 664 - Đường tránh Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 - Ngã 3 thương mại
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ đi qua xã Ia Hrung), đường khu trung tâm xã, đường liên xã
Ngã ba Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ranh giới thành phố Pleiku cũ - Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai - Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân
Đất SX-KD nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr cũ), tiếp giáp tỉnh lộ 664
Hết trụ sở UBND xã Ia Dêr cũ - Hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư làng Bồ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 - Giáp đường đi xã Ia Bă cũ
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Tùng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) - Đầu giáp cầu trước nông trường 706
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thái (thôn Lập Thành)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà bà Thiện - Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ranh giới thửa đất nhà ông Khang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường khu dân cư liên thôn
Ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức - Trường mầm non 1/5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Trước trường tiểu học Ngô Mây - Hết làng Breng 3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên thôn, làng
Sân bóng (mini) làng Blang 1 - Đến kho K789
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã
Ranh giới thửa đất nhà ông Phúc - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Đoạn giáp ranh giới phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ) - Giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba) - Cổng chào Thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Cổng chào Thôn Tân An - Trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Trường THCS Tôn Đức Thắng - Ngã tư Làng Ó, Làng Jet
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Ranh giới xã Ia Sao cũ - Hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã (Trường Sơn nối dài)
Hết ranh giới cầu trước nông trường 706 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung - Ia Grai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Hết ranh giới cầu trước nông trường 706
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đầu dốc làng Bồ rẽ qua tuyến 2 - Giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi - Vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5)
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường nội bộ Thôn 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường Quy hoạch Đ1 - Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2 (Theo quyết định 1944)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2 - 2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3 - 3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường trước UBND xã Ia Dêr cũ
Tỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) - Hết làng Jut 1, Jut 2
Đất SX-KD nông thôn 796.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai
Ngã 3 Cơ động - Giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2)
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai)
Hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 - Hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí)
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường vào các thôn, làng
Ngã 3 trường Lý Tự Trọng - Hết làng Jút 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu quy hoạch trung tâm xã Ia Yok cũ
Đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Lê Chân
Ranh giới xã Ia Hrung ( xã Ia Sao cũ) - Giáp phường Thống Nhất (phường Yên Thế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Nguyễn Lữ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Tỉnh lộ 664
Hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân - Giáp ranh giới thị trấn Ia Kha cũ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Trần Văn Ơn
Ngã tư Lê Chân, Trường Sơn và Trần Văn Ơn - Nguyễn Lữ
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hồ làng Blo Dung (làng Me cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Hồ Ia Hrung - Hết ranh giới hội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih
Ngã 3 Thôn 1 - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 234.800 188.000 150.400 0
Xã Ia Hrung Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 164.400 131.600 105.200 0
Xã Ia Hrung Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 115.200 92.000 73.600 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất trồng lúa 72.000 51.200 35.300 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 51.200 35.300 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 94.000 42.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 44.000 37.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 51.000 44.000 37.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng sản xuất 32.000 28.000 24.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng phòng hộ 25.600 22.400 19.200 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng đặc dụng 25.600 22.400 19.200 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 44.000 37.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 51.000 44.000 37.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng sản xuất 32.000 28.000 24.000 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng phòng hộ 25.600 22.400 19.200 0
Xã Ia Hrung Xã Ia Hrung
-
Đất rừng đặc dụng 25.600 22.400 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Hết ranh giới làng Jút 2 - Hết làng Brel
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh
Làng Klăh 1 - Hết làng Jút 2
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 nông trường Ia Sao II - Hết đường nhựa (nhà Ông Giao)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) - Hết ngã 3 đường vào làng Dút 1
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Đầu ranh giới trụ sở UBND xã - Hết ranh giới trường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Tân Lập - Hết đất nhà ông Thế
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới trường Võ Thị Sáu - Giáp điểm làng Yang
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới UBND xã - Hết hội trường làng Jét (xung quanh sau UBND xã)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Ranh giới thôn Đức Tân - Giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các đường hẻm đi vào các thôn, làng
Hết đất nhà ông Thế - Hết ranh giới thôn Yang
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Ngã 3 Thôn 1 - Giáp ranh thị trấn Ia Kha cũ (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Các tuyến đường liên thôn, nội thôn
Hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) - Tỉnh lộ 664
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku cũ (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè)
Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku cũ) - Giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Hrung Đường
Ranh giới xã Ia Hrung - Hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Hrung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Hrung theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Hrung có diện tích tự nhiên 169,15 km² với quy mô dân số 37.219 người, mật độ dân cư đạt 220 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Hrung được đặt tại UBND xã Ia Sao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Hrung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Hrung là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai là 4.410.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai là khoảng 501.764 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?